Câu tiếng Anh có từ “indulge”
274 câu thật có từ indulge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indulge nghĩa là thưởng thức. indulge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give free rein to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indulge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I enjoyed it greatly, so much so that I got into the habit of leaving the store during business hours to indulge in it.
Từ trong câu: habit, enjoy, indulge, greatly, much, get, leave, store
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulge trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ indulge hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indulge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulge: Câu phủ định (58 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.