Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

every

tính từ (adj)

A1
/ˈɛvɚi//ˈɛvɚi/

Every có nghĩa là mỗi.

Định nghĩa Anh - Anh: Each and all of the members of a group considered singly and without exception.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.everytính từ (adj)[dùng với danh từ đếm được]

    Each and all of the members of a group considered singly and without exception.

    Mỗi và tất cả các thành viên của một nhóm được coi là đơn lẻ và không có ngoại lệ.

    • •

      I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."

      Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."

  2. 2.everytính từ (adj)

    Each and all of a series of entities or intervals as specified.

    Mỗi và tất cả một chuỗi các thực thể hoặc khoảng theo quy định.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): every

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: every

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "every". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • every day

    I thought it over for two or three days and every day it seemed more difficult to me to part with the two half-crowns.

    Maugham, W. Somerset (William Somerset): Cakes and ale

  • every thing

    Relate every thing to me as accurately as you can.

    Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)

  • every word

    Then he ran back to Ruggedo, but the Wizard Fox had heard quite plainly every word that he had said.

    Sau đó anh ta chạy lại Ruggedo, nhưng Wizard Fox đã nghe khá rõ ràng từng lời anh ta nói.

    Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Magic of Oz

  • every moment

    A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.

    Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.

    Duchess, 1855?-1897: Mrs. Geoffrey

  • every man
  • every year

    In some parts of the coast a yard is lost every year and the sea comes in on the land so much the more.

    Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: The story of the universe. Volume 2 (of 4)

  • every step

    I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."

    Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."

    Dimock, A. W. (Anthony Weston): Dick in the Everglades

  • every direction

    I turned my head in every direction, in eager quest of a human form, but none met my view.

    Tôi quay đầu về mọi hướng, háo hức tìm kiếm hình dạng con người, nhưng không có hình dạng nào phù hợp với tầm nhìn của tôi.

    Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): A Secret Inheritance (Volume 1 of 3)

  • every morning

    He was in the habit of taking his coffee and rolls and a parsley omelette, at Delmonico's every morning.

    Anh ấy có thói quen uống cà phê, bánh mì và món trứng tráng mùi tây ở quán Delmonico vào mỗi buổi sáng.

    Davis, Richard Harding: Van Bibber and Others

  • every side

    Mockery comes from every side, an angry note here and there, for the most part tolerant, jovial.

    Sự nhạo báng đến từ mọi phía, một chút giận dữ chỗ này chỗ kia, phần lớn là khoan dung, vui vẻ.

    Gissing, George: Demos

  • every night

    No one who put on make-up every night could have that sort of skin; she was not an actress.

    Stirling, Adelaide: When love dawns

  • every minute

    Every minute was filled with business or play, both heartily entered into, and pursued with all the energy of a very energetic nature.

    Mỗi phút đều tràn ngập công việc hoặc vui chơi, cả hai đều chân thành tham gia và theo đuổi với tất cả năng lượng của một bản chất rất năng động.

    Warner, Susan: The Old Helmet, Volume I

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: every

I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."

Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."

Dimock, A. W. (Anthony Weston): Dick in the Everglades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Your stepmother comes to me every day, and never leaves me without abusing Fanny."

Mẹ kế của anh ngày nào cũng đến gặp tôi và không bao giờ rời bỏ tôi mà không bạo hành Fanny."

Trollope, Anthony: Marion Fay: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Polly Anne came in, but every step of her entry was fraught with instant withdrawal.

Polly Anne bước vào, nhưng mỗi bước đi của cô đều đầy sự rút lui ngay lập tức.

De Morgan, William: It Never Can Happen Again, Nguyên văn tác phẩm
“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.

Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.

Burnett, Frances Hodgson: The Head of the House of Coombe, Nguyên văn tác phẩm
"They tell every conceivable thing in war-time," said the major.

Thiếu tá nói: “Họ kể mọi điều có thể tưởng tượng được trong thời chiến”.

