Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

especially

trạng từ (adv)

A2
/əˈspɛʃli//əˈspɛʃli/

Especially có nghĩa là đặc biệt, ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường.

Định nghĩa Anh - Anh: To a distinctly greater extent or degree than is common.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.especiallytrạng từ (adv)

    To a distinctly greater extent or degree than is common.

    Ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường.

    • •

      We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.”

      Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”

    Đồng nghĩa (SYN):particularly/peculiarly/specially
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.especiallytrạng từ (adv)

    In a special manner.

    Một cách đặc biệt.

    Đồng nghĩa (SYN):specially
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): especially

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: especially

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "especially". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • especially since

    “More ladylike, and a better scholar than we, especially since he had taught ’ee so much.

    Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman

  • especially important

    It is in this relation that hospitals have become especially important to women during the last thirty years.

    Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: especially

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "especially" phân theo từng nét nghĩa (ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "especially" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường" (ngoài ra "particularly" còn biểu thị: cụ thể hoặc đặc biệt phân biệt với những người khác).

“There seemed to be something particularly disenchanting in the atmosphere of that study.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "especially" khi diễn đạt nét nghĩa: ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường.

Đồng nghĩa với "especially" ở nét nghĩa "ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường" (ngoài ra "specially" còn biểu thị: một cách đặc biệt).

“They are specially selected for the work, and cost from forty to fifty taels apiece.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: especially

We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.”

Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”

Ouida: The Massarenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Since the two of them are going on summer holidays, Knut packs especially shorts and T-Shirts into his bag.

Vì cả hai sắp đi nghỉ hè nên Knut đặc biệt mang theo quần đùi và áo phông vào túi của mình.

Tác phẩm mở: Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Decision Making and Reasoning, Nguyên văn tác phẩm
And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, especially in diseases of the hip-joint.
Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is in this relation that hospitals have become especially important to women during the last thirty years.
Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To be a doctor’s wife in a year or two was an agreeable enough prospect, especially when she so fondly loved the man.
Various: Chambers's journal of popular literature, science, and art, fifth series, no. 145, vol. III, October 9, 1886, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Of all the discoveries that have ever been made in science there are two which especially baffle our powers of comprehension.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: The story of the universe. Volume 1 (of 4), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was far from being believed as powerful and especially as much a master of the queen’s mind as he already was.
Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 11, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But she can claim a fair number of minor poets, with whom this paper will more especially deal.
Guilford, Everard L. (Everard Leaver), 1882-1945 [Editor]: Memorials of old Nottinghamshire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: especially

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “especially” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.””

Chúng tôi sẽ thử loại thuốc kích thích nhẹ nhàng được đánh giá cao trong chính trị, đặc biệt được đánh giá cao vì hối lộ đã bị coi là tội ác.”

Nguồn: Ouida: The Massarenes

“Since the two of them are going on summer holidays, Knut packs especially shorts and T-Shirts into his bag.”

Vì cả hai sắp đi nghỉ hè nên Knut đặc biệt mang theo quần đùi và áo phông vào túi của mình.

Nguồn: Tác phẩm mở: Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Decision Making and Reasoning

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “especially”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “especially” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “especially”

Mục từ cốt lõi: especially: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “especially”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “especially” với tần suất cao:

1.457 lần trong kho sách
561 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “especially”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “especially”:

“And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, especially in diseases of the hip-joint.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “especially”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈspɛʃli/.

especially (trạng từ): ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường

Định nghĩa tiếng Anh: To a distinctly greater extent or degree than is common.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

especially (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.457 lần trong kho sách

especially since

““More ladylike, and a better scholar than we, especially since he had taught ’ee so much.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm561 lần trong kho sách

especially important

“It is in this relation that hospitals have become especially important to women during the last thirty years.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.457 lần trong kho sách

especially since

““More ladylike, and a better scholar than we, especially since he had taught ’ee so much.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, _____ in diseases of the hip-joint.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: especially

And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, especially in diseases of the hip-joint.

Nguồn: Paulus, Aegineta, 625?-690?: The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“It is in this relation that hospitals have become _____ important to women during the last thirty years.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: especially

It is in this relation that hospitals have become especially important to women during the last thirty years.

Nguồn: Howe, Julia Ward, 1819-1910 [Author of introduction, etc.]: Woman's work in America

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “especially”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: especially

Hỏi đáp trọng tâm

especially nghĩa là gì (meaning & definition)?

especially nghĩa là đặc biệt. especially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common.

Từ especially trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɛʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈspɛʃli/.

Từ especially là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "especially" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ especially theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: ở một mức độ hoặc mức độ lớn hơn rõ rệt so với mức thông thường (Ví dụ: “We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.””) - Nét nghĩa 2 [A2]: một cách đặc biệt

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ especially:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈspɛʃli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ especially:

especially since; especially important

especially được dùng trong câu như thế nào?

And goat’s dung, applied with vinegar, is more efficacious than mustard, especially in diseases of the hip-joint. (Aegineta, 625?-690? Paulus, The seven books of Paulus Ægineta, volume 3 (of 3); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/especially, mã đối chiếu EV-CDE06C9B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.