due
tính từ (adj)
Due có nghĩa là đến hạn, nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu.
Định nghĩa Anh - Anh: Owed and payable immediately or on demand.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.duetính từ (adj)
Owed and payable immediately or on demand.
Nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu.
Trái nghĩa (OPP):undueCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •due course2.673 lần trong kho sách
- •respect due954 lần trong kho sách
- •largely due488 lần trong kho sách
- •due season697 lần trong kho sách
- •due respect778 lần trong kho sách
- •due north847 lần trong kho sách
- •mainly due408 lần trong kho sách
- •due consideration490 lần trong kho sách
- •due formTừ vựng học thuật
- •due regardTừ vựng học thuật
- •due timeTừ vựng học thuật
- •due eastTừ vựng học thuật
- 2.duetính từ (adj)
Scheduled to arrive.
Dự kiến sẽ đến.
- 3.duetính từ (adj)
Suitable to or expected in the circumstances.
Phù hợp hoặc mong đợi trong hoàn cảnh.
Trái nghĩa (OPP):undue - 4.duedanh từ (n)
That which is deserved or owed.
- 5.duedanh từ (n)
A payment that is due (e.g., as the price of membership).
- 6.duetrạng từ (adv)
Directly or exactly.
Từ nguyên học (Etymology): due
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: due
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "due". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- due course
The remainder were in due course brought to trial for piracy, and found guilty.
Những người còn lại đúng hạn sẽ bị đưa ra xét xử vì tội cướp biển và bị kết tội.
Collingwood, Harry: A Middy of the King: A Romance of the Old British Navy
- respect due
- largely due
Its success is largely due to the executive ability of Mr. Rosenberg, its founder.
Atherton, William H. (William Henry): Montreal from 1535 to 1914. Vol. 3. Biographical
- due season
Newman had told her, in due season, that her friend was “satisfactory.”
James, Henry: The American
- due respect
Madame's airs of gentility, though very amusing, were of course treated with due respect.
Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia
- due north
Take off and fly about five degrees to the east (right) of due north.
Tác phẩm mở: Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Freefall
- mainly due
This was mainly due to bank shares bouncing and alleviating fears about the economy.
Tác phẩm mở: US stock markets have their best week since November
- due consideration
“It was a buckle you wore one night at sea,” said Arthur, after due consideration.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- due form
- due regard
- due time
The superior English polity in due time, however, spread its hand over Iberian chaos.
Morgan, J. H. (John Hartman), 1876-1955 [Editor]: The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments
- due east
Đồng nghĩa & Sắc thái: due
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "due" phân theo từng nét nghĩa (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: due
Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.Sự thiếu hiểu biết hoặc yếu kém của luật pháp và việc thực thi luật pháp sẽ làm suy yếu các nỗ lực ngăn chặn chống cướp biển do thiếu lo sợ về hậu quả.
After the release of this book, although selling many copies, her position as a woman found her popularity declining due to her contentious views.Sau khi cuốn sách này được phát hành, mặc dù bán được nhiều bản nhưng vị thế phụ nữ của cô lại khiến độ nổi tiếng của cô giảm sút do quan điểm gây tranh cãi.
In general, the Corsair is better against air units, due to its low cost, but the scout is still good against them.Nhìn chung, Corsair có khả năng chống lại các đơn vị không quân tốt hơn do giá thành thấp, nhưng trinh sát vẫn có khả năng chống lại chúng tốt hơn.
Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.
It has now been suggested that this distortion was due to the type of receivers used in Australia.Hiện tại có ý kiến cho rằng sự biến dạng này là do loại máy thu được sử dụng ở Úc.
The Ganga delta invites our special attention due to its unique position in geography.Đồng bằng sông Hằng thu hút sự chú ý đặc biệt của chúng tôi do vị trí địa lý độc đáo của nó.
The remainder were in due course brought to trial for piracy, and found guilty.Những người còn lại đúng hạn sẽ bị đưa ra xét xử vì tội cướp biển và bị kết tội.
These northern regions are tropical due to their proximity to the equator and the lush tropical islands to the north.Những vùng phía bắc này là vùng nhiệt đới do nằm gần xích đạo và có các hòn đảo nhiệt đới tươi tốt ở phía bắc.
Đọc mở rộng theo CEFR: due
Từ vựng bậcA1→“Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.”
Sự thiếu hiểu biết hoặc yếu kém của luật pháp và việc thực thi luật pháp sẽ làm suy yếu các nỗ lực ngăn chặn chống cướp biển do thiếu lo sợ về hậu quả.
Nguồn: Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Digital Piracy
“After the release of this book, although selling many copies, her position as a woman found her popularity declining due to her contentious views.”
Sau khi cuốn sách này được phát hành, mặc dù bán được nhiều bản nhưng vị thế phụ nữ của cô lại khiến độ nổi tiếng của cô giảm sút do quan điểm gây tranh cãi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Charlotte Smith (1749-1806)
Cấu trúc & Vận dụng: “due”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “due” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “due”
Mục từ cốt lõi: due: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “due”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “due” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “due”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “due”:
“"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.”
Gợi ý luyện tập với “due”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
due (tính từ): nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu
Định nghĩa tiếng Anh: Owed and payable immediately or on demand.
due (tính từ (adj))
due course
“The remainder were in due course brought to trial for piracy, and found guilty.” (Những người còn lại đúng hạn sẽ bị đưa ra xét xử vì tội cướp biển và bị kết tội.)
respect due
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "due" trong câu.
largely due
“Its success is largely due to the executive ability of Mr. Rosenberg, its founder.”
“"And that there is something _____ you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: due
"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.
Nguồn: Barnum, Vance: Joe Strong on the high wire
“But he had done what he thought was _____ to himself and to the honour of all Christian princes.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: due
But he had done what he thought was due to himself and to the honour of all Christian princes.
Nguồn: Leslie, Shane: Masquerades
Ứng dụng & Mở rộng: “due”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “due”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “due”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “due” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “due” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: due
Hỏi đáp trọng tâmdue nghĩa là gì (meaning & definition)?
due nghĩa là đến hạn. due là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: owed and payable immediately or on demand.
Từ due trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdu/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/.
Từ due là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "due" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ due theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu - Nét nghĩa 2 [A1]: dự kiến sẽ đến - Nét nghĩa 3 [A1]: phù hợp hoặc mong đợi trong hoàn cảnh - Nét nghĩa 4 [A1]: that which is deserved or owed - Nét nghĩa 5 [A1]: a payment that is due (e.g., as the price of membership) - Nét nghĩa 6 [A1]: directly or exactly
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ due:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ due:
due course; respect due; largely due; due season; due respect
due được dùng trong câu như thế nào?
"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one. (Vance Barnum, Joe Strong on the high wire; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)