Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bustling”

91 câu thật có từ bustling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bustling nghĩa là nhộn nhịp. bustling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: full of energetic and noisy activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bustling

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It should give a new name, "Barb City," to the bustling, busy town.

    Từ trong câu: bustling, give, new, name, city, bustle, busy, town

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bustling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bustling trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ bustling hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bustling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bustling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.