Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

hundred

danh từ (n)

A2
/ˈhʌndɹəd//ˈhʌndɹəd/

Hundred có nghĩa là trăm, mười 10 giây.

Định nghĩa Anh - Anh: Ten 10s.

Diễn đạt “mười 10 giây”:hundredA2/100A2/cA2/centuryA2/one cA2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.hundreddanh từ (n)

    Ten 10s.

    Mười 10 giây.

    Đồng nghĩa (SYN):100/c/century/one c
  2. 2.hundredtính từ (adj)

    Being ten more than ninety.

    Mười hơn chín mươi.

    Đồng nghĩa (SYN):one hundred/100/c
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): hundred

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: hundred

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "hundred". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • hundred yards

    The nearest house was a hundred yards away, and the bottom of the garden screened by trees.

    Jacobs, W. W. (William Wymark): Sea whispers

  • five hundred

    When I asked "Cupid," he merely winked significantly and announced that "five hundred berries goes a long way."

    Goldsmith, Martin M.: Double jeopardy

  • hundred pounds

    Our fellow-passengers on the ship raised a fund of one hundred pounds.

    Haney, John Louis: Monsieur D'Or

  • hundred dollars

    He spent the hundred dollars and left a bill of another hundred against Cartier Le Moyne.

    Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The curse of the painted cliffs

  • hundred thousand

    Tchaplitzky, who died in poverty after having squandered millions, lost at one time, at play, nearly three hundred thousand rubles.

    Tchaplitzky, người chết trong cảnh nghèo khó sau khi phung phí hàng triệu đô la, có lần thua gần ba trăm nghìn rúp.

    Pushkin, Aleksandr Sergeevich: The Queen Of Spades

  • hundred miles

    After marching upwards of two hundred miles, exposed to oppressive heat, thirsty and fatigued, we arrived at Cawnpore in the beginning of February.

    Gollan, John G.: Twelve years in the army

  • four hundred

    Averaging, he's not more than four hundred miles from New York if he made the longest part of his journey by train or car.

    Leinster, Murray: The man who put out the sun

  • hundred years

    Mathematicians have been, for the past five hundred years or so, obsessed with proofs.

    Tác phẩm mở: High School Mathematics Extensions/Mathematical Proofs

  • six hundred

    Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.

    Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.

    Tác phẩm mở: Tube train evacuated after a landslide in west London

  • hundred feet

    Far to the east, down the long, slow slope, twenty-five hundred feet below, the lake lay glittering with golden ripples.

    Xa về phía đông, xuôi theo con dốc dài chậm chạp, ở độ cao 2.500 feet bên dưới, mặt hồ lấp lánh những gợn sóng vàng.

    Potter, Margaret Horton: The flame-gatherers

  • eight hundred

    And you, Master Chester, my robber of the sea, have you discovered another eight hundred thousand crowns of Alva’s money within my jurisdiction and government?”

    Còn bạn, Master Chester, tên cướp biển của tôi, bạn đã phát hiện thêm tám trăm nghìn vương miện tiền của Alva trong phạm vi quyền hạn và chính phủ của tôi chưa?

    Gunter, Archibald Clavering: The First of the English: A Novel

  • seven hundred

    The Mexicans numbered seventeen hundred well armed, veteran soldiers; the Texans amounted to only seven hundred and eighty-three, of whom sixty-one were cavalry.

    Người Mexico có tới 1.700 binh sĩ kỳ cựu, được trang bị vũ khí tốt; Người Texas chỉ có bảy trăm tám mươi ba người, trong đó có sáu mươi mốt người là kỵ binh.

    Aimard, Gustave: The White Scalper: A Story of the Texan War

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: hundred

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hundred" phân theo từng nét nghĩa (mười 10 giây), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "hundred" khi diễn đạt nét nghĩa: mười 10 giây.

Đồng nghĩa trực tiếp với "hundred" khi diễn đạt nét nghĩa: mười 10 giây.

Đồng nghĩa với "hundred" ở nét nghĩa "mười 10 giây" (ngoài ra "century" còn biểu thị: khoảng thời gian 100 năm).

“Contemporary artists of the early nineteenth century have left for us paintings showing some of the North Sea packet ships.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "hundred" khi diễn đạt nét nghĩa: mười 10 giây.

Đồng nghĩa trực tiếp với "hundred" khi diễn đạt nét nghĩa: mười hơn chín mươi.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: hundred

He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.

Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.

Henry, O.: Sixes and Sevens, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Though she’s to have your five hundred pounds, she need not have your family archives too.”

