house
danh từ (n)
House có nghĩa là nhà ở, một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đình.
Định nghĩa Anh - Anh: A dwelling that serves as living quarters for one or more families.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.housedanh từ (n)
A dwelling that serves as living quarters for one or more families.
Một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đình.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •house of commons5.542 lần trong kho sách
- •public house5.992 lần trong kho sách
- •farm house4.794 lần trong kho sách
- •father's house4.595 lần trong kho sách
- •left the house6.737 lần trong kho sách
- •boarding house3.928 lần trong kho sách
- •old house9.120 lần trong kho sách
- •entered the house4.407 lần trong kho sách
- •white houseTừ vựng học thuật
- •custom houseTừ vựng học thuật
- •country houseTừ vựng học thuật
- •house of representativesTừ vựng học thuật
- 2.housedanh từ (n)
The members of a business organization that owns or operates one or more establishments.
Các thành viên của một tổ chức kinh doanh sở hữu hoặc điều hành một hoặc nhiều cơ sở.
- 3.houseđộng từ (v)
Contain or cover.
Các thành viên của một cộng đồng tôn giáo sống cùng nhau.
- 4.housedanh từ (n)
The members of a religious community living together.
Chứa hoặc che.
- 5.houseđộng từ (v)
Provide housing for.
Cung cấp nhà ở cho.
Từ nguyên học (Etymology): house
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: house
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "house". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- house of commons
- public house
One man's hobby has an ill habit of always stopping at the public house!
Various: The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851
- farm house
- father's house
- left the house
He left the house and struck across the country through the woodland and farms.
Davis, Rebecca Harding: Frances Waldeaux: A Novel
- boarding house
- old house
The old house in Minster Court was more delightful to her than ever.
Ngôi nhà cũ ở Minster Court khiến cô thích thú hơn bao giờ hết.
Lee, Holme: The Vicissitudes of Bessie Fairfax
- entered the house
- white house
Cory lives in the White House because his dad is the chef.
Cory sống ở Nhà Trắng vì bố anh ấy là đầu bếp.
Wikipedia contributors: Cory in the House
- custom house
His luggage had already preceded him to the Custom House.
Hành lý của anh đã được chuyển đến Nhà Hải quan trước đó.
Boothby, Guy: "Long Live the King!"
- country house
Kencote is the only country house I know where there isn't a dog indoors.
Marshall, Archibald: The Eldest Son
- house of representatives
Đồng nghĩa & Sắc thái: house
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "house" phân theo từng nét nghĩa (một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đình), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "house" khi diễn đạt nét nghĩa: các thành viên của một tổ chức kinh doanh sở hữu hoặc điều hành một hoặc nhiều cơ sở.
“Seizing the frantic little hands, she held them in her cool, firm ones, as a mother might hold a frantic child’s.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "house" khi diễn đạt nét nghĩa: các thành viên của một tổ chức kinh doanh sở hữu hoặc điều hành một hoặc nhiều cơ sở.
Đồng nghĩa trực tiếp với "house" khi diễn đạt nét nghĩa: cung cấp nhà ở cho.
Câu dẫn chứng văn học: house
Realtors would not sell black people houses in the suburbs, where white people lived.Các nhà môi giới bất động sản sẽ không bán nhà cho người da đen ở vùng ngoại ô, nơi người da trắng sinh sống.
The house, an old, narrow house without a concierge, was still as the grave.Ngôi nhà, một ngôi nhà cũ, chật hẹp không có người trông coi, vẫn im lìm như nấm mồ.
The old house in Minster Court was more delightful to her than ever.Ngôi nhà cũ ở Minster Court khiến cô thích thú hơn bao giờ hết.
Now let us think of rebuilding our house,” continued the active old man.Bây giờ chúng ta hãy nghĩ đến việc xây dựng lại ngôi nhà của mình,” ông già năng động tiếp tục.
Cory lives in the White House because his dad is the chef.Cory sống ở Nhà Trắng vì bố anh ấy là đầu bếp.
The old legendary guest of the Province House abode in my remembrance from midsummer till January.Vị khách huyền thoại xưa của Nhà tỉnh vẫn ở trong ký ức của tôi từ giữa mùa hè cho đến tháng giêng.
“It may be so; but old Houses, when impoverished, are cheaply held.“Có thể là vậy, nhưng những ngôi nhà cũ, khi trở nên nghèo khó, sẽ được nắm giữ với giá rẻ mạt.
‘You must give me your arm to my house,’ she said; ‘there’s the drawback of being old.“Anh phải đưa tay đến nhà tôi,” cô nói; 'có một nhược điểm là già.
Đọc mở rộng theo CEFR: house
Từ vựng bậcA1→“Realtors would not sell black people houses in the suburbs, where white people lived.”
Các nhà môi giới bất động sản sẽ không bán nhà cho người da đen ở vùng ngoại ô, nơi người da trắng sinh sống.
Nguồn: Wikipedia contributors: Civil Rights Movement
“The house, an old, narrow house without a concierge, was still as the grave.”
Ngôi nhà, một ngôi nhà cũ, chật hẹp không có người trông coi, vẫn im lìm như nấm mồ.
Nguồn: Zola, Émile: The Downfall
Cấu trúc & Vận dụng: “house”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “house” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “house”
Mục từ cốt lõi: house: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “house”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “house” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “house”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “house”:
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Gợi ý luyện tập với “house”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
house (danh từ): một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đình
Định nghĩa tiếng Anh: A dwelling that serves as living quarters for one or more families.
house (danh từ (n))
house of commons
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "house" trong câu.
public house
“One man's hobby has an ill habit of always stopping at the public house!”
farm house
Nét nghĩa mở rộng: the members of a business organization that owns or operates one or more establishments (các thành viên của một tổ chức kinh doanh sở hữu hoặc điều hành một hoặc nhiều cơ sở)
“I afterwards crept into the _____, and put outside those I could lift.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: house
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“But my master Liu is both righteous and humane and would not stoop to filching the possession of a member of his own _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: house
But my master Liu is both righteous and humane and would not stoop to filching the possession of a member of his own house.
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
Ứng dụng & Mở rộng: “house”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “house”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “house”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “house” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “house” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: house
Hỏi đáp trọng tâmhouse nghĩa là gì (meaning & definition)?
house nghĩa là nhà ở. house là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dwelling that serves as living quarters for one or more families.
Từ house trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhaʊs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhaʊs/.
Từ house là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "house" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: housed; Số nhiều danh từ: houses; Dạng V-ing: housing; Số nhiều danh từ: housings.
Các nét nghĩa của từ house theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một ngôi nhà phục vụ như là nơi ở cho một hoặc nhiều gia đình - Nét nghĩa 2 [A1]: các thành viên của một tổ chức kinh doanh sở hữu hoặc điều hành một hoặc nhiều cơ sở - Nét nghĩa 3 [A1]: các thành viên của một cộng đồng tôn giáo sống cùng nhau - Nét nghĩa 4 [A1]: chứa hoặc che - Nét nghĩa 5 [A1]: cung cấp nhà ở cho
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ house:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhaʊs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: housed; Số nhiều danh từ: houses; Dạng V-ing: housing; Số nhiều danh từ: housings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ house:
house of commons; public house; farm house; father's house; left the house
house được dùng trong câu như thế nào?
I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)