Câu tiếng Anh có từ “gunshot”
98 câu thật có từ gunshot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gunshot nghĩa là tiếng súng. gunshot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of shooting a gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gunshot
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What specific experience have you had, if any, with respect to gunshot wounds?
Từ trong câu: gunshot, specific, experience, respect, wound
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What experience have you had, if any, with gunshot wounds?
Từ trong câu: gunshot, experience, wound
United States. Warren Commission, Warren Commission (06 of 26): Hearings Vol. VI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gunshot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gunshot wounds | 163 lần |
| gunshot wound | 179 lần |
| inflicted gunshot | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gunshot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gunshot trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ gunshot hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gunshot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gunshot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gunshot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gunshot: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.