follow
động từ (v)
- followed/ˈfɑloʊd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- following
- (Dạng V-ing)
- followings/ˈfɑloʊɪŋz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- follows/ˈfɑloʊz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Follow có nghĩa là theo dõi.
Định nghĩa Anh - Anh: To travel behind, go after, come after.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.followđộng từ (v)
To travel behind, go after, come after.
Theo dõi.
- •
If the owner should show up in a day or two he can follow us up, prove ownership, an' take his horse.
Nếu người chủ xuất hiện trong một hoặc hai ngày nữa, anh ta có thể theo dõi chúng tôi, chứng minh quyền sở hữu và lấy ngựa của anh ta.
Trái nghĩa (OPP):precedeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •follow the example1.986 lần trong kho sách
- •immediately follow2.012 lần trong kho sách
- •follow close1.935 lần trong kho sách
- •follow up6.617 lần trong kho sách
- •follow suit1.219 lần trong kho sách
- •others follow1.655 lần trong kho sách
- •
- 2.followđộng từ (v)
Be later in time.
Đến muộn hơn.
Đồng nghĩa (SYN):postdate - 3.followđộng từ (v)
Come as a logical consequence.
Đến như một hệ quả logic.
Đồng nghĩa (SYN):fall out
Từ nguyên học (Etymology): follow
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: follow
Họ từ của "follow" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: follower: danh từ (n).
một người chấp nhận sự lãnh đạo của người khác
Great was the sorrow of Gonzalo Pizarro and his followers when they heard this.
Nguồn: Cieza de León, Pedro de: The War of Chupas
Cụm từ & Collocations: follow
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "follow". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- follow the example
I will follow the example of the right honorable gentleman and his friends.
Brewer, David J. (David Josiah), 1837-1910 [Editor]: The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10)
- immediately follow
- follow close
- follow up
Unfortunately, this study likewise had a small sample size and short follow up time.
Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Exercise, Physiotherapy and Cystic Fibrosis
- follow suit
- others follow
Đồng nghĩa & Sắc thái: follow
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "follow" phân theo từng nét nghĩa (theo dõi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: follow
Immediately following the economic downturn, people sought relief through their elected federal government.Ngay sau thời kỳ suy thoái kinh tế, người dân đã tìm kiếm sự trợ giúp thông qua chính phủ liên bang do họ bầu ra.
Let's work on the following example and use the stylist to touch up this chapter in Writer.Hãy làm việc với ví dụ sau và sử dụng công cụ tạo mẫu để chỉnh sửa chương này trong Writer.
If the owner should show up in a day or two he can follow us up, prove ownership, an' take his horse.Nếu người chủ xuất hiện trong một hoặc hai ngày nữa, anh ta có thể theo dõi chúng tôi, chứng minh quyền sở hữu và lấy ngựa của anh ta.
There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively.We need not stay to discuss in much detail the course of events during the reigns which followed.Lepère has followed his own doctrine to its logical conclusion.‘Because I’m unlucky once it doesn’t follow that I will be again.’The inference follows that price and production will come down, to stimulate and co-ordinate with the increase in demand.Đọc mở rộng theo CEFR: follow
Từ vựng bậcA2→“Immediately following the economic downturn, people sought relief through their elected federal government.”
Ngay sau thời kỳ suy thoái kinh tế, người dân đã tìm kiếm sự trợ giúp thông qua chính phủ liên bang do họ bầu ra.
Nguồn: OpenStax: Social and Labor Unrest in the 1890s (U.S. History)
“Let's work on the following example and use the stylist to touch up this chapter in Writer.”
Hãy làm việc với ví dụ sau và sử dụng công cụ tạo mẫu để chỉnh sửa chương này trong Writer.
Nguồn: Tác phẩm mở: OpenOffice.org/Writer
Cấu trúc & Vận dụng: “follow”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “follow” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “follow”
Họ từ liên kết: follower: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “follow”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “follow” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “follow”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
follow (động từ): theo dõi
Định nghĩa tiếng Anh: To travel behind, go after, come after.
follow (động từ (v)) ↔ follower
Họ từ trong dữ liệu: follower: danh từ (n)
follow the example
“I will follow the example of the right honorable gentleman and his friends.”
immediately follow
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "follow" trong câu.
follow close
Nét nghĩa mở rộng: be later in time (đến muộn hơn)
“There are two cases where the first was _____ throughout, and but one where the second was followed exclusively.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: followed
There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively.
Nguồn: Münsterberg, Hugo, 1863-1916 [Editor]: Harvard Psychological Studies, Volume 2
“We need not stay to discuss in much detail the course of events during the reigns which _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: followed
We need not stay to discuss in much detail the course of events during the reigns which followed.
Nguồn: Varley, Telford: Winchester, Painted by Wilfrid Ball
Ứng dụng & Mở rộng: “follow”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “follow”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “follow”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “follow” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “follow” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: follow
Hỏi đáp trọng tâmfollow nghĩa là gì (meaning & definition)?
follow nghĩa là theo dõi. follow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to travel behind, go after, come after.
Từ follow trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɑl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑloʊ/.
Từ follow là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "follow" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: followed; Dạng V-ing: following; Ngôi thứ 3 số ít: followings; Ngôi thứ 3 số ít: follows.
Các nét nghĩa của từ follow theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: theo dõi (Ví dụ: “If the owner should show up in a day or two he can follow us up, prove ownership, an' take his horse.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: đến muộn hơn - Nét nghĩa 3 [A2]: đến như một hệ quả logic
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ follow:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑloʊ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: followed; Dạng V-ing: following; Ngôi thứ 3 số ít: followings; Ngôi thứ 3 số ít: follows.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ follow:
follow the example; immediately follow; follow close; follow up; follow suit
follow được dùng trong câu như thế nào?
There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively. (Hugo, 1863-1916 [Editor] Münsterberg, Harvard Psychological Studies, Volume 2; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))