Mặc dù cô ấy phải có năm trăm bảng của anh nhưng cô ấy cũng không cần phải có tài liệu lưu trữ của gia đình anh.”

Oliphant, Mrs. (Margaret): The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It fell; its three hundred and sixty-five years were ended like the single day of the Ephemera.

Nó rơi xuống; ba trăm sáu mươi lăm năm của nó đã kết thúc như một ngày của Phù du.

Andersen, H. C. (Hans Christian): Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The specific gravity of the water is one thousand one hundred and seventy; the same distilled is one thousand.

Trọng lượng riêng của nước là một nghìn một trăm bảy mươi; cùng một chưng cất là một ngàn.

Verne, Jules: Round the World in Eighty Days, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have four hundred pounds’ worth of jewellery in that, and therefore I am obliged to look after it.”

Tôi có số nữ trang trị giá bốn trăm bảng trong đó, vì thế tôi buộc phải trông coi nó.”

Trollope, Anthony: Tales of All Countries, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But there are upward of ten thousand millionaires concentrated in a few cities, several hundred of them multi-millionaires.

Nhưng có tới mười nghìn triệu phú tập trung ở một vài thành phố, trong số đó có vài trăm triệu phú.

Phillips, David Graham: The Reign of Gilt, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Tchaplitzky, who died in poverty after having squandered millions, lost at one time, at play, nearly three hundred thousand rubles.

Tchaplitzky, người chết trong cảnh nghèo khó sau khi phung phí hàng triệu đô la, có lần thua gần ba trăm nghìn rúp.

Pushkin, Aleksandr Sergeevich: The Queen Of Spades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"A corps of three thousand two hundred men is armed with muskets and bayonets, and abundantly provided with powder and ball."

"Một quân đoàn gồm ba nghìn hai trăm người được trang bị súng hỏa mai và lưỡi lê, đồng thời được cung cấp rất nhiều thuốc súng và đạn."

Aimard, Gustave: Last of the Incas: A Romance of the Pampas, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: hundred

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “hundred” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“He paid the preacher five hundred dollars a year; and Miss Phœbe two hundred dollars.”

Anh ta trả cho nhà truyền giáo năm trăm đô la một năm; và cô Phœbe hai trăm đô la.

Nguồn: Henry, O.: Sixes and Sevens

“Though she’s to have your five hundred pounds, she need not have your family archives too.””

Mặc dù cô ấy phải có năm trăm bảng của anh nhưng cô ấy cũng không cần phải có tài liệu lưu trữ của gia đình anh.”

Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “hundred”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hundred” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “hundred”

Mục từ cốt lõi: hundred: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hundred”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hundred” với tần suất cao:

17.196 lần trong kho sách
21.860 lần trong kho sách
12.134 lần trong kho sách
10.850 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hundred”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hundred”:

Đồng nghĩa:100ccenturyone c

“A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “hundred”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhʌndɹəd/.

hundred (danh từ): mười 10 giây

Định nghĩa tiếng Anh: Ten 10s.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

hundred (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi17.196 lần trong kho sách

hundred yards

“The nearest house was a hundred yards away, and the bottom of the garden screened by trees.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm21.860 lần trong kho sách

five hundred

“When I asked "Cupid," he merely winked significantly and announced that "five hundred berries goes a long way."”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái12.134 lần trong kho sách

hundred pounds

“Our fellow-passengers on the ship raised a fund of one hundred pounds.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“A _____ knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: hundred

A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life ….

Nguồn: Pickthall, Marmaduke William: Saïd the fisherman

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“He had fifteen _____ men, half of them Mohawk Indians, and they went up the heights in three parties, and smashed the Yankee lines.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: hundred

He had fifteen hundred men, half of them Mohawk Indians, and they went up the heights in three parties, and smashed the Yankee lines.

Nguồn: Taylor, E. A.: Beatrice of old York

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “hundred”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: hundred

Hỏi đáp trọng tâm

hundred nghĩa là gì (meaning & definition)?

hundred nghĩa là trăm. hundred là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: ten 10s.

Từ hundred trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhʌndɹəd/.

Từ hundred là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "hundred" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ hundred theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: mười 10 giây - Nét nghĩa 2 [A2]: mười hơn chín mươi

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hundred:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhʌndɹəd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hundred:

hundred yards; five hundred; hundred pounds; hundred dollars; hundred thousand

hundred được dùng trong câu như thế nào?

A hundred knives struck down at him as he lay; but mine was foremost and it cut his life …. (Marmaduke William Pickthall, Saïd the fisherman; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/hundred, mã đối chiếu EV-5624DCDA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.