especially
trạng từ (adv)
Especially có nghĩa là đặc biệt, ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường.
Định nghĩa Anh - Anh: To a distinctly greater extent or degree than is common.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.especiallytrạng từ (adv)
To a distinctly greater extent or degree than is common.
Ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường.
- •
We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.”
Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •especially since1.457 lần trong kho sách
- •especially important561 lần trong kho sách
- •
- 2.especiallytrạng từ (adv)
In a special manner.
Một cách đặc biệt.
Đồng nghĩa (SYN):specially
Từ nguyên học (Etymology): especially
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: especially
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "especially". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- especially since
“More ladylike, and a better scholar than we, especially since he had taught ’ee so much.
Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman
- especially important
It is in this relation that hospitals have become especially important to women during the last thirty years.
Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America
Đồng nghĩa & Sắc thái: especially
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "especially" phân theo từng nét nghĩa (ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "especially" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường" (ngoài ra "particularly" còn biểu thị: cụ thể hoặc đặc biệt phân biệt với những người khác).
“There seemed to be something particularly disenchanting in the atmosphere of that study.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "especially" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường.
Đồng nghĩa với "especially" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường" (ngoài ra "specially" còn biểu thị: một cách đặc biệt).
“They are specially selected for the work, and cost from forty to fifty taels apiece.”
Câu dẫn chứng văn học: especially
We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.”Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”
Since the two of them are going on summer holidays, Knut packs especially shorts and T-Shirts into his bag.Vì cả hai sắp đi nghỉ hè nên Knut đặc biệt mang theo quần đùi và áo phông vào túi của mình.
And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, especially in diseases of the hip-joint.It is in this relation that hospitals have become especially important to women during the last thirty years.To be a doctor’s wife in a year or two was an agreeable enough prospect, especially when she so fondly loved the man.Of all the discoveries that have ever been made in science there are two which especially baffle our powers of comprehension.He was far from being believed as powerful and especially as much a master of the queen’s mind as he already was.But she can claim a fair number of minor poets, with whom this paper will more especially deal.Đọc mở rộng theo CEFR: especially
Từ vựng bậcA2→“We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.””
Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”
Nguồn: Ouida: The Massarenes
“Since the two of them are going on summer holidays, Knut packs especially shorts and T-Shirts into his bag.”
Vì cả hai sắp đi nghỉ hè nên Knut đặc biệt mang theo quần đùi và áo phông vào túi của mình.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Decision Making and Reasoning
Cấu trúc & Vận dụng: “especially”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “especially” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “especially”
Mục từ cốt lõi: especially: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “especially”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “especially” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “especially”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “especially”:
“And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, especially in diseases of the hip-joint.”
Gợi ý luyện tập với “especially”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
especially (trạng từ): ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường
Định nghĩa tiếng Anh: To a distinctly greater extent or degree than is common.
especially (trạng từ (adv))
especially since
““More ladylike, and a better scholar than we, especially since he had taught ’ee so much.”
especially important
“It is in this relation that hospitals have become especially important to women during the last thirty years.”
especially since
““More ladylike, and a better scholar than we, especially since he had taught ’ee so much.”
“And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, _____ in diseases of the hip-joint.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: especially
And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, especially in diseases of the hip-joint.
Nguồn: Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3)
“It is in this relation that hospitals have become _____ important to women during the last thirty years.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: especially
It is in this relation that hospitals have become especially important to women during the last thirty years.
Nguồn: Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America
Ứng dụng & Mở rộng: “especially”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “especially”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “especially”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “especially” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “especially” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: especially
Hỏi đáp trọng tâmespecially nghĩa là gì (meaning & definition)?
especially nghĩa là đặc biệt. especially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common.
Từ especially trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɛʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈspɛʃli/.
Từ especially là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "especially" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ especially theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường (Ví dụ: “We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.””) - Nét nghĩa 2 [A2]: một cách đặc biệt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ especially:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈspɛʃli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ especially:
especially since; especially important
especially được dùng trong câu như thế nào?
And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, especially in diseases of the hip-joint. (Aegineta, 625?-690? Paulus, The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)