Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

else

trạng từ (adv)

A1
/ˈɛls//ˈɛls/

Else có nghĩa là khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else).

Định nghĩa Anh - Anh: In addition; besides; different or instead.

Diễn đạt “khác”:elseA1/otherA1/besidesA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.elsetrạng từ (adv)

    In addition; besides; different or instead.

    Khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else).

    • •

      For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.

      Ví dụ, mọi người được điều trị bằng thủy ngân (chất độc và gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng) hoặc mọi người bị cách ly với những người khác.

    Đồng nghĩa (SYN):other/besides
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): else

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: else

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "else". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • anything else

    It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.

    Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.

    Knox, Thomas Wallace: The Story Teller of the Desert—"Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient

  • anybody else

    "You can think up more questions to ask a person than anybody else in the world, I'll bet! ...

    Burton, Beatrice: The flapper wife

  • nothing else

    The purest kind of wave is a sine wave because it only contains the fundamental frequency and nothing else.

    Loại sóng thuần khiết nhất là sóng hình sin vì nó chỉ chứa tần số cơ bản và không có gì khác.

    Tác phẩm mở: Music Theory/The Physics of Music

  • somebody else

    I got trapped under somebody else and there was someone on top of me.

    Tác phẩm mở: Two killed, 47 injured in coach crash in Cornwall, England

  • something else

    He would have to submit humbly to be taught ... and by that time they would have swung on to something else.

    Stern, G. B. (Gladys Bronwyn): A deputy was king

  • everything else

    Everything else is left pretty much up to the individual authors that elect to join into the project.

    Mọi thứ khác phụ thuộc khá nhiều vào từng tác giả quyết định tham gia vào dự án.

    Tác phẩm mở: Australian History/Preface

  • anywhere else
  • anyone else

    You will look high value by engaging with your wing or sets, who are already higher value than anyone else you have seen.

    Bạn sẽ trông có giá trị cao bằng cách tương tác với nhóm hoặc nhóm của bạn, những người vốn đã có giá trị cao hơn bất kỳ ai khác mà bạn từng thấy.

    Tác phẩm mở: Guide to Social Activity/Seduction

  • nobody else
  • everybody else

    “Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody else, and help to win it.”

    Allatini, R.: Despised and rejected

  • someone else

    Screenwriters can sometimes be overly paranoid that someone else will steal their ideas.

    Các nhà biên kịch đôi khi có thể quá hoang tưởng rằng người khác sẽ ăn cắp ý tưởng của họ.

    Tác phẩm mở: Movie Making Manual/Legal/Protecting Ideas

  • somewhere else

    He had much better serve his apprenticeship and learn his work somewhere else.

    Tốt hơn hết là anh ấy nên phục vụ việc học nghề của mình và học công việc của mình ở một nơi khác.

    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: else

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "else" phân theo từng nét nghĩa (khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "else" ở nét nghĩa "khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else)" (ngoài ra "other" còn biểu thị: không giống với những cái đã được đề cập hoặc ngụ ý).

“The old bakery in Salem, the Porter house in Hadley, and a number of others have brackets under the overhang.”

Đồng nghĩa với "else" ở nét nghĩa "khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else)" (ngoài ra "besides" còn biểu thị: đưa ra một điểm bổ sung).

“He’s got the money all right, rolls of bills big enough to choke a moose in every pocket an’ plenty of dust besides.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: else

For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.

Ví dụ, mọi người được điều trị bằng thủy ngân (chất độc và gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng) hoặc mọi người bị cách ly với những người khác.

Wikipedia contributors: Syphilis
In particular, it should not depend on the observers velocity, else it would violate the principle of relativity.

Đặc biệt, nó không nên phụ thuộc vào vận tốc của người quan sát, nếu không nó sẽ vi phạm nguyên lý tương đối.

Tác phẩm mở: Modern Physics/Math/Four Vectors
Everything else is left pretty much up to the individual authors that elect to join into the project.

