every
tính từ (adj)
Every có nghĩa là mỗi.
Định nghĩa Anh - Anh: Each and all of the members of a group considered singly and without exception.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.everytính từ (adj)[dùng với danh từ đếm được]
Each and all of the members of a group considered singly and without exception.
Mỗi và tất cả các thành viên của một nhóm được coi là đơn lẻ và không có ngoại lệ.
- •
I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."
Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •every day52.430 lần trong kho sách
- •every thing25.380 lần trong kho sách
- •every word13.673 lần trong kho sách
- •every moment12.951 lần trong kho sách
- •every man22.567 lần trong kho sách
- •every year9.497 lần trong kho sách
- •every step7.421 lần trong kho sách
- •every direction7.243 lần trong kho sách
- •every morningTừ vựng học thuật
- •every sideTừ vựng học thuật
- •every nightTừ vựng học thuật
- •every minuteTừ vựng học thuật
- •
- 2.everytính từ (adj)
Each and all of a series of entities or intervals as specified.
Mỗi và tất cả một chuỗi các thực thể hoặc khoảng theo quy định.
Từ nguyên học (Etymology): every
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: every
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "every". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- every day
I thought it over for two or three days and every day it seemed more difficult to me to part with the two half-crowns.
Maugham, W. Somerset (William Somerset): Cakes and ale
- every thing
Relate every thing to me as accurately as you can.
Plato, 428? BCE-348? BCE: The works of Plato (Vol. 1 of 6)
- every word
Then he ran back to Ruggedo, but the Wizard Fox had heard quite plainly every word that he had said.
Sau đó anh ta chạy lại Ruggedo, nhưng Wizard Fox đã nghe khá rõ ràng từng lời anh ta nói.
Baum, L. Frank (Lyman Frank): The Magic of Oz
- every moment
A huge black dog, bursting through the underwood, flings himself lovingly upon Mona, threatening every moment to destroy her toilet.
Một con chó đen khổng lồ lao qua bụi cây, lao vào Mona một cách đầy yêu thương, luôn đe dọa phá hủy nhà vệ sinh của cô.
Duchess, 1855?-1897: Mrs. Geoffrey
- every man
- every year
In some parts of the coast a yard is lost every year and the sea comes in on the land so much the more.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: The story of the universe. Volume 2 (of 4)
- every step
I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."
Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."
Dimock, A. W. (Anthony Weston): Dick in the Everglades
- every direction
I turned my head in every direction, in eager quest of a human form, but none met my view.
Tôi quay đầu về mọi hướng, háo hức tìm kiếm hình dạng con người, nhưng không có hình dạng nào phù hợp với tầm nhìn của tôi.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): A Secret Inheritance (Volume 1 of 3)
- every morning
He was in the habit of taking his coffee and rolls and a parsley omelette, at Delmonico's every morning.
Anh ấy có thói quen uống cà phê, bánh mì và món trứng tráng mùi tây ở quán Delmonico vào mỗi buổi sáng.
Davis, Richard Harding: Van Bibber and Others
- every side
Mockery comes from every side, an angry note here and there, for the most part tolerant, jovial.
Sự nhạo báng đến từ mọi phía, một chút giận dữ chỗ này chỗ kia, phần lớn là khoan dung, vui vẻ.
Gissing, George: Demos
- every night
No one who put on make-up every night could have that sort of skin; she was not an actress.
Stirling, Adelaide: When love dawns
- every minute
Every minute was filled with business or play, both heartily entered into, and pursued with all the energy of a very energetic nature.
Mỗi phút đều tràn ngập công việc hoặc vui chơi, cả hai đều chân thành tham gia và theo đuổi với tất cả năng lượng của một bản chất rất năng động.
Warner, Susan: The Old Helmet, Volume I
Câu dẫn chứng văn học: every
I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."
Your stepmother comes to me every day, and never leaves me without abusing Fanny."Mẹ kế của anh ngày nào cũng đến gặp tôi và không bao giờ rời bỏ tôi mà không bạo hành Fanny."
