Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cybercafe”

2 câu thật có từ cybercafe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cybercafe nghĩa là quán cà phê internet, tiệm dịch vụ truy cập mạng. cybercafe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cafe whose customers sit at computer terminals and log on to the internet while they eat and drink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cybercafe

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Italy has, in the last few months, been closing cybercafes that do not keep strict records of the identity of every user.

    Trong vài tháng qua, Ý đã đóng cửa các quán cà phê mạng không lưu giữ hồ sơ nghiêm ngặt về danh tính của mọi người dùng.

    Từ trong câu: cybercafe, last, month, close, keep, strict, record, identity

    «Data Retention Directive passed by EU Parliament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28115 (bản sửa đổi 4816559) · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cybercafe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cybercafe trong kho câu?
Kho câu có 2 câu có từ cybercafe hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cybercafe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cybercafe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cybercafe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cybercafe: Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.