Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

follow

động từ (v)

A2
/ˈfɑloʊ//ˈfɑloʊ/
Biến thể:
followed/ˈfɑloʊd/
(Quá khứ / Phân từ)
following
(Dạng V-ing)
followings/ˈfɑloʊɪŋz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
follows/ˈfɑloʊz/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Follow có nghĩa là theo dõi.

Định nghĩa Anh - Anh: To travel behind, go after, come after.

Họ từ:follower(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “theo dõi”:followA2/postdateA2/fall outA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.followđộng từ (v)

    To travel behind, go after, come after.

    Theo dõi.

    • •

      If the owner should show up in a day or two he can follow us up, prove ownership, an' take his horse.

      Nếu người chủ xuất hiện trong một hoặc hai ngày nữa, anh ta có thể theo dõi chúng tôi, chứng minh quyền sở hữu và lấy ngựa của anh ta.

    Trái nghĩa (OPP):precede
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.followđộng từ (v)

    Be later in time.

    Đến muộn hơn.

    Đồng nghĩa (SYN):postdate
  3. 3.followđộng từ (v)

    Come as a logical consequence.

    Đến như một hệ quả logic.

    Đồng nghĩa (SYN):fall out
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): follow

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: follow

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "follow" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: follower: danh từ (n).

followerdanh từ (n)/ˈfɑloʊɚ/

một người chấp nhận sự lãnh đạo của người khác

•

Great was the sorrow of Gonzalo Pizarro and his followers when they heard this.

Nguồn: Cieza de León, Pedro de: The War of Chupas

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: follow

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "follow". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • follow the example

    I will follow the example of the right honorable gentleman and his friends.

    Brewer, David J. (David Josiah), 1837-1910 [Editor]: The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10)

  • immediately follow
  • follow close
  • follow up

    Unfortunately, this study likewise had a small sample size and short follow up time.

    Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Exercise, Physiotherapy and Cystic Fibrosis

  • follow suit
  • others follow
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: follow

2 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "follow" phân theo từng nét nghĩa (theo dõi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "follow" khi diễn đạt nét nghĩa: đến muộn hơn.

Đồng nghĩa trực tiếp với "follow" khi diễn đạt nét nghĩa: đến như một hệ quả logic.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: follow

Immediately following the economic downturn, people sought relief through their elected federal government.

Ngay sau thời kỳ suy thoái kinh tế, người dân đã tìm kiếm sự trợ giúp thông qua chính phủ liên bang do họ bầu ra.

OpenStax: Social and Labor Unrest in the 1890s (U.S. History), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Let's work on the following example and use the stylist to touch up this chapter in Writer.

Hãy làm việc với ví dụ sau và sử dụng công cụ tạo mẫu để chỉnh sửa chương này trong Writer.

Tác phẩm mở: OpenOffice.org/Writer, Nguyên văn tác phẩm
If the owner should show up in a day or two he can follow us up, prove ownership, an' take his horse.

Nếu người chủ xuất hiện trong một hoặc hai ngày nữa, anh ta có thể theo dõi chúng tôi, chứng minh quyền sở hữu và lấy ngựa của anh ta.

Peck, Robert Morris: The Wolf Hunters: A Story of the Buffalo Plains, Nguyên văn tác phẩm
There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively.
Münsterberg, Hugo, 1863-1916 [Editor]: Harvard Psychological Studies, Volume 2
We need not stay to discuss in much detail the course of events during the reigns which followed.
Varley, Telford: Winchester, Painted by Wilfrid Ball, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Lepère has followed his own doctrine to its logical conclusion.
Carrington, Fitz Roy, 1869-1954 [Editor]: Prints and their makers: essays on engravers and etchers old and modern, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘Because I’m unlucky once it doesn’t follow that I will be again.’
Bennett, Mark Herbert Joseph: Under the periscope, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The inference follows that price and production will come down, to stimulate and co-ordinate with the increase in demand.
Spurr, Josiah Edward, 1870-1950 [Editor]: Political and commercial geology and the world's mineral resources, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: follow

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “follow” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Immediately following the economic downturn, people sought relief through their elected federal government.”

Ngay sau thời kỳ suy thoái kinh tế, người dân đã tìm kiếm sự trợ giúp thông qua chính phủ liên bang do họ bầu ra.

Nguồn: OpenStax: Social and Labor Unrest in the 1890s (U.S. History)

“Let's work on the following example and use the stylist to touch up this chapter in Writer.”

Hãy làm việc với ví dụ sau và sử dụng công cụ tạo mẫu để chỉnh sửa chương này trong Writer.

Nguồn: Tác phẩm mở: OpenOffice.org/Writer

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “follow”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “follow” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “follow”

Họ từ liên kết: follower: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “follow”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “follow” với tần suất cao:

1.986 lần trong kho sách
2.012 lần trong kho sách
1.935 lần trong kho sách
6.617 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “follow”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “follow”:

Đồng nghĩa:postdatefall out

“There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “follow”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑloʊ/.

follow (động từ): theo dõi

Định nghĩa tiếng Anh: To travel behind, go after, come after.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

follow (động từ (v)) ↔ follower

Họ từ trong dữ liệu: follower: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.986 lần trong kho sách

follow the example

“I will follow the example of the right honorable gentleman and his friends.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.012 lần trong kho sách

immediately follow

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "follow" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.935 lần trong kho sách

follow close

Nét nghĩa mở rộng: be later in time (đến muộn hơn)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“There are two cases where the first was _____ throughout, and but one where the second was followed exclusively.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: followed

There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively.

Nguồn: Münsterberg, Hugo, 1863-1916 [Editor]: Harvard Psychological Studies, Volume 2

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“We need not stay to discuss in much detail the course of events during the reigns which _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: followed

We need not stay to discuss in much detail the course of events during the reigns which followed.

Nguồn: Varley, Telford: Winchester, Painted by Wilfrid Ball

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “follow”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: follow

Hỏi đáp trọng tâm

follow nghĩa là gì (meaning & definition)?

follow nghĩa là theo dõi. follow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to travel behind, go after, come after.

Từ follow trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɑl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑloʊ/.

Từ follow là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "follow" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: followed; Dạng V-ing: following; Ngôi thứ 3 số ít: followings; Ngôi thứ 3 số ít: follows.

Các nét nghĩa của từ follow theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: theo dõi (Ví dụ: “If the owner should show up in a day or two he can follow us up, prove ownership, an' take his horse.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: đến muộn hơn - Nét nghĩa 3 [A2]: đến như một hệ quả logic

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ follow:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɑloʊ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: followed; Dạng V-ing: following; Ngôi thứ 3 số ít: followings; Ngôi thứ 3 số ít: follows.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ follow:

follow the example; immediately follow; follow close; follow up; follow suit

follow được dùng trong câu như thế nào?

There are two cases where the first was followed throughout, and but one where the second was followed exclusively. (Hugo, 1863-1916 [Editor] Münsterberg, Harvard Psychological Studies, Volume 2; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/follow, mã đối chiếu EV-1EA9CA05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

followed, following, followings, follows