Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expenditure”

182 câu thật có từ expenditure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expenditure nghĩa là chi tiêu. expenditure là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money paid out; an amount spent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expenditure

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

    Từ hay đi cùng expenditure

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    lavish expenditure250 lần
    wasteful expenditure42 lần
    profuse expenditure41 lần
    annual expenditure79 lần
    reckless expenditure71 lần
    extravagant expenditure54 lần
    unproductive expenditure21 lần
    energy expenditure238 lần
    expenditure of sensorial15 lần
    enormous expenditure68 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ expenditure

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expenditure trong kho câu?
    Kho câu có 182 câu có từ expenditure hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ expenditure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expenditure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expenditure?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expenditure: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.