else
trạng từ (adv)
Else có nghĩa là khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else).
Định nghĩa Anh - Anh: In addition; besides; different or instead.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.elsetrạng từ (adv)
In addition; besides; different or instead.
Khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else).
- •
For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.
Ví dụ, mọi người được điều trị bằng thủy ngân (chất độc và gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng) hoặc mọi người bị cách ly với những người khác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •anything else20.851 lần trong kho sách
- •anybody else6.660 lần trong kho sách
- •nothing else22.290 lần trong kho sách
- •somebody else5.926 lần trong kho sách
- •something else15.678 lần trong kho sách
- •everything else8.697 lần trong kho sách
- •anywhere else4.510 lần trong kho sách
- •anyone else4.178 lần trong kho sách
- •nobody elseTừ vựng học thuật
- •everybody elseTừ vựng học thuật
- •someone elseTừ vựng học thuật
- •somewhere elseTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): else
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: else
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "else". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- anything else
It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.
Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.
Knox, Thomas Wallace: The Story Teller of the Desert—"Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient
- anybody else
"You can think up more questions to ask a person than anybody else in the world, I'll bet! ...
Burton, Beatrice: The flapper wife
- nothing else
The purest kind of wave is a sine wave because it only contains the fundamental frequency and nothing else.
Loại sóng thuần khiết nhất là sóng hình sin vì nó chỉ chứa tần số cơ bản và không có gì khác.
Tác phẩm mở: Music Theory/The Physics of Music
- somebody else
I got trapped under somebody else and there was someone on top of me.
Tác phẩm mở: Two killed, 47 injured in coach crash in Cornwall, England
- something else
He would have to submit humbly to be taught ... and by that time they would have swung on to something else.
Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king
- everything else
Everything else is left pretty much up to the individual authors that elect to join into the project.
Mọi thứ khác phụ thuộc khá nhiều vào từng tác giả quyết định tham gia vào dự án.
Tác phẩm mở: Australian History/Preface
- anywhere else
- anyone else
You will look high value by engaging with your wing or sets, who are already higher value than anyone else you have seen.
Bạn sẽ trông có giá trị cao bằng cách tương tác với nhóm hoặc nhóm của bạn, những người vốn đã có giá trị cao hơn bất kỳ ai khác mà bạn từng thấy.
Tác phẩm mở: Guide to Social Activity/Seduction
- nobody else
- everybody else
“Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody else, and help to win it.”
Allatini, R.: Despised and rejected
- someone else
Screenwriters can sometimes be overly paranoid that someone else will steal their ideas.
Các nhà biên kịch đôi khi có thể quá hoang tưởng rằng người khác sẽ ăn cắp ý tưởng của họ.
Tác phẩm mở: Movie Making Manual/Legal/Protecting Ideas
- somewhere else
He had much better serve his apprenticeship and learn his work somewhere else.
Tốt hơn hết là anh ấy nên phục vụ việc học nghề của mình và học công việc của mình ở một nơi khác.
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood
Đồng nghĩa & Sắc thái: else
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "else" phân theo từng nét nghĩa (khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "else" ở nét nghĩa "khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else)" (ngoài ra "other" còn biểu thị: không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý).
“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.”
Đồng nghĩa với "else" ở nét nghĩa "khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else)" (ngoài ra "besides" còn biểu thị: đưa ra một điểm bổ sung).
“He’s got the money all right, rolls of bills big enough to choke a moose in every pocket an’ plenty of dust besides.”
Câu dẫn chứng văn học: else
For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.Ví dụ, mọi người được điều trị bằng thủy ngân (chất độc và gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng) hoặc mọi người bị cách ly với những người khác.
In particular, it should not depend on the observers velocity, else it would violate the principle of relativity.Đặc biệt, nó không nên phụ thuộc vào vận tốc của người quan sát, nếu không nó sẽ vi phạm nguyên lý tương đối.
Everything else is left pretty much up to the individual authors that elect to join into the project.Mọi thứ khác phụ thuộc khá nhiều vào từng tác giả quyết định tham gia vào dự án.
The purest kind of wave is a sine wave because it only contains the fundamental frequency and nothing else.Loại sóng thuần khiết nhất là sóng hình sin vì nó chỉ chứa tần số cơ bản và không có gì khác.
Screenwriters can sometimes be overly paranoid that someone else will steal their ideas.Các nhà biên kịch đôi khi có thể quá hoang tưởng rằng người khác sẽ ăn cắp ý tưởng của họ.
It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.
He had much better serve his apprenticeship and learn his work somewhere else.Tốt hơn hết là anh ấy nên phục vụ việc học nghề của mình và học công việc của mình ở một nơi khác.
They are too far sunk in laziness and idleness to be raised up by anything else.Họ đã quá chìm đắm trong sự lười biếng và biếng nhác để có thể vực dậy bằng bất cứ điều gì khác.
Đọc mở rộng theo CEFR: else
Từ vựng bậcA1→“For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.”
Ví dụ, mọi người được điều trị bằng thủy ngân (chất độc và gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng) hoặc mọi người bị cách ly với những người khác.
Nguồn: Wikipedia contributors: Syphilis
“In particular, it should not depend on the observers velocity, else it would violate the principle of relativity.”
Đặc biệt, nó không nên phụ thuộc vào vận tốc của người quan sát, nếu không nó sẽ vi phạm nguyên lý tương đối.
Nguồn: Tác phẩm mở: Modern Physics/Math/Four Vectors
Cấu trúc & Vận dụng: “else”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “else” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “else”
Mục từ cốt lõi: else: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “else”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “else” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “else”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
else (trạng từ): khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else)
Định nghĩa tiếng Anh: In addition; besides; different or instead.
else (trạng từ (adv))
anything else
“It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.” (Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.)
anybody else
“"You can think up more questions to ask a person than anybody else in the world, I'll bet! ...”
nothing else
“The purest kind of wave is a sine wave because it only contains the fundamental frequency and nothing else.” (Loại sóng thuần khiết nhất là sóng hình sin vì nó chỉ chứa tần số cơ bản và không có gì khác.)
““Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody _____, and help to win it.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: else
“Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody else, and help to win it.”
Nguồn: Allatini, R.: Despised and rejected
“"You can think up more questions to ask a person than anybody _____ in the world, I'll bet! ...”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: else
"You can think up more questions to ask a person than anybody else in the world, I'll bet! ...
Nguồn: Burton, Beatrice: The flapper wife
Ứng dụng & Mở rộng: “else”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “else”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “else”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “else” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “else” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: else
Hỏi đáp trọng tâmelse nghĩa là gì (meaning & definition)?
else nghĩa là khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else). else là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition; besides; different or instead.
Từ else trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛls/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛls/.
Từ else là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "else" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ else theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else) (Ví dụ: “For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ else:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛls/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ else:
anything else; anybody else; nothing else; somebody else; something else
else được dùng trong câu như thế nào?
“Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody else, and help to win it.” (R. Allatini, Despised and rejected; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)