Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

indeed

trạng từ (adv)

A2
/ˌɪnˈdid//ˌɪnˈdid/

Indeed có nghĩa là thực sự, sự thật (thường có xu hướng tăng cường).

Định nghĩa Anh - Anh: In truth (often tends to intensify).

Diễn đạt “sự thật (thường có xu hướng tăng cường)”:indeedA2/soA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.indeedtrạng từ (adv)

    In truth (often tends to intensify).

    Sự thật (thường có xu hướng tăng cường).

    • •

      “Indeed, yes, it is what I should have ordered if I had dreamed of its being attainable here,” he replied.

      “Đúng vậy, đúng vậy, đó là thứ mà đáng lẽ tôi phải đặt hàng nếu tôi mơ ước nó có thể đạt được ở đây,” anh trả lời.

    Đồng nghĩa (SYN):so
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.indeedtrạng từ (adv)[used as an interjection]

    An expression of surprise or skepticism or irony etc.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): indeed

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: indeed

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "indeed". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • yes indeed

    With admirable seamanship he got his bark into deep water by murmuring ‘Yes indeed.’

    Dickens, Charles: Our Mutual Friend

  • unless indeed

    “Certainly, all that takes money, especially the wife; unless indeed she gives it, as mine did.

    James, Henry: The American

  • indeed sir
  • indeed replied
  • glad indeed

    “I am extremely glad to hear it, upon my word; extremely glad indeed.

    Austen, Jane: Sense and Sensibility

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: indeed

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "indeed" phân theo từng nét nghĩa (sự thật (thường có xu hướng tăng cường)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "indeed" ở nét nghĩa "sự thật (thường có xu hướng tăng cường)" (ngoài ra "so" còn biểu thị: ở một mức độ hoặc mức độ rất lớn).

“The Summit engines, boilers and other machinery had stood idle so long that the task of reopening the old Henderson mine was a stupendous one.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: indeed

“Indeed, yes, it is what I should have ordered if I had dreamed of its being attainable here,” he replied.

“Đúng vậy, đúng vậy, đó là thứ mà đáng lẽ tôi phải đặt hàng nếu tôi mơ ước nó có thể đạt được ở đây,” anh trả lời.

Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Em's husband, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His taste indeed for wine was not gone, and he drank willingly and much of the choicest produce of Sir Francis Tyrrell's cellar.

Thực ra sở thích về rượu vang của anh ấy vẫn không mất đi, và anh ấy sẵn lòng uống phần lớn những sản phẩm hảo hạng nhất trong hầm rượu của Ngài Francis Tyrrell.

James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860: Charles Tyrrell; or, The Bitter Blood. Volumes I and II, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nor, indeed, did the fair comrade, or she would scarcely have emphasized the conventional remark, "Oh, Sir Roland, what a delightful drive we have had!

Quả thực, người đồng chí xinh đẹp cũng không, nếu không cô ấy sẽ khó nhấn mạnh nhận xét thông thường, "Ồ, thưa ngài Roland, chúng ta đã có một chuyến lái xe thú vị làm sao!

Boldrewood, Rolf: "War to the Knife;" or, Tangata Maori, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I had, indeed, a curiously keen vision for astronomical observation, and a quickness of finger upon the clock to record what I saw.
Cummings, Ray: Explorers into infinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He, indeed, possessed a particular talent for inspiring confidence and sympathy in his troops when he called upon them.
Liddell Hart, Basil Henry, Sir: A greater than Napoleon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These were indeed fine words yet the events which followed after they were uttered showed how little was meant by them.
Storey, Moorfield: The conquest of the Philippines by the United States, 1898-1925, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Oh, if this were indeed all that was alienating him!
Martin, Helen Reimensnyder: The marriage of Susan, Nguyên văn tác phẩm
Or was it possible that he indeed had seen the woman on whom I was gazing now?
Tyson, J. Aubrey (John Aubrey): The barge of haunted lives, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: indeed

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “indeed” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

““Indeed, yes, it is what I should have ordered if I had dreamed of its being attainable here,” he replied.”

“Đúng vậy, đúng vậy, đó là thứ mà đáng lẽ tôi phải đặt hàng nếu tôi mơ ước nó có thể đạt được ở đây,” anh trả lời.

Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Em's husband

“His taste indeed for wine was not gone, and he drank willingly and much of the choicest produce of Sir Francis Tyrrell's cellar.”

Thực ra sở thích về rượu vang của anh ấy vẫn không mất đi, và anh ấy sẵn lòng uống phần lớn những sản phẩm hảo hạng nhất trong hầm rượu của Ngài Francis Tyrrell.

Nguồn: James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860: Charles Tyrrell; or, The Bitter Blood. Volumes I and II

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “indeed”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “indeed” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “indeed”

Mục từ cốt lõi: indeed: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “indeed”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “indeed” với tần suất cao:

6.308 lần trong kho sách
2.665 lần trong kho sách
2.587 lần trong kho sách
1.529 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “indeed”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “indeed”:

Đồng nghĩa:so

“I had, indeed, a curiously keen vision for astronomical observation, and a quickness of finger upon the clock to record what I saw.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “indeed”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɪnˈdid/.

indeed (trạng từ): sự thật (thường có xu hướng tăng cường)

Định nghĩa tiếng Anh: In truth (often tends to intensify).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

indeed (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.308 lần trong kho sách

yes indeed

“With admirable seamanship he got his bark into deep water by murmuring ‘Yes indeed.’”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.665 lần trong kho sách

unless indeed

““Certainly, all that takes money, especially the wife; unless indeed she gives it, as mine did.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.587 lần trong kho sách

indeed sir

Nét nghĩa mở rộng: an expression of surprise or skepticism or irony etc.

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I had, _____, a curiously keen vision for astronomical observation, and a quickness of finger upon the clock to record what I saw.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: indeed

I had, indeed, a curiously keen vision for astronomical observation, and a quickness of finger upon the clock to record what I saw.

Nguồn: Cummings, Ray: Explorers into infinity

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“He, _____, possessed a particular talent for inspiring confidence and sympathy in his troops when he called upon them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: indeed

He, indeed, possessed a particular talent for inspiring confidence and sympathy in his troops when he called upon them.

Nguồn: Liddell Hart, Basil Henry, Sir: A greater than Napoleon

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “indeed”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: indeed

Hỏi đáp trọng tâm

indeed nghĩa là gì (meaning & definition)?

indeed nghĩa là thực sự. indeed là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in truth (often tends to intensify).

Từ indeed trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdid/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɪnˈdid/.

Từ indeed là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "indeed" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ indeed theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: sự thật (thường có xu hướng tăng cường) (Ví dụ: ““Indeed, yes, it is what I should have ordered if I had dreamed of its being attainable here,” he replied.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: an expression of surprise or skepticism or irony etc.

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ indeed:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɪnˈdid/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ indeed:

yes indeed; unless indeed; indeed sir; indeed replied; glad indeed

indeed được dùng trong câu như thế nào?

I had, indeed, a curiously keen vision for astronomical observation, and a quickness of finger upon the clock to record what I saw. (Ray Cummings, Explorers into infinity; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/indeed, mã đối chiếu EV-2A308D8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.