Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “entrepreneur”

112 câu thật có từ entrepreneur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entrepreneur nghĩa là doanh nhân. entrepreneur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who organizes a business venture and assumes the risk for it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ entrepreneur

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Everyone knows successful entrepreneurs who never prepared a business plan, but succeeded because they had the strategy and figures in their head.

    Từ trong câu: entrepreneur, everyone, know, successful, never, prepare, business, plan

    «Organic Business Guide/Planning and managing your business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219839 (bản sửa đổi 4445555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entrepreneur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entrepreneur trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ entrepreneur hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entrepreneur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entrepreneur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entrepreneur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entrepreneur: can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.