Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “detect”
333 câu thật có từ detect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detect nghĩa là phát hiện. detect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detect
However, this rate is difficult for humans to detect because of the way our brain stores memories.
Từ trong câu: detect, however, rate, difficult, human, because, way, brain
«Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng detect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- detect the slightest136 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detect trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ detect hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detect: can và could (81 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.