Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

ever

trạng từ (adv)

A2
/ˈɛvɚ//ˈɛvɚ/

Ever có nghĩa là bao giờ hết, bất cứ lúc nào.

Định nghĩa Anh - Anh: At any time.

Diễn đạt “bất cứ lúc nào”:everA2/of all timeA2/alwaysA1/e'erA2/ever soA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.evertrạng từ (adv)

    At any time.

    Bất cứ lúc nào.

    • •

      And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.

      Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.

  2. 2.evertrạng từ (adv)

    At all times; all the time and on every occasion.

    Mọi lúc.

    Đồng nghĩa (SYN):always/e'er
    Trái nghĩa (OPP):never
  3. 3.evertrạng từ (adv)

    (intensifier for adjectives) very.

    (tăng cường cho tính từ) rất.

    Đồng nghĩa (SYN):ever so
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): ever

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: ever

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "ever". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • ever since

    I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.

    Binns, Jack: The flying buccaneer

  • ever seen

    And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.

    Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.

    Pyle, Howard: The Story of King Arthur and his Knights

  • ever saw

    “I loved you long before I ever saw you, dear papa,” whispered Em., half shyly, half fondly.

    “Con đã yêu bố từ rất lâu trước khi gặp bố, thưa bố thân yêu,” Em. thì thầm, nửa ngượng ngùng, nửa trìu mến.

    Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Em's husband

  • ever heard

    Doesn’t the devil live for ever; who ever heard that the devil was dead?

    Melville, Herman: Moby Dick; Or, The Whale

  • ever known
  • for ever

    Doesn’t the devil live for ever; who ever heard that the devil was dead?

    Melville, Herman: Moby Dick; Or, The Whale

  • ever met
  • ever lived

    The greatest desire of every man who ever lived lay now at his feet, his for the taking.

    Hamilton, Edmond: The lake of life

  • ever hear

    Did you ever hear tell of the marrow bone I had?

    Bạn đã bao giờ nghe kể về xương tủy tôi có chưa?

    Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Clara Vaughan, Volume 2 (of 3)

  • hardly ever

    Hardly ever touches it herself, but when she does she makes me mix it.

    Stratton-Porter, Gene: Freckles

  • ever knew
  • ever see

    Did you ever see her? a smart, stylish girl they say, but not handsome.

    Austen, Jane: Sense and Sensibility

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: ever

4 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ever" phân theo từng nét nghĩa (bất cứ lúc nào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "ever" khi diễn đạt nét nghĩa: bất cứ lúc nào.

Đồng nghĩa với "ever" ở nét nghĩa "mọi lúc" (ngoài ra "always" còn biểu thị: không có biến thể hoặc thay đổi, trong mọi trường hợp).

“Ernley had always been like that, taking too much for granted.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "ever" khi diễn đạt nét nghĩa: mọi lúc.

Đồng nghĩa trực tiếp với "ever" khi diễn đạt nét nghĩa: (tăng cường cho tính từ) rất.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: ever

And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.

Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.

Pyle, Howard: The Story of King Arthur and his Knights, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dr. Parnell and I have been inseparable ever since you went.

Tiến sĩ Parnell và tôi đã không thể tách rời kể từ khi bạn đi.

Thackeray, William Makepeace: Henry Esmond; The English Humourists; The Four Georges, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the face had clung in her memory ever since, and now it came before her vividly.

Nhưng khuôn mặt đó đã in sâu vào trí nhớ của cô kể từ đó, và bây giờ nó hiện ra trước mắt cô một cách sống động.

Fox, John, Jr.: A Mountain Europa, Nguyên văn tác phẩm
Did you ever hear tell of the marrow bone I had?

Bạn đã bao giờ nghe kể về xương tủy tôi có chưa?

Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Clara Vaughan, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.

Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.

Zola, Émile: Piping hot! (Pot-bouille), Nguyên văn tác phẩm
“I loved you long before I ever saw you, dear papa,” whispered Em., half shyly, half fondly.

“Con đã yêu bố từ rất lâu trước khi gặp bố, thưa bố thân yêu,” Em. thì thầm, nửa ngượng ngùng, nửa trìu mến.

Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Em's husband, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Joll is wearing dark sunglasses; nobody in the Magistrate’s far-flung, frontier town has ever seen anything like them.

Joll đang đeo kính râm đen; không ai ở thị trấn biên giới xa xôi của Magistrate từng nhìn thấy bất cứ điều gì giống như họ.

Tác phẩm mở: Themes in Literature/Belonging and Exile/Sights for Sore Eyes, Nguyên văn tác phẩm
It is curious that he should ever have seen fit to study, so as to acquire even the smattering of knowledge which he has.

Thật tò mò rằng lẽ ra anh ta phải học tập để có thể tiếp thu được ngay cả những kiến thức sơ sài mà anh ta có.

Victor, Metta Victoria Fuller: The Dead Letter: An American Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: ever

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “ever” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.”

Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.

Nguồn: Pyle, Howard: The Story of King Arthur and his Knights

“Dr. Parnell and I have been inseparable ever since you went.”

Tiến sĩ Parnell và tôi đã không thể tách rời kể từ khi bạn đi.

Nguồn: Thackeray, William Makepeace: Henry Esmond; The English Humourists; The Four Georges

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “ever”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ever” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “ever”

Mục từ cốt lõi: ever: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ever”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ever” với tần suất cao:

30.917 lần trong kho sách
14.807 lần trong kho sách
11.581 lần trong kho sách
10.375 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ever”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ever”:

“I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “ever”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚ/.

ever (trạng từ): bất cứ lúc nào

Định nghĩa tiếng Anh: At any time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

ever (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi30.917 lần trong kho sách

ever since

“I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm14.807 lần trong kho sách

ever seen

“And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.” (Và chỉ hai lần sau đó Ngài Pellias mới được nhìn thấy bất kỳ người bạn đồng hành nào trước đây của mình.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái11.581 lần trong kho sách

ever saw

““I loved you long before I ever saw you, dear papa,” whispered Em., half shyly, half fondly.” (“Con đã yêu bố từ rất lâu trước khi gặp bố, thưa bố thân yêu,” Em. thì thầm, nửa ngượng ngùng, nửa trìu mến.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright _____ since.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: ever

I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.

Nguồn: Binns, Jack: The flying buccaneer

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The Inspector had higher ambitions; but, if he _____ made good, it would be on the basis of his plodding capacity for detailed observation.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: ever

The Inspector had higher ambitions; but, if he ever made good, it would be on the basis of his plodding capacity for detailed observation.

Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “ever”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: ever

Hỏi đáp trọng tâm

ever nghĩa là gì (meaning & definition)?

ever nghĩa là bao giờ hết. ever là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at any time.

Từ ever trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɛv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚ/.

Từ ever là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "ever" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ ever theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: bất cứ lúc nào (Ví dụ: “And only twice thereafter was Sir Pellias ever seen of any of his aforetime companions.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: mọi lúc - Nét nghĩa 3 [A2]: (tăng cường cho tính từ) rất

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ever:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛvɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ever:

ever since; ever seen; ever saw; ever heard; ever known

ever được dùng trong câu như thế nào?

I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since. (Jack Binns, The flying buccaneer; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/ever, mã đối chiếu EV-2AFBEE71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.