E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “continue”

2.796 câu thật có từ continue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: continue nghĩa là tiếp tục. continue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue a certain state, condition, or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Continue through the dirtiest clothes, re-using the wash water as many times as you can get away with it.

    Từ trong câu: dirty, continue, clothes, be, use, wash, water, many

    «Self-Reliance Handbook/Washing Clothes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45036 (bản sửa đổi 3375041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng continue

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • continue until2.211 lần
  • continue turning1.266 lần
  • continue addressing802 lần
  • continue to live1.254 lần
  • continue to grow837 lần
  • continue to gaze732 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ continue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continue trong kho câu?
Kho câu có 2.796 câu có từ continue hoặc các dạng của từ, trích từ 2.245 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ continue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 886 câu, rồi Bậc B1 với 598 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continue: Quá khứ đơn (567 câu), Câu phủ định (227 câu), Tương lai với will (202 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.