hundred
danh từ (n)
Hundred có nghĩa là trăm, mười 10 giây.
Định nghĩa Anh - Anh: Ten 10s.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hundreddanh từ (n)
Ten 10s.
Mười 10 giây.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •hundred yards17.196 lần trong kho sách
- •five hundred21.860 lần trong kho sách
- •hundred pounds12.134 lần trong kho sách
- •hundred dollars10.850 lần trong kho sách
- •hundred thousand13.875 lần trong kho sách
- •hundred miles10.175 lần trong kho sách
- •four hundred11.819 lần trong kho sách
- •hundred years15.200 lần trong kho sách
- •six hundredTừ vựng học thuật
- •hundred feetTừ vựng học thuật
- •eight hundredTừ vựng học thuật
- •seven hundredTừ vựng học thuật
- 2.hundredtính từ (adj)
Being ten more than ninety.
Mười hơn chín mươi.
Từ nguyên học (Etymology): hundred
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: hundred
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "hundred". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- hundred yards
The nearest house was a hundred yards away, and the bottom of the garden screened by trees.
Jacobs, W. W. (William Wymark): Sea whispers
- five hundred
When I asked "Cupid," he merely winked significantly and announced that "five hundred berries goes a long way."
Goldsmith, Martin M.: Double jeopardy
- hundred pounds
Our fellow-passengers on the ship raised a fund of one hundred pounds.
Haney, John Louis: Monsieur D'Or
- hundred dollars
He spent the hundred dollars and left a bill of another hundred against Cartier Le Moyne.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The curse of the painted cliffs
- hundred thousand
Tchaplitzky, who died in poverty after having squandered millions, lost at one time, at play, nearly three hundred thousand rubles.
Tchaplitzky, người chết trong cảnh nghèo khó sau khi phung phí hàng triệu đô la, có lần thua gần ba trăm nghìn rúp.
Pushkin, Aleksandr Sergeevich: The Queen Of Spades
- hundred miles
After marching upwards of two hundred miles, exposed to oppressive heat, thirsty and fatigued, we arrived at Cawnpore in the beginning of February.
Gollan, John G.: Twelve years in the army
- four hundred
Averaging, he's not more than four hundred miles from New York if he made the longest part of his journey by train or car.
Leinster, Murray: The man who put out the sun
- hundred years
Mathematicians have been, for the past five hundred years or so, obsessed with proofs.
Tác phẩm mở: High School Mathematics Extensions/Mathematical Proofs
- six hundred
Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.
Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.
Tác phẩm mở: Tube train evacuated after a landslide in west London
- hundred feet
Far to the east, down the long, slow slope, twenty-five hundred feet below, the lake lay glittering with golden ripples.
Xa về phía đông, xuôi theo con dốc dài chậm chạp, ở độ cao 2.500 feet bên dưới, mặt hồ lấp lánh những gợn sóng vàng.
Potter, Margaret Horton: The flame-gatherers
- eight hundred
And you, Master Chester, my robber of the sea, have you discovered another eight hundred thousand crowns of Alva’s money within my jurisdiction and government?”
Còn bạn, Master Chester, tên cướp biển của tôi, bạn đã phát hiện thêm tám trăm nghìn vương miện tiền của Alva trong phạm vi quyền hạn và chính phủ của tôi chưa?
Gunter, Archibald Clavering: The First of the English: A Novel
- seven hundred
The Mexicans numbered seventeen hundred well armed, veteran soldiers; the Texans amounted to only seven hundred and eighty-three, of whom sixty-one were cavalry.
Người Mexico có tới 1.700 binh sĩ kỳ cựu, được trang bị vũ khí tốt; Người Texas chỉ có bảy trăm tám mươi ba người, trong đó có sáu mươi mốt người là kỵ binh.
Aimard, Gustave: The White Scalper: A Story of the Texan War
Đồng nghĩa & Sắc thái: hundred
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hundred" phân theo từng nét nghĩa (mười 10 giây), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hundred" ở nét nghĩa "mười 10 giây" (ngoài ra "century" còn biểu thị: khoảng thời gian 100 năm).
