Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

example

danh từ (n)

A1
/ɪɡˈzæmpəl//ɪɡˈzæmpəl/
Biến thể:
examples/ɪɡˈzæmpəlz/
(Số nhiều danh từ)

Example có nghĩa là ví dụ, một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm.

Định nghĩa Anh - Anh: An item of information that is typical of a class or group.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.exampledanh từ (n)

    An item of information that is typical of a class or group.

    Một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm.

    • •

      Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.

      Làm việc như thế này là một ví dụ về hoạt động đang diễn ra nhằm tìm ra các liệu pháp bảo vệ thần kinh hiệu quả.

    Đồng nghĩa (SYN):illustration/instance/representative
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.exampledanh từ (n)

    A representative form or pattern.

    Một hình thức hoặc mẫu đại diện.

    Đồng nghĩa (SYN):model
  3. 3.exampledanh từ (n)

    Something to be imitated.

    Một cái gì đó để được bắt chước.

    Đồng nghĩa (SYN):exemplar/model/good example
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): example

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: example

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 7 mục kết hợp trong dữ liệu của "example". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (7)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • for example

    For example a person may feel that his knowledge sharing will solve problems in the workplace.

    Ví dụ, một người có thể cảm thấy rằng việc chia sẻ kiến ​​thức của mình sẽ giải quyết được các vấn đề ở nơi làm việc.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2014/Knowledge sharing motivation

  • example include
  • follow the example
  • bad example
  • following example

    Let's work on the following example and use the stylist to touch up this chapter in Writer.

    Hãy làm việc với ví dụ sau và sử dụng công cụ tạo mẫu để chỉnh sửa chương này trong Writer.

    Tác phẩm mở: OpenOffice.org/Writer

  • another example

    Another example is seen in blood clotting which is carried out by a cascade of proteolytic activations.

    Một ví dụ khác được thấy trong quá trình đông máu được thực hiện bởi một loạt hoạt động phân giải protein.

    Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Proteolytic activation

  • following the example
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: example

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "example" phân theo từng nét nghĩa (một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "example" ở nét nghĩa "một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm" (ngoài ra "illustration" còn biểu thị: tác phẩm nghệ thuật giúp làm cho một cái gì đó rõ ràng hoặc hấp dẫn).

“Many illustrations, of the same bearing, are to be found scattered through the books of reports.”

Đồng nghĩa với "example" ở nét nghĩa "một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm" (ngoài ra "instance" còn biểu thị: sự xuất hiện của một cái gì đó).

“I would entrust him, for instance, with the sole conduct of some great measure.”

Đồng nghĩa với "example" ở nét nghĩa "một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm" (ngoài ra "representative" còn biểu thị: một người đại diện cho người khác).

“The House of Representatives is a peculiar body, peculiarly unfavorable to age, and peculiarly favorable to youth.”

Đồng nghĩa với "example" ở nét nghĩa "một hình thức hoặc mẫu đại diện" (ngoài ra "model" còn biểu thị: đáng để bắt chước).

“In the model, three different units can be identified in an overlapping, double-circular figure.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "example" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó để được bắt chước.

Đồng nghĩa trực tiếp với "example" khi diễn đạt nét nghĩa: một cái gì đó để được bắt chước.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: example

Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.

Làm việc như thế này là một ví dụ về hoạt động đang diễn ra nhằm tìm ra các liệu pháp bảo vệ thần kinh hiệu quả.

Tác phẩm mở: Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Getting the ball rolling
In other words, these examples show the variety of ways languages and cultures can spread, either with a genetic population or by other means.

Nói cách khác, những ví dụ này cho thấy nhiều cách khác nhau mà ngôn ngữ và văn hóa có thể lan truyền, bằng dân số di truyền hoặc bằng các phương tiện khác.

Tác phẩm mở: Classical Mythology/Indo-Europeans
For example a person may feel that his knowledge sharing will solve problems in the workplace.

Ví dụ, một người có thể cảm thấy rằng việc chia sẻ kiến ​​thức của mình sẽ giải quyết được các vấn đề ở nơi làm việc.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2014/Knowledge sharing motivation
An example of a non-supportive workplace could be demonstrated by a manager who is focused on process only.

