ever
trạng từ (adv)
Ever có nghĩa là bao giờ hết, bất cứ lúc nào.
Định nghĩa Anh - Anh: At any time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.evertrạng từ (adv)
At any time.
Bất cứ lúc nào.
- •
And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.
Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.
Đồng nghĩa (SYN):of all timeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •ever since30.917 lần trong kho sách
- •ever seen14.807 lần trong kho sách
- •ever saw11.581 lần trong kho sách
- •ever heard10.375 lần trong kho sách
- •ever known5.407 lần trong kho sách
- •for ever43.332 lần trong kho sách
- •ever met4.053 lần trong kho sách
- •ever lived3.699 lần trong kho sách
- •ever hearTừ vựng học thuật
- •hardly everTừ vựng học thuật
- •ever knewTừ vựng học thuật
- •ever seeTừ vựng học thuật
- •
- 2.evertrạng từ (adv)
At all times; all the time and on every occasion.
Mọi lúc.
- 3.evertrạng từ (adv)
(intensifier for adjectives) very.
(tăng cường cho tính từ) rất.
Đồng nghĩa (SYN):ever so
Từ nguyên học (Etymology): ever
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: ever
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "ever". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- ever since
I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.
Binns, Jack: The flying buccaneer
- ever seen
And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.
Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.
Pyle, Howard: The Story of King Arthur and his Knights
- ever saw
“I loved you long before I ever saw you, dear papa,” whispered Em., half shyly, half fondly.
“Con đã yêu bố từ rất lâu trước khi gặp bố, thưa bố thân yêu,” Em. thì thầm, nửa ngượng ngùng, nửa trìu mến.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Em's husband
- ever heard
Doesn’t the devil live for ever; who ever heard that the devil was dead?
Melville, Herman: Moby Dick; Or, The Whale
- ever known
- for ever
Doesn’t the devil live for ever; who ever heard that the devil was dead?
Melville, Herman: Moby Dick; Or, The Whale
- ever met
- ever lived
The greatest desire of every man who ever lived lay now at his feet, his for the taking.
Hamilton, Edmond: The lake of life
- ever hear
Did you ever hear tell of the marrow bone I had?
Bạn đã bao giờ nghe kể về xương tủy tôi có chưa?
Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Clara Vaughan, Volume 2 (of 3)
- hardly ever
Hardly ever touches it herself, but when she does she makes me mix it.
Stratton-Porter, Gene: Freckles
- ever knew
- ever see
Did you ever see her? a smart, stylish girl they say, but not handsome.
Austen, Jane: Sense and Sensibility
Đồng nghĩa & Sắc thái: ever
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ever" phân theo từng nét nghĩa (bất cứ lúc nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ever" khi diễn đạt nét nghĩa: bất cứ lúc nào.
Đồng nghĩa với "ever" ở nét nghĩa "mọi lúc" (ngoài ra "always" còn biểu thị: không có biến thể hoặc thay đổi, trong mọi trường hợp).
“Ernley had always been like that, taking too much for granted.”
Câu dẫn chứng văn học: ever
And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.
Dr. Parnell and I have been inseparable ever since you went.Tiến sĩ Parnell và tôi đã không thể tách rời kể từ khi bạn đi.
But the face had clung in her memory ever since, and now it came before her vividly.Nhưng khuôn mặt đó đã in sâu vào trí nhớ của cô kể từ đó, và bây giờ nó hiện ra trước mắt cô một cách sống động.
Did you ever hear tell of the marrow bone I had?Bạn đã bao giờ nghe kể về xương tủy tôi có chưa?
Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.
“I loved you long before I ever saw you, dear papa,” whispered Em., half shyly, half fondly.“Con đã yêu bố từ rất lâu trước khi gặp bố, thưa bố thân yêu,” Em. thì thầm, nửa ngượng ngùng, nửa trìu mến.
Joll is wearing dark sunglasses; nobody in the Magistrate’s far-flung, frontier town has ever seen anything like them.Joll đang đeo kính râm đen; không ai ở thị trấn biên giới xa xôi của Magistrate từng nhìn thấy bất cứ điều gì giống như họ.
It is curious that he should ever have seen fit to study, so as to acquire even the smattering of knowledge which he has.Thật tò mò rằng lẽ ra anh ta phải học tập để có thể tiếp thu được ngay cả những kiến thức sơ sài mà anh ta có.
Đọc mở rộng theo CEFR: ever
Từ vựng bậcA2→“And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.”
Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.
Nguồn: Pyle, Howard: The Story of King Arthur and his Knights
“Dr. Parnell and I have been inseparable ever since you went.”
Tiến sĩ Parnell và tôi đã không thể tách rời kể từ khi bạn đi.
Nguồn: Thackeray, William Makepeace: Henry Esmond; The English Humourists; The Four Georges
Cấu trúc & Vận dụng: “ever”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ever” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ever”
Mục từ cốt lõi: ever: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ever”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ever” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ever”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ever”:
“I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.”
Gợi ý luyện tập với “ever”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ever (trạng từ): bất cứ lúc nào
Định nghĩa tiếng Anh: At any time.
ever (trạng từ (adv))
ever since
“I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.”
ever seen
“And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.” (Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.)
ever saw
““I loved you long before I ever saw you, dear papa,” whispered Em., half shyly, half fondly.” (“Con đã yêu bố từ rất lâu trước khi gặp bố, thưa bố thân yêu,” Em. thì thầm, nửa ngượng ngùng, nửa trìu mến.)
“I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright _____ since.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ever
I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.
Nguồn: Binns, Jack: The flying buccaneer
“The Inspector had higher ambitions; but, if he _____ made good, it would be on the basis of his plodding capacity for detailed observation.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: ever
The Inspector had higher ambitions; but, if he ever made good, it would be on the basis of his plodding capacity for detailed observation.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
Ứng dụng & Mở rộng: “ever”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ever”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ever”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ever” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “ever” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ever
Hỏi đáp trọng tâmever nghĩa là gì (meaning & definition)?
ever nghĩa là bao giờ hết. ever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at any time.
Từ ever trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚ/.
Từ ever là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ever" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ ever theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: bất cứ lúc nào (Ví dụ: “And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: mọi lúc - Nét nghĩa 3 [A2]: (tăng cường cho tính từ) rất
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ever:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ever:
ever since; ever seen; ever saw; ever heard; ever known
ever được dùng trong câu như thế nào?
I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since. (Jack Binns, The flying buccaneer; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)