Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equal”

1.097 câu thật có từ equal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equal nghĩa là bằng nhau. equal là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be identical or equivalent to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equal

Danh sách câu dẫn chứng (1.097 câu)

    Từ hay đi cùng equal

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    equal terms1.133 lần
    equal rights809 lần
    nearly equal1.203 lần
    equal to newtons386 lần
    equal footing400 lần
    mm equal405 lần
    equal parts695 lần
    equal distances360 lần
    fully equal586 lần
    radius equal383 lần
    friction equal260 lần
    equal to zero281 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ equal

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equal trong kho câu?
    Kho câu có 1.097 câu có từ equal hoặc các dạng của từ, trích từ 810 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ equal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 373 câu, rồi Bậc B1 với 253 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equal?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equal: Câu phủ định (162 câu), Quá khứ đơn (113 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.