E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incorrect”

163 câu thật có từ incorrect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incorrect nghĩa là không đúng. incorrect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not correct. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The idea that those who work slaves, pay nothing for their labor; or in other words, that slave labor costs a man nothing, is incorrect.

    Từ trong câu: incorrect, idea, work, slave, pay, nothing, labor, word

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng incorrect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • grammatically incorrect17 lần
  • politically incorrect21 lần
  • factually incorrect9 lần
  • syntactically incorrect9 lần
  • incorrect assumptions12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incorrect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incorrect trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ incorrect hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incorrect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incorrect gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incorrect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incorrect: Câu phủ định (20 câu), can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.