around
trạng từ (adv)
Around có nghĩa là xung quanh, trong khu vực hoặc vùng lân cận.
Định nghĩa Anh - Anh: In the area or vicinity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.aroundtrạng từ (adv)
In the area or vicinity.
Trong khu vực hoặc vùng lân cận.
- •
A conker on a string might move around my head in a circle.
Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
Đồng nghĩa (SYN):aboutCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •arms around5.341 lần trong kho sách
- •looked around8.110 lần trong kho sách
- •gathered around2.676 lần trong kho sách
- •arm around3.325 lần trong kho sách
- •around the world4.898 lần trong kho sách
- •looking around2.884 lần trong kho sách
- •look around3.795 lần trong kho sách
- •glance around1.479 lần trong kho sách
- •around the cornerTừ vựng học thuật
- •glanced aroundTừ vựng học thuật
- •circle aroundTừ vựng học thuật
- •crowded aroundTừ vựng học thuật
- •
- 2.aroundtrạng từ (adv)
By a circular or circuitous route.
Bằng đường vòng hoặc đường vòng.
- 3.aroundtrạng từ (adv)
Used of movement to or among many different places or in no particular direction.
Sử dụng để di chuyển đến hoặc giữa nhiều nơi khác nhau hoặc không theo hướng cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):about
Từ nguyên học (Etymology): around
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: around
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "around". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- arms around
With a glad cry the girl ran up to him, and throwing her arms around his neck gave him a regular bear hug.
Với một tiếng kêu vui mừng, cô gái chạy đến chỗ anh, quàng tay qua cổ anh và ôm anh như thường lệ.
Bennett, Henry Holcomb: Mason of Bar X Ranch
- looked around
She looked around at the infernal machine behind her--a machine that should have been buried ten fathoms deep in the sea.
Cô nhìn quanh cỗ máy địa ngục đằng sau mình - một cỗ máy lẽ ra đã bị chôn sâu mười sải dưới biển.
Zola, Émile: L'Assommoir
- gathered around
- arm around
- around the world
Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.
Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.
Wikipedia contributors: Jerome Lane
- looking around
After about an hour of looking around, Joe sighed, “Gonna need more time, Zip.”
Cooper, Michael D.: The Runaway Asteroid
- look around
If we look around ourselves in reality everything abides by these laws of nature.
Tác phẩm mở: Circuit Idea/Group 67a
- glance around
"Going to faint again, Lisa?" he said, with an annoyed glance around the street.
Davis, Rebecca Harding: Frances Waldeaux: A Novel
- around the corner
They came around the corner and entered the front door of this house.”
Carter, Nicholas (House name): Nick Carter Stories No. 149, July 17, 1915: A Network of Crime; or, Nick Carter's Tangled Skein.
- glanced around
- circle around
- crowded around
Đồng nghĩa & Sắc thái: around
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "around" phân theo từng nét nghĩa (trong khu vực hoặc vùng lân cận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: around
A conker on a string might move around my head in a circle.Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
In fact the world around us would be unimaginably different if it wasn’t for oil.Trên thực tế, thế giới xung quanh chúng ta sẽ khác biệt đến mức không thể tưởng tượng nổi nếu không có dầu mỏ.
Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.
Around the corner lodged a long-timer, doing ten years for manslaughter.Xung quanh góc có một người hẹn giờ lâu năm, làm việc mười năm vì tội ngộ sát.
Large ore bodies of the cerium earths can be found around the world and are being exploited.Các thân quặng lớn của đất xeri có thể được tìm thấy trên khắp thế giới và đang được khai thác.
If you look closely at his bandana, you will see that it's wrapped tightly around Corrida's neck.Nếu bạn nhìn kỹ vào chiếc khăn rằn của anh ấy, bạn sẽ thấy nó quấn chặt quanh cổ Corrida.
In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.
Mr Sorensen was a Danish tourist backpacking around Australia as part of a half year round the world holiday.Ông Sorensen là một du khách người Đan Mạch đi du lịch ba lô vòng quanh Australia trong khuôn khổ kỳ nghỉ nửa năm trên thế giới.
Đọc mở rộng theo CEFR: around
Từ vựng bậcA1→“A conker on a string might move around my head in a circle.”
Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion
“In fact the world around us would be unimaginably different if it wasn’t for oil.”
Trên thực tế, thế giới xung quanh chúng ta sẽ khác biệt đến mức không thể tưởng tượng nổi nếu không có dầu mỏ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/A Summary of the Fundamentals
Cấu trúc & Vận dụng: “around”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “around” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “around”
Mục từ cốt lõi: around: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “around”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “around” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “around”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “around”:
“Don’t it give you a cold chill just to look at that old grizzly scattering things around at the mouth of his den?”
Gợi ý luyện tập với “around”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
around (trạng từ): trong khu vực hoặc vùng lân cận
Định nghĩa tiếng Anh: In the area or vicinity.
around (trạng từ (adv))
arms around
“With a glad cry the girl ran up to him, and throwing her arms around his neck gave him a regular bear hug.” (Với một tiếng kêu vui mừng, cô gái chạy đến chỗ anh, quàng tay qua cổ anh và ôm anh như thường lệ.)
looked around
“She looked around at the infernal machine behind her--a machine that should have been buried ten fathoms deep in the sea.” (Cô nhìn quanh cỗ máy địa ngục đằng sau mình - một cỗ máy lẽ ra đã bị chôn sâu mười sải dưới biển.)
gathered around
Nét nghĩa mở rộng: by a circular or circuitous route (bằng đường vòng hoặc đường vòng)
“Don’t it give you a cold chill just to look at that old grizzly scattering things _____ at the mouth of his den?”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: around
Don’t it give you a cold chill just to look at that old grizzly scattering things around at the mouth of his den?
Nguồn: Langworthy, John Luther: The Bird Boys' Aeroplane Wonder; Or, Young Aviators on a Cattle Ranch
“He selects certain periods, and groups _____ them individually those events to which they have closest affinity not only in time, but character.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: around
He selects certain periods, and groups around them individually those events to which they have closest affinity not only in time, but character.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XX, No. 3, March 1842
Ứng dụng & Mở rộng: “around”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “around”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “around”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “around” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “around” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: around
Hỏi đáp trọng tâmaround nghĩa là gì (meaning & definition)?
around nghĩa là xung quanh. around là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the area or vicinity.
Từ around trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɚˈaʊnd/.
Từ around là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "around" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ around theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: trong khu vực hoặc vùng lân cận (Ví dụ: “A conker on a string might move around my head in a circle.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: bằng đường vòng hoặc đường vòng - Nét nghĩa 3 [A1]: sử dụng để di chuyển đến hoặc giữa nhiều nơi khác nhau hoặc không theo hướng cụ thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ around:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɚˈaʊnd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ around:
arms around; looked around; gathered around; arm around; around the world
around được dùng trong câu như thế nào?
Don’t it give you a cold chill just to look at that old grizzly scattering things around at the mouth of his den? (John Luther Langworthy, The Bird Boys' Aeroplane Wonder; Or, Young Aviators on a Cattle Ranch; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)