Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

around

trạng từ (adv)

A1
/ɚˈaʊnd//ɚˈaʊnd/

Around có nghĩa là xung quanh, trong khu vực hoặc vùng lân cận.

Định nghĩa Anh - Anh: In the area or vicinity.

Diễn đạt “trong khu vực hoặc vùng lân cận”:aroundA1/aboutA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.aroundtrạng từ (adv)

    In the area or vicinity.

    Trong khu vực hoặc vùng lân cận.

    • •

      A conker on a string might move around my head in a circle.

      Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.

    Đồng nghĩa (SYN):about
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.aroundtrạng từ (adv)

    By a circular or circuitous route.

    Bằng đường vòng hoặc đường vòng.

  3. 3.aroundtrạng từ (adv)

    Used of movement to or among many different places or in no particular direction.

    Sử dụng để di chuyển đến hoặc giữa nhiều nơi khác nhau hoặc không theo hướng cụ thể.

    Đồng nghĩa (SYN):about
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): around

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: around

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "around". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • arms around

    With a glad cry the girl ran up to him, and throwing her arms around his neck gave him a regular bear hug.

    Với một tiếng kêu vui mừng, cô gái chạy đến chỗ anh, quàng tay qua cổ anh và ôm anh như thường lệ.

    Bennett, Henry Holcomb: Mason of Bar X Ranch

  • looked around

    She looked around at the infernal machine behind her--a machine that should have been buried ten fathoms deep in the sea.

    Cô nhìn quanh cỗ máy địa ngục đằng sau mình - một cỗ máy lẽ ra đã bị chôn sâu mười sải dưới biển.

    Zola, Émile: L'Assommoir

  • gathered around
  • arm around
  • around the world

    Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.

    Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.

    Wikipedia contributors: Jerome Lane

  • looking around

    After about an hour of looking around, Joe sighed, “Gonna need more time, Zip.”

    Cooper, Michael D.: The Runaway Asteroid

  • look around

    If we look around ourselves in reality everything abides by these laws of nature.

    Tác phẩm mở: Circuit Idea/Group 67a

  • glance around

    "Going to faint again, Lisa?" he said, with an annoyed glance around the street.

    Davis, Rebecca Harding: Frances Waldeaux: A Novel

  • around the corner

    They came around the corner and entered the front door of this house.”

    Carter, Nicholas (House name): Nick Carter Stories No. 149, July 17, 1915: A Network of Crime; or, Nick Carter's Tangled Skein.

  • glanced around
  • circle around
  • crowded around
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: around

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "around" phân theo từng nét nghĩa (trong khu vực hoặc vùng lân cận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "around" ở nét nghĩa "trong khu vực hoặc vùng lân cận" (ngoài ra "about" còn biểu thị: không chính xác nhưng khá gần đúng).

“All about the library were strewed maps of the probable seat of war, showing what had been Mr. Milverton’s recent objects of study.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: around

A conker on a string might move around my head in a circle.

Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.

Tác phẩm mở: A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion, Nguyên văn tác phẩm
In fact the world around us would be unimaginably different if it wasn’t for oil.

Trên thực tế, thế giới xung quanh chúng ta sẽ khác biệt đến mức không thể tưởng tượng nổi nếu không có dầu mỏ.

Tác phẩm mở: Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/A Summary of the Fundamentals, Nguyên văn tác phẩm
Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.

Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.

Wikipedia contributors: Jerome Lane, Nguyên văn tác phẩm
Around the corner lodged a long-timer, doing ten years for manslaughter.

Xung quanh góc có một người hẹn giờ lâu năm, làm việc mười năm vì tội ngộ sát.

London, Jack: The Road, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Large ore bodies of the cerium earths can be found around the world and are being exploited.

Các thân quặng lớn của đất xeri có thể được tìm thấy trên khắp thế giới và đang được khai thác.

Wikipedia contributors: Rare earth element, Nguyên văn tác phẩm
If you look closely at his bandana, you will see that it's wrapped tightly around Corrida's neck.

Nếu bạn nhìn kỹ vào chiếc khăn rằn của anh ấy, bạn sẽ thấy nó quấn chặt quanh cổ Corrida.

