Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interior”
372 câu thật có từ interior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interior nghĩa là nội thất. interior là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the region that is inside of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interior
A refrigerator moves heat from inside the cold interior area to the warm room temperature air of the kitchen.
Từ trong câu: interior, refrigerator, move, heat, inside, cold, area, warm
«Heat pump and refrigeration cycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015847 (bản sửa đổi 10936142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng interior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interior trong kho câu?
- Kho câu có 372 câu có từ interior hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B2 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interior: Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.