Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

due

tính từ (adj)

A1
/ˈdu//ˈdu/

Due có nghĩa là đến hạn, nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu.

Định nghĩa Anh - Anh: Owed and payable immediately or on demand.

Diễn đạt “nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu”:dueA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.duetính từ (adj)

    Owed and payable immediately or on demand.

    Nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu.

  2. 2.duetính từ (adj)

    Scheduled to arrive.

    Dự kiến sẽ đến.

  3. 3.duetính từ (adj)

    Suitable to or expected in the circumstances.

    Phù hợp hoặc mong đợi trong hoàn cảnh.

    Trái nghĩa (OPP):undue
  4. 4.duedanh từ (n)

    That which is deserved or owed.

  5. 5.duedanh từ (n)

    A payment that is due (e.g., as the price of membership).

  6. 6.duetrạng từ (adv)

    Directly or exactly.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): due

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: due

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "due". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • due course

    The remainder were in due course brought to trial for piracy, and found guilty.

    Những người còn lại đúng hạn sẽ bị đưa ra xét xử vì tội cướp biển và bị kết tội.

    Collingwood, Harry: A Middy of the King: A Romance of the Old British Navy

  • respect due
  • largely due

    Its success is largely due to the executive ability of Mr. Rosenberg, its founder.

    Atherton, William H. (William Henry): Montreal from 1535 to 1914. Vol. 3. Biographical

  • due season

    Newman had told her, in due season, that her friend was “satisfactory.”

    James, Henry: The American

  • due respect

    Madame's airs of gentility, though very amusing, were of course treated with due respect.

    Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia

  • due north

    Take off and fly about five degrees to the east (right) of due north.

    Tác phẩm mở: Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Freefall

  • mainly due

    This was mainly due to bank shares bouncing and alleviating fears about the economy.

    Tác phẩm mở: US stock markets have their best week since November

  • due consideration

    “It was a buckle you wore one night at sea,” said Arthur, after due consideration.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • due form
  • due regard
  • due time

    The superior English polity in due time, however, spread its hand over Iberian chaos.

    Morgan, J. H. (John Hartman), 1876-1955 [Editor]: The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments

  • due east
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: due

0 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "due" phân theo từng nét nghĩa (nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: due

Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.

Sự thiếu hiểu biết hoặc yếu kém của luật pháp và việc thực thi luật pháp sẽ làm suy yếu các nỗ lực ngăn chặn chống cướp biển do thiếu lo sợ về hậu quả.

Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Digital Piracy
After the release of this book, although selling many copies, her position as a woman found her popularity declining due to her contentious views.

Sau khi cuốn sách này được phát hành, mặc dù bán được nhiều bản nhưng vị thế phụ nữ của cô lại khiến độ nổi tiếng của cô giảm sút do quan điểm gây tranh cãi.

Tác phẩm mở: Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Charlotte Smith (1749-1806)
In general, the Corsair is better against air units, due to its low cost, but the scout is still good against them.

Nhìn chung, Corsair có khả năng chống lại các đơn vị không quân tốt hơn do giá thành thấp, nhưng trinh sát vẫn có khả năng chống lại chúng tốt hơn.

Tác phẩm mở: StarCraft/Units
Due to the differences in play styles, there is no way to predict what settings people might prefer so the default settings are empty.

Do sự khác biệt trong phong cách chơi, không có cách nào để dự đoán cài đặt nào mọi người có thể thích nên cài đặt mặc định trống.

Tác phẩm mở: EverQuest/Frequently Asked Questions
It has now been suggested that this distortion was due to the type of receivers used in Australia.

Hiện tại có ý kiến ​​cho rằng sự biến dạng này là do loại máy thu được sử dụng ở Úc.

Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Sydney Moreton Newman/Notes
The Ganga delta invites our special attention due to its unique position in geography.

Đồng bằng sông Hằng thu hút sự chú ý đặc biệt của chúng tôi do vị trí địa lý độc đáo của nó.

Tác phẩm mở: The Varanasi Heritage Dossier/The Ganga river System, the Symbol of Indian Culture: The Natural and Cultural Heritage
The remainder were in due course brought to trial for piracy, and found guilty.

Những người còn lại đúng hạn sẽ bị đưa ra xét xử vì tội cướp biển và bị kết tội.

Collingwood, Harry: A Middy of the King: A Romance of the Old British Navy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These northern regions are tropical due to their proximity to the equator and the lush tropical islands to the north.

Những vùng phía bắc này là vùng nhiệt đới do nằm gần xích đạo và có các hòn đảo nhiệt đới tươi tốt ở phía bắc.

Tác phẩm mở: Geography/Oceania, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: due

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “due” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.”

Sự thiếu hiểu biết hoặc yếu kém của luật pháp và việc thực thi luật pháp sẽ làm suy yếu các nỗ lực ngăn chặn chống cướp biển do thiếu lo sợ về hậu quả.

Nguồn: Tác phẩm mở: Information Technology and Ethics/Digital Piracy

“After the release of this book, although selling many copies, her position as a woman found her popularity declining due to her contentious views.”

Sau khi cuốn sách này được phát hành, mặc dù bán được nhiều bản nhưng vị thế phụ nữ của cô lại khiến độ nổi tiếng của cô giảm sút do quan điểm gây tranh cãi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Charlotte Smith (1749-1806)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “due”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “due” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “due”

Mục từ cốt lõi: due: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “due”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “due” với tần suất cao:

2.673 lần trong kho sách
954 lần trong kho sách
488 lần trong kho sách
697 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “due”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “due”:

“"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “due”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/.

due (tính từ): nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu

Định nghĩa tiếng Anh: Owed and payable immediately or on demand.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

due (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.673 lần trong kho sách

due course

“The remainder were in due course brought to trial for piracy, and found guilty.” (Những người còn lại đúng hạn sẽ bị đưa ra xét xử vì tội cướp biển và bị kết tội.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm954 lần trong kho sách

respect due

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "due" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái488 lần trong kho sách

largely due

“Its success is largely due to the executive ability of Mr. Rosenberg, its founder.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“"And that there is something _____ you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: due

"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one.

Nguồn: Barnum, Vance: Joe Strong on the high wire

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“But he had done what he thought was _____ to himself and to the honour of all Christian princes.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: due

But he had done what he thought was due to himself and to the honour of all Christian princes.

Nguồn: Leslie, Shane: Masquerades

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “due”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: due

Hỏi đáp trọng tâm

due nghĩa là gì (meaning & definition)?

due nghĩa là đến hạn. due là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: owed and payable immediately or on demand.

Từ due trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdu/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/.

Từ due là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "due" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ due theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: nợ và phải trả ngay hoặc theo yêu cầu - Nét nghĩa 2 [A1]: dự kiến sẽ đến - Nét nghĩa 3 [A1]: phù hợp hoặc mong đợi trong hoàn cảnh - Nét nghĩa 4 [A1]: that which is deserved or owed - Nét nghĩa 5 [A1]: a payment that is due (e.g., as the price of membership) - Nét nghĩa 6 [A1]: directly or exactly

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ due:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdu/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ due:

due course; respect due; largely due; due season; due respect

due được dùng trong câu như thế nào?

"And that there is something due you, I'm sure," said Mr. Craige, "for the estate was a large one. (Vance Barnum, Joe Strong on the high wire; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/due, mã đối chiếu EV-519D7181. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.