certain
tính từ (adj)
Certain có nghĩa là nhất định, xác định nhưng không được chỉ định hoặc xác định.
Định nghĩa Anh - Anh: Definite but not specified or identified.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.certaintính từ (adj)
Definite but not specified or identified.
Xác định nhưng không được chỉ định hoặc xác định.
- •
Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.
Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •certain amount4.130 lần trong kho sách
- •certain extent3.132 lần trong kho sách
- •certain degree2.847 lần trong kho sách
- •certain number2.563 lần trong kho sách
- •certain conditions1.211 lần trong kho sách
- •certain point1.895 lần trong kho sách
- •felt certain2.392 lần trong kho sách
- •certain circumstances1.155 lần trong kho sách
- •certain deathTừ vựng học thuật
- •certain senseTừ vựng học thuật
- •absolutely certainTừ vựng học thuật
- •certain thingsTừ vựng học thuật
- •
- 2.certaintính từ (adj)
Having or feeling no doubt or uncertainty.
Có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn.
- 3.certaintính từ (adj)
Established beyond doubt or question.
Được thiết lập ngoài sự nghi ngờ hoặc câu hỏi.
Trái nghĩa (OPP):uncertain
Từ nguyên học (Etymology): certain
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: certain
Họ từ của "certain" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: certainly: trạng từ (adv).
chắc chắn
Poor girl; she must certainly lead apes, as the saying is.
Nguồn: Farmer, John Stephen: Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]
Cụm từ & Collocations: certain
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "certain". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- certain amount
The fans are to be controlled by a computerised system to allow precise cooling (at a certain amount of degrees).
Quạt phải được điều khiển bởi hệ thống máy tính để cho phép làm mát chính xác (ở một mức độ nhất định).
Tác phẩm mở: Underground refrigerated storage room
- certain extent
Curiosity, amusement, natural tastes, may innocently direct reading and study to a certain extent.
Eliot, Charles William, 1834-1926 [Editor]: Harvard Classics Volume 28 Essays English and American
- certain degree
They were supposed to be thoroughly Hanoverian, and therefore to a certain degree biassed!
Doran, Dr. (John): London in the Jacobite times, Volume II
- certain number
Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.
Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.
Wikipedia contributors: Mario Party 2
- certain conditions
- certain point
At a certain point in the piece the actor is supposed to drink champagne.
Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875
- felt certain
- certain circumstances
- certain death
- certain sense
In a certain sense, they only enter into Physics and Chemistry as technological applications.
Whitehead, Alfred North: The Concept of Nature The Tarner Lectures Delivered in Trinity College, November 1919
- absolutely certain
He was absolutely certain that this must be the doctor of whom Spire had spoken.
Anh hoàn toàn chắc chắn rằng đây chắc hẳn là bác sĩ mà Spire đã nói đến.
Conrad, Joseph: Suspense: A Napoleonic Novel
- certain things
There were certain things to be tried out, and he did not want to wait.
Tuttle, W. C. (Wilbur C.): Silver .41
Đồng nghĩa & Sắc thái: certain
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "certain" phân theo từng nét nghĩa (xác định nhưng không được chỉ định hoặc xác định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "certain" ở nét nghĩa "có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn" (ngoài ra "sure" còn biểu thị: tập thể dục hoặc chăm sóc đủ tốt để mang lại sự đảm bảo).
“I am not quite sure why he so especially loves it, but I think, maybe, it is because that way lies the Silver Wood.”
Câu dẫn chứng văn học: certain
Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.
He was absolutely certain that this must be the doctor of whom Spire had spoken.Anh hoàn toàn chắc chắn rằng đây chắc hẳn là bác sĩ mà Spire đã nói đến.
There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.
And the master must accept connections from the standby in general and with a certain number of processes.Và chủ phải chấp nhận các kết nối từ chế độ chờ nói chung và với một số quy trình nhất định.
Therefore, in the literal sense of the term, people from a certain region can be called indigenous people.Vì vậy, theo nghĩa đen của thuật ngữ này, người dân ở một vùng nhất định có thể được gọi là người bản địa.
He specialised in painting animals, and he was successful in finding a certain number of people to buy his pictures.Anh ấy chuyên vẽ động vật và đã thành công trong việc tìm được một số lượng người nhất định mua tranh của mình.
The fans are to be controlled by a computerised system to allow precise cooling (at a certain amount of degrees).Quạt phải được điều khiển bởi hệ thống máy tính để cho phép làm mát chính xác (ở một mức độ nhất định).
Each hole is a certain number of strokes that golfers are expected to need to get their ball into the hole.Mỗi lỗ là một số cú đánh nhất định mà người chơi golf cần phải thực hiện để đưa bóng vào lỗ.
Đọc mở rộng theo CEFR: certain
Từ vựng bậcA2→“Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.”
Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.
Nguồn: Wikipedia contributors: Mario Party 2
“He was absolutely certain that this must be the doctor of whom Spire had spoken.”
Anh hoàn toàn chắc chắn rằng đây chắc hẳn là bác sĩ mà Spire đã nói đến.
Nguồn: Conrad, Joseph: Suspense: A Napoleonic Novel
Cấu trúc & Vận dụng: “certain”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “certain” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “certain”
Họ từ liên kết: certainly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “certain”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “certain” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “certain”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “certain”:
“A certain adviser said he thought the two captains sent against Liu Pei were unequal to their task.”
Gợi ý luyện tập với “certain”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
certain (tính từ): xác định nhưng không được chỉ định hoặc xác định
Định nghĩa tiếng Anh: Definite but not specified or identified.
certain (tính từ (adj)) ↔ certainly
Họ từ trong dữ liệu: certainly: trạng từ (adv)
certain amount
“The fans are to be controlled by a computerised system to allow precise cooling (at a certain amount of degrees).” (Quạt phải được điều khiển bởi hệ thống máy tính để cho phép làm mát chính xác (ở một mức độ nhất định).)
certain extent
“Curiosity, amusement, natural tastes, may innocently direct reading and study to a certain extent.”
certain degree
“They were supposed to be thoroughly Hanoverian, and therefore to a certain degree biassed!”
“A _____ adviser said he thought the two captains sent against Liu Pei were unequal to their task.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: certain
A certain adviser said he thought the two captains sent against Liu Pei were unequal to their task.
Nguồn: Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2)
“At _____ spots where water was abundant, the evergreen plants looked fresh, and their stunted forms peeped through the trees and the stones.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: certain
At certain spots where water was abundant, the evergreen plants looked fresh, and their stunted forms peeped through the trees and the stones.
Nguồn: Ludwig, Emil: Diana
Ứng dụng & Mở rộng: “certain”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “certain”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “certain”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “certain” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “certain” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: certain
Hỏi đáp trọng tâmcertain nghĩa là gì (meaning & definition)?
certain nghĩa là nhất định. certain là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: definite but not specified or identified.
Từ certain trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɝt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝtən/.
Từ certain là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "certain" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ certain theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: xác định nhưng không được chỉ định hoặc xác định (Ví dụ: “Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: có hoặc cảm thấy không có nghi ngờ hoặc không chắc chắn - Nét nghĩa 3 [A2]: được thiết lập ngoài sự nghi ngờ hoặc câu hỏi
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ certain:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝtən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ certain:
certain amount; certain extent; certain degree; certain number; certain conditions
certain được dùng trong câu như thế nào?
A certain adviser said he thought the two captains sent against Liu Pei were unequal to their task. (Guanzhong, 1330?-1400? Luo, San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)