Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biotechnology”

62 câu thật có từ biotechnology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biotechnology nghĩa là công nghệ sinh học. biotechnology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the branch of molecular biology that studies the use of microorganisms to perform specific industrial processes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biotechnology

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In the area of biotechnology, engineers are working on designs that impact the human body, animals, and plant life.

    Từ trong câu: biotechnology, area, engineer, work, design, impact, human, body

    «High School Engineering/Global and Societal Impact of Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255111 (bản sửa đổi 4660527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biotechnology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biotechnology trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ biotechnology hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biotechnology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biotechnology gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biotechnology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biotechnology: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.