Mọi thứ khác phụ thuộc khá nhiều vào từng tác giả quyết định tham gia vào dự án.

Tác phẩm mở: Australian History/Preface
The purest kind of wave is a sine wave because it only contains the fundamental frequency and nothing else.

Loại sóng thuần khiết nhất là sóng hình sin vì nó chỉ chứa tần số cơ bản và không có gì khác.

Tác phẩm mở: Music Theory/The Physics of Music
Screenwriters can sometimes be overly paranoid that someone else will steal their ideas.

Các nhà biên kịch đôi khi có thể quá hoang tưởng rằng người khác sẽ ăn cắp ý tưởng của họ.

Tác phẩm mở: Movie Making Manual/Legal/Protecting Ideas, Nguyên văn tác phẩm
It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.

Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.

Knox, Thomas Wallace: The Story Teller of the Desert—"Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient, Nguyên văn tác phẩm
He had much better serve his apprenticeship and learn his work somewhere else.

Tốt hơn hết là anh ấy nên phục vụ việc học nghề của mình và học công việc của mình ở một nơi khác.

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): Magnum Bonum; Or, Mother Carey's Brood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are too far sunk in laziness and idleness to be raised up by anything else.

Họ đã quá chìm đắm trong sự lười biếng và biếng nhác để có thể vực dậy bằng bất cứ điều gì khác.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael): Martin Rattler, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: else

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “else” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.”

Ví dụ, mọi người được điều trị bằng thủy ngân (chất độc và gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng) hoặc mọi người bị cách ly với những người khác.

Nguồn: Wikipedia contributors: Syphilis

“In particular, it should not depend on the observers velocity, else it would violate the principle of relativity.”

Đặc biệt, nó không nên phụ thuộc vào vận tốc của người quan sát, nếu không nó sẽ vi phạm nguyên lý tương đối.

Nguồn: Tác phẩm mở: Modern Physics/Math/Four Vectors

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “else”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “else” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “else”

Mục từ cốt lõi: else: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “else”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “else” với tần suất cao:

20.851 lần trong kho sách
6.660 lần trong kho sách
22.290 lần trong kho sách
5.926 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “else”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “else”:

Đồng nghĩa:otherbesides

““Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody else, and help to win it.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “else”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛls/.

else (trạng từ): khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else)

Định nghĩa tiếng Anh: In addition; besides; different or instead.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

else (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi20.851 lần trong kho sách

anything else

“It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.” (Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm6.660 lần trong kho sách

anybody else

“"You can think up more questions to ask a person than anybody else in the world, I'll bet! ...”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái22.290 lần trong kho sách

nothing else

“The purest kind of wave is a sine wave because it only contains the fundamental frequency and nothing else.” (Loại sóng thuần khiết nhất là sóng hình sin vì nó chỉ chứa tần số cơ bản và không có gì khác.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody _____, and help to win it.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: else

“Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody else, and help to win it.”

Nguồn: Allatini, R.: Despised and rejected

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“"You can think up more questions to ask a person than anybody _____ in the world, I'll bet! ...”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: else

"You can think up more questions to ask a person than anybody else in the world, I'll bet! ...

Nguồn: Burton, Beatrice: The flapper wife

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “else”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: else

Hỏi đáp trọng tâm

else nghĩa là gì (meaning & definition)?

else nghĩa là khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else). else là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition; besides; different or instead.

Từ else trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɛls/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛls/.

Từ else là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "else" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ else theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: khác, nữa (thường đứng sau đại từ bất định hoặc từ để hỏi như someone else, what else) (Ví dụ: “For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ else:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɛls/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ else:

anything else; anybody else; nothing else; somebody else; something else

else được dùng trong câu như thế nào?

“Dennis can’t stop the war by keeping out of it, so I do wish he’d join in like everybody else, and help to win it.” (R. Allatini, Despised and rejected; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/else, mã đối chiếu EV-B769ECA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.