Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “induce”
344 câu thật có từ induce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: induce nghĩa là xúi giục. induce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to arise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ induce
Many studies report findings that suggest that the consequences of induced happiness are only short lived.
Từ trong câu: suggest, consequence, many, study, report, find, induce, happiness
«Motivation and emotion/Book/2014/Chocolate and mood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167744 (bản sửa đổi 2718461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng induce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- emf induce1.352 lần
- induce emf869 lần
- induce electric898 lần
- induce voltage147 lần
- persuasion to induce119 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ induce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ induce trong kho câu?
- Kho câu có 344 câu có từ induce hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ induce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ induce gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 193 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ induce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ induce: can và could (53 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.