Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impersonator”

26 câu thật có từ impersonator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impersonator nghĩa là người mạo danh. impersonator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who (fraudulently) assumes the appearance of another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impersonator

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • What I feel sure of is this: my impersonator has gone never to return.

    Điều tôi cảm thấy chắc chắn là: kẻ mạo danh tôi đã ra đi không bao giờ quay trở lại.

    Từ trong câu: impersonator, feel, sure, go, never, return

    George Manville Fenn, The Mynns' Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #34664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonator trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ impersonator hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impersonator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonator: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.