Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “damp”

349 câu thật có từ damp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: damp nghĩa là ẩm ướt. damp là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: slightly wet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ damp

Danh sách câu dẫn chứng (349 câu)

    Từ hay đi cùng damp

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    choke damp86 lần
    damp the ardour76 lần
    cold damp470 lần
    damp grass185 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ damp

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damp trong kho câu?
    Kho câu có 349 câu có từ damp hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ damp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damp?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damp: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.