Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “assertion”

203 câu thật có từ assertion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assertion nghĩa là khẳng định. assertion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a declaration that is made emphatically (as if no supporting evidence were necessary). Xem trang từ điển đầy đủ

  • An assertion is a statement that a true–false expression is expected to always be true at that point in the code.

    Từ trong câu: assertion, statement, true, false, expression, expect, always, point

    «Python Programming/Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212679 (bản sửa đổi 2802791). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng assertion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • self assertion756 lần
  • sweeping assertion62 lần
  • bold assertion120 lần
  • positive assertion117 lần
  • dogmatic assertion27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assertion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assertion trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ assertion hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assertion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assertion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assertion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assertion: Câu phủ định (37 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.