Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intently”

195 câu thật có từ intently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intently nghĩa là chăm chú. intently là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strained or eager attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intently

Danh sách câu dẫn chứng (195 câu)

    Từ hay đi cùng intently

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    listening intently1.178 lần
    listened intently1.322 lần
    gazing intently598 lần
    gazed intently466 lần
    intently watching353 lần
    intently fixed296 lần
    fixed intently281 lần
    intently listening160 lần
    intently studying67 lần
    staring intently91 lần
    intently gazing105 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ intently

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intently trong kho câu?
    Kho câu có 195 câu có từ intently hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ intently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intently?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intently: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ tiếp diễn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.