E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appetizer”

35 câu thật có từ appetizer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appetizer nghĩa là món khai vị. appetizer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food or drink to stimulate the appetite (usually served before a meal or as the first course). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appetizer

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If you like, you may serve appetizers, and perhaps something to drink, such as juice, hot chocolate, or water.

    Từ trong câu: appetizer, like, serve, perhaps, something, drink, juice, hot

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Cultural Diversity Appreciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102974 (bản sửa đổi 4492606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The boys on Wall Street were born with their eye-teeth cut, and eat marks like you before breakfast for appetizers."

    Từ trong câu: appetizer, boy, wall, street, bear, eye, tooth, cut

    George Randolph Chester, Get-Rich-Quick Wallingford A Cheerful Account of the Rise and Fall of an American Business Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #37010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appetizer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appetizer trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ appetizer hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appetizer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appetizer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appetizer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appetizer: Quá khứ đơn (6 câu), may và might (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.