“Contemporary artists of the early nineteenth century have left for us paintings showing some of the North Sea packet ships.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hundred" khi diễn đạt nét nghĩa: mười hơn chín mươi.
Câu dẫn chứng văn học: hundred
He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.
Though she’s to have your five hundred pounds, she need not have your family archives too.”Mặc dù cô ấy phải có năm trăm bảng của anh nhưng cô ấy cũng không cần phải có tài liệu lưu trữ của gia đình anh.”
It fell; its three hundred and sixty-five years were ended like the single day of the Ephemera.Nó rơi xuống; ba trăm sáu mươi lăm năm của nó đã kết thúc như một ngày của Phù du.
The specific gravity of the water is one thousand one hundred and seventy; the same distilled is one thousand.Trọng lượng riêng của nước là một nghìn một trăm bảy mươi; cùng một chưng cất là một ngàn.
I have four hundred pounds’ worth of jewellery in that, and therefore I am obliged to look after it.”Tôi có số nữ trang trị giá bốn trăm bảng trong đó, vì thế tôi buộc phải trông coi nó.”
But there are upward of ten thousand millionaires concentrated in a few cities, several hundred of them multi-millionaires.Nhưng có tới mười nghìn triệu phú tập trung ở một vài thành phố, trong số đó có vài trăm triệu phú.
Tchaplitzky, who died in poverty after having squandered millions, lost at one time, at play, nearly three hundred thousand rubles.Tchaplitzky, người chết trong cảnh nghèo khó sau khi phung phí hàng triệu đô la, có lần thua gần ba trăm nghìn rúp.
"A corps of three thousand two hundred men is armed with muskets and bayonets, and abundantly provided with powder and ball.""Một quân đoàn gồm ba nghìn hai trăm người được trang bị súng hỏa mai và lưỡi lê, đồng thời được cung cấp rất nhiều thuốc súng và đạn."
Đọc mở rộng theo CEFR: hundred
Từ vựng bậcA2→“He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.”
Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.
Nguồn: Henry, O.: Sixes and Sevens
“Though she’s to have your five hundred pounds, she need not have your family archives too.””
Mặc dù cô ấy phải có năm trăm bảng của anh nhưng cô ấy cũng không cần phải có tài liệu lưu trữ của gia đình anh.”
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices
Cấu trúc & Vận dụng: “hundred”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hundred” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hundred”
Mục từ cốt lõi: hundred: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hundred”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hundred” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “hundred”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hundred (danh từ): mười 10 giây
Định nghĩa tiếng Anh: Ten 10s.
hundred (danh từ (n))
hundred yards
“The nearest house was a hundred yards away, and the bottom of the garden screened by trees.”
five hundred
“When I asked "Cupid," he merely winked significantly and announced that "five hundred berries goes a long way."”
hundred pounds
“Our fellow-passengers on the ship raised a fund of one hundred pounds.”
“A _____ knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hundred
A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….
Nguồn: Pickthall, Marmaduke William: Saïd the fisherman
“He had fifteen _____ men, half of them Mohawk Indians, and they went up the heights in three parties, and smashed the Yankee lines.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hundred
He had fifteen hundred men, half of them Mohawk Indians, and they went up the heights in three parties, and smashed the Yankee lines.
Nguồn: Taylor, E. A.: Beatrice of old York
Ứng dụng & Mở rộng: “hundred”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hundred”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hundred”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hundred” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “hundred” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hundred
Hỏi đáp trọng tâmhundred nghĩa là gì (meaning & definition)?
hundred nghĩa là trăm. hundred là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: ten 10s.
Từ hundred trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhʌndɹəd/.
Từ hundred là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hundred" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ hundred theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: mười 10 giây - Nét nghĩa 2 [A2]: mười hơn chín mươi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hundred:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhʌndɹəd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hundred:
hundred yards; five hundred; hundred pounds; hundred dollars; hundred thousand
hundred được dùng trong câu như thế nào?
A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life …. (Marmaduke William Pickthall, Saïd the fisherman; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)