Câu tiếng Anh có từ “commander”
326 câu thật có từ commander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commander nghĩa là người chỉ huy. commander là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an officer in command of a military unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commander
Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)
Từ hay đi cùng commander
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| commander in chief | 5.796 lần |
| military commander | 523 lần |
| naval commander | 245 lần |
| british commander | 374 lần |
| brigade commander | 152 lần |
| regimental commander | 120 lần |
| corps commander | 151 lần |
| lieutenant commander | 260 lần |
| appointed commander | 204 lần |
| commander in chief's | 85 lần |
| division commander | 140 lần |
| commander beauchamp | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commander
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commander trong kho câu?
- Kho câu có 326 câu có từ commander hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commander?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commander: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.