Warner, Susan: Daisy in the Field, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Chinese completed every step autonomously, including the design and construction.

Người Trung Quốc tự chủ hoàn thành mọi bước, bao gồm cả thiết kế và xây dựng.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2023/China railway, Nguyên văn tác phẩm
Every year, students move out of their dorms and discard perfectly fine appliances, furniture, and other items.

Hàng năm, sinh viên rời khỏi ký túc xá của mình và vứt bỏ các thiết bị, đồ nội thất và các vật dụng khác hoàn toàn tốt.

Tác phẩm mở: The University of 2050/The Sustainable Campus, Nguyên văn tác phẩm
A census is a blunt instrument every – is it five years?

Điều tra dân số là một công cụ cùn mỗi năm - có phải là 5 năm không?

Tác phẩm mở: All Party Parliamentary Group on Home Education, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: every

Từ vựng bậcA1→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “every”:Thư viện Engvera

The Clockmaker's Journey

Từ 'every' xuất hiện tại dòng 3 của tác phẩm.

“Though winter storms battered the narrow lane, the old artisan remained resilient, mending every broken gear with steady hands.”

Dẫu bão tuyết mùa đông quất vào con hẻm nhỏ, người thợ già vẫn kiên cường, điềm tĩnh sửa từng bánh răng gãy bằng đôi tay vững chãi.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “every” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."”

Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."

Nguồn: Dimock, A. W. (Anthony Weston): Dick in the Everglades

“Your stepmother comes to me every day, and never leaves me without abusing Fanny."”

Mẹ kế của anh ngày nào cũng đến gặp tôi và không bao giờ rời bỏ tôi mà không bạo hành Fanny."

Nguồn: Trollope, Anthony: Marion Fay: A Novel

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “every”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “every” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “every”

Mục từ cốt lõi: every: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “every”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “every” với tần suất cao:

52.430 lần trong kho sách
25.380 lần trong kho sách
13.673 lần trong kho sách
12.951 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “every”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “every”:

“Thence he saw the opposite bank thick with banners and flags and glittering with every kind of arms and armour.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “every”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚi/.

every (tính từ): mỗi và tất cả các thành viên của một nhóm được coi là đơn lẻ và không có ngoại lệ

Định nghĩa tiếng Anh: Each and all of the members of a group considered singly and without exception.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

every (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi52.430 lần trong kho sách

every day

“I thought it over for two or three days and every day it seemed more difficult to me to part with the two half-crowns.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm25.380 lần trong kho sách

every thing

“Relate every thing to me as accurately as you can.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái13.673 lần trong kho sách

every word

“Then he ran back to Ruggedo, but the Wizard Fox had heard quite plainly every word that he had said.” (Sau đó anh ta chạy lại Ruggedo, nhưng Wizard Fox đã nghe khá rõ ràng từng lời anh ta nói.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Thence he saw the opposite bank thick with banners and flags and glittering with _____ kind of arms and armour.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: every

Thence he saw the opposite bank thick with banners and flags and glittering with every kind of arms and armour.

Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“_____ time I do something completely selfish I suffer for it.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Every

Every time I do something completely selfish I suffer for it.

Nguồn: Bannon, Ann: Women in the shadows

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “every”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: every

Hỏi đáp trọng tâm

every nghĩa là gì (meaning & definition)?

every nghĩa là mỗi. every là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) each and all of the members of a group considered singly and without exception.

Từ every trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚi/.

Từ every là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "every" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ every theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: mỗi và tất cả các thành viên của một nhóm được coi là đơn lẻ và không có ngoại lệ (Ví dụ: “I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: mỗi và tất cả một chuỗi các thực thể hoặc khoảng theo quy định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ every:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ every:

every day; every thing; every word; every moment; every man

every được dùng trong câu như thế nào?

Thence he saw the opposite bank thick with banners and flags and glittering with every kind of arms and armour. (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/every, mã đối chiếu EV-F7D2267F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.