Tác phẩm mở: Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 2-1: Trial, Nguyên văn tác phẩm
In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.

Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.

Tác phẩm mở: Student Projects/Circles, Nguyên văn tác phẩm
Mr Sorensen was a Danish tourist backpacking around Australia as part of a half year round the world holiday.

Ông Sorensen là một du khách người Đan Mạch đi du lịch ba lô vòng quanh Australia trong khuôn khổ kỳ nghỉ nửa năm trên thế giới.

Tác phẩm mở: Body found in Cradle Mountain, Tasmania, Australia, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: around

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “around” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“A conker on a string might move around my head in a circle.”

Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.

Nguồn: Tác phẩm mở: A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion

“In fact the world around us would be unimaginably different if it wasn’t for oil.”

Trên thực tế, thế giới xung quanh chúng ta sẽ khác biệt đến mức không thể tưởng tượng nổi nếu không có dầu mỏ.

Nguồn: Tác phẩm mở: Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/A Summary of the Fundamentals

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “around”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “around” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “around”

Mục từ cốt lõi: around: trạng từ (adv).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “around”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “around” với tần suất cao:

5.341 lần trong kho sách
8.110 lần trong kho sách
2.676 lần trong kho sách
3.325 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “around”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “around”:

Đồng nghĩa:about

“Don’t it give you a cold chill just to look at that old grizzly scattering things around at the mouth of his den?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “around”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ɚˈaʊnd/.

around (trạng từ): trong khu vực hoặc vùng lân cận

Định nghĩa tiếng Anh: In the area or vicinity.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: trạng từ (adv)

around (trạng từ (adv))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.341 lần trong kho sách

arms around

“With a glad cry the girl ran up to him, and throwing her arms around his neck gave him a regular bear hug.” (Với một tiếng kêu vui mừng, cô gái chạy đến chỗ anh, quàng tay qua cổ anh và ôm anh như thường lệ.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm8.110 lần trong kho sách

looked around

“She looked around at the infernal machine behind her--a machine that should have been buried ten fathoms deep in the sea.” (Cô nhìn quanh cỗ máy địa ngục đằng sau mình - một cỗ máy lẽ ra đã bị chôn sâu mười sải dưới biển.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.676 lần trong kho sách

gathered around

Nét nghĩa mở rộng: by a circular or circuitous route (bằng đường vòng hoặc đường vòng)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Don’t it give you a cold chill just to look at that old grizzly scattering things _____ at the mouth of his den?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: around

Don’t it give you a cold chill just to look at that old grizzly scattering things around at the mouth of his den?

Nguồn: Langworthy, John Luther: The Bird Boys' Aeroplane Wonder; Or, Young Aviators on a Cattle Ranch

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“He selects certain periods, and groups _____ them individually those events to which they have closest affinity not only in time, but character.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: around

He selects certain periods, and groups around them individually those events to which they have closest affinity not only in time, but character.

Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XX, No. 3, March 1842

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “around”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: around

Hỏi đáp trọng tâm

around nghĩa là gì (meaning & definition)?

around nghĩa là xung quanh. around là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the area or vicinity.

Từ around trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊnd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɚˈaʊnd/.

Từ around là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "around" giữ vai trò từ loại là trạng từ.

Các nét nghĩa của từ around theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: trong khu vực hoặc vùng lân cận (Ví dụ: “A conker on a string might move around my head in a circle.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: bằng đường vòng hoặc đường vòng - Nét nghĩa 3 [A1]: sử dụng để di chuyển đến hoặc giữa nhiều nơi khác nhau hoặc không theo hướng cụ thể

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ around:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɚˈaʊnd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ around:

arms around; looked around; gathered around; arm around; around the world

around được dùng trong câu như thế nào?

Don’t it give you a cold chill just to look at that old grizzly scattering things around at the mouth of his den? (John Luther Langworthy, The Bird Boys' Aeroplane Wonder; Or, Young Aviators on a Cattle Ranch; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/around, mã đối chiếu EV-195861D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.