Một ví dụ về nơi làm việc không hỗ trợ có thể được minh họa bởi người quản lý chỉ tập trung vào quy trình.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2014/Managers' emotional responses
For example Machiavellian-types were found to be deficit in both types of empathy.

Ví dụ, kiểu người Machiavellian được phát hiện là thiếu hụt cả hai kiểu đồng cảm.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour
For example, a woodworker can use an existing workbench to help make another workbench.

Ví dụ: một người thợ mộc có thể sử dụng bàn làm việc hiện có để tạo ra một bàn làm việc khác.

Tác phẩm mở: Seed Factories/Technology, Nguyên văn tác phẩm
There are also many natural examples of fractals in nature including trees, snowflakes, some vegetables and coastlines.

Ngoài ra còn có nhiều ví dụ tự nhiên về fractal trong tự nhiên bao gồm cây cối, bông tuyết, một số loại rau và đường bờ biển.

Wikipedia contributors: Fractal, Nguyên văn tác phẩm
Let's work on the following example and use the stylist to touch up this chapter in Writer.

Hãy làm việc với ví dụ sau và sử dụng công cụ tạo mẫu để chỉnh sửa chương này trong Writer.

Tác phẩm mở: OpenOffice.org/Writer, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: example

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “example” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.”

Làm việc như thế này là một ví dụ về hoạt động đang diễn ra nhằm tìm ra các liệu pháp bảo vệ thần kinh hiệu quả.

Nguồn: Tác phẩm mở: Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Getting the ball rolling

“In other words, these examples show the variety of ways languages and cultures can spread, either with a genetic population or by other means.”

Nói cách khác, những ví dụ này cho thấy nhiều cách khác nhau mà ngôn ngữ và văn hóa có thể lan truyền, bằng dân số di truyền hoặc bằng các phương tiện khác.

Nguồn: Tác phẩm mở: Classical Mythology/Indo-Europeans

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “example”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “example” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “example”

Mục từ cốt lõi: example: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “example”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “example” với tần suất cao:

50.115 lần trong kho sách
806 lần trong kho sách
772 lần trong kho sách
836 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “example”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “example”:

“Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “example”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪɡˈzæmpəl/.

example (danh từ): một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm

Định nghĩa tiếng Anh: An item of information that is typical of a class or group.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

example (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi50.115 lần trong kho sách

for example

“For example a person may feel that his knowledge sharing will solve problems in the workplace.” (Ví dụ, một người có thể cảm thấy rằng việc chia sẻ kiến ​​thức của mình sẽ giải quyết được các vấn đề ở nơi làm việc.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm806 lần trong kho sách

example include

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "example" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái772 lần trong kho sách

follow the example

Nét nghĩa mở rộng: a representative form or pattern (một hình thức hoặc mẫu đại diện)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Work like this is an _____ of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Làm việc như thế này là một ví dụ về hoạt động đang diễn ra nhằm tìm ra các liệu pháp bảo vệ thần kinh hiệu quả.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: example

Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.

Nguồn: Tác phẩm mở: Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Getting the ball rolling

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“In other words, these _____ show the variety of ways languages and cultures can spread, either with a genetic population or by other means.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Nói cách khác, những ví dụ này cho thấy nhiều cách khác nhau mà ngôn ngữ và văn hóa có thể lan truyền, bằng dân số di truyền hoặc bằng các phương tiện khác.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: examples

In other words, these examples show the variety of ways languages and cultures can spread, either with a genetic population or by other means.

Nguồn: Tác phẩm mở: Classical Mythology/Indo-Europeans

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “example”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: example

Hỏi đáp trọng tâm

example nghĩa là gì (meaning & definition)?

example nghĩa là ví dụ. example là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an item of information that is typical of a class or group.

Từ example trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzæm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪɡˈzæmpəl/.

Từ example là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "example" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: examples.

Các nét nghĩa của từ example theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm (Ví dụ: “Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một hình thức hoặc mẫu đại diện - Nét nghĩa 3 [A1]: một cái gì đó để được bắt chước

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ example:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɪɡˈzæmpəl/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: examples.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ example:

for example; example include; follow the example; bad example; following example

example được dùng trong câu như thế nào?

Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies. («Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Getting the ball rolling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134928 (bản sửa đổi 2377220); English Wikiversity (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/example, mã đối chiếu EV-CA644793. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

examples