Câu tiếng Anh có từ “irrelevancy”
28 câu thật có từ irrelevancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrelevancy nghĩa là sự không liên quan. irrelevancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the lack of a relation of something to the matter at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrelevancy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Such progressive organization throws backward doubt upon the assumption of the original total irrelevancy of the data and thought-forms to each other.
Từ trong câu: irrelevancy, progressive, organization, throw, backward, doubt, assumption, original
John Dewey, Essays in Experimental Logic. Nguồn: Project Gutenberg #40794. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irrelevancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impertinencies irrelevancy | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrelevancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrelevancy trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ irrelevancy hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrelevancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrelevancy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrelevancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrelevancy: Câu phủ định (6 câu), can và could (2 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.