Polly Anne came in, but every step of her entry was fraught with instant withdrawal.Polly Anne bước vào, nhưng mỗi bước đi của cô đều đầy sự rút lui ngay lập tức.
“Every girl in the room is absolutely shaky with thrills at this particular moment,” she said.Cô nói: “Mọi cô gái trong phòng đều hoàn toàn run rẩy vì hồi hộp vào thời điểm đặc biệt này.
"They tell every conceivable thing in war-time," said the major.Thiếu tá nói: “Họ kể mọi điều có thể tưởng tượng được trong thời chiến”.
The Chinese completed every step autonomously, including the design and construction.Người Trung Quốc tự chủ hoàn thành mọi bước, bao gồm cả thiết kế và xây dựng.
Every year, students move out of their dorms and discard perfectly fine appliances, furniture, and other items.Hàng năm, sinh viên rời khỏi ký túc xá của mình và vứt bỏ các thiết bị, đồ nội thất và các vật dụng khác hoàn toàn tốt.
A census is a blunt instrument every – is it five years?Điều tra dân số là một công cụ cùn mỗi năm - có phải là 5 năm không?
Đọc mở rộng theo CEFR: every
Từ vựng bậcA1→The Clockmaker's Journey
Từ 'every' xuất hiện tại dòng 3 của tác phẩm.
“Though winter storms battered the narrow lane, the old artisan remained resilient, mending every broken gear with steady hands.”
Dẫu bão tuyết mùa đông quất vào con hẻm nhỏ, người thợ già vẫn kiên cường, điềm tĩnh sửa từng bánh răng gãy bằng đôi tay vững chãi.
“I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."”
Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."
Nguồn: Dimock, A. W. (Anthony Weston): Dick in the Everglades
“Your stepmother comes to me every day, and never leaves me without abusing Fanny."”
Mẹ kế của anh ngày nào cũng đến gặp tôi và không bao giờ rời bỏ tôi mà không bạo hành Fanny."
Nguồn: Trollope, Anthony: Marion Fay: A Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “every”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “every” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “every”
Mục từ cốt lõi: every: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “every”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “every” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “every”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “every”:
“Thence he saw the opposite bank thick with banners and flags and glittering with every kind of arms and armour.”
Gợi ý luyện tập với “every”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
every (tính từ): mỗi và tất cả các thành viên của một nhóm được coi là đơn lẻ và không có ngoại lệ
Định nghĩa tiếng Anh: Each and all of the members of a group considered singly and without exception.
every (tính từ (adj))
every day
“I thought it over for two or three days and every day it seemed more difficult to me to part with the two half-crowns.”
every thing
“Relate every thing to me as accurately as you can.”
every word
“Then he ran back to Ruggedo, but the Wizard Fox had heard quite plainly every word that he had said.” (Sau đó anh ta chạy lại Ruggedo, nhưng Wizard Fox đã nghe khá rõ ràng từng lời anh ta nói.)
“Thence he saw the opposite bank thick with banners and flags and glittering with _____ kind of arms and armour.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: every
Thence he saw the opposite bank thick with banners and flags and glittering with every kind of arms and armour.
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
“_____ time I do something completely selfish I suffer for it.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Every
Every time I do something completely selfish I suffer for it.
Nguồn: Bannon, Ann: Women in the shadows
Ứng dụng & Mở rộng: “every”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “every”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “every”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “every” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “every” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: every
Hỏi đáp trọng tâmevery nghĩa là gì (meaning & definition)?
every nghĩa là mỗi. every là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) each and all of the members of a group considered singly and without exception.
Từ every trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚi/.
Từ every là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "every" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ every theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: mỗi và tất cả các thành viên của một nhóm được coi là đơn lẻ và không có ngoại lệ (Ví dụ: “I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: mỗi và tất cả một chuỗi các thực thể hoặc khoảng theo quy định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ every:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ every:
every day; every thing; every word; every moment; every man
every được dùng trong câu như thế nào?
Thence he saw the opposite bank thick with banners and flags and glittering with every kind of arms and armour. (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)