although
liên từ (conj)
Although có nghĩa là mặc dù, dù cho.
Định nghĩa Anh - Anh: In spite of the fact that; even though.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.althoughliên từ (conj)
In spite of the fact that; even though.
Mặc dù, dù cho.
- •
Although it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date.
Mặc dù nó chỉ mới “vừa xuất hiện” trên các hiệu sách nhưng chúng tôi đánh giá rất cao sự quan tâm khen ngợi cho đến nay.
- •
Từ nguyên học (Etymology): although
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: although
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "although". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: although
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "although" phân theo từng nét nghĩa (mặc dù, dù cho), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "although" ở nét nghĩa "mặc dù, dù cho" (ngoài ra "though" còn biểu thị: tuy nhiên).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "although" khi diễn đạt nét nghĩa: mặc dù, dù cho.
Câu dẫn chứng văn học: although
Although it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date.Mặc dù nó chỉ mới “vừa xuất hiện” trên các hiệu sách nhưng chúng tôi đánh giá rất cao sự quan tâm khen ngợi cho đến nay.
Although exercise is a common treatment for knee osteoarthritis, patients often seek the attention of physiotherapists.Mặc dù tập thể dục là phương pháp điều trị phổ biến cho bệnh thoái hóa khớp gối nhưng bệnh nhân vẫn thường tìm đến sự chú ý của các nhà vật lý trị liệu.
After the release of this book, although selling many copies, her position as a woman found her popularity declining due to her contentious views.Sau khi cuốn sách này được phát hành, mặc dù bán được nhiều bản nhưng vị thế phụ nữ của cô lại khiến độ nổi tiếng của cô giảm sút do quan điểm gây tranh cãi.
Their highest weapon proficiency is scythe, although great sword is at least as good for most of the game.Khả năng sử dụng vũ khí cao nhất của họ là lưỡi hái, mặc dù đại kiếm ít nhất cũng tốt trong phần lớn thời gian của trò chơi.
It may also cause the woman to have an orgasm, although it can take a bit of experimentation and practice to get it right!Nó cũng có thể khiến người phụ nữ đạt cực khoái, mặc dù có thể cần một chút thử nghiệm và luyện tập để đạt được cực khoái!
Both foodborne diseases, emetic and diarrhoeal, are mild and self-limiting, although more serious cases have occurred.Cả hai bệnh do thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy, đều nhẹ và tự khỏi, mặc dù những trường hợp nghiêm trọng hơn đã xảy ra.
Although this was not a lot of money, it helped pay for living expenses.Tuy số tiền này không nhiều nhưng cũng giúp trang trải chi phí sinh hoạt.
Although you'd never know it by looking at her, Yuffie comes from a long line of Ninjas.Đọc mở rộng theo CEFR: although
Từ vựng bậcA2→“Although it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date.”
Mặc dù nó chỉ mới “vừa xuất hiện” trên các hiệu sách nhưng chúng tôi đánh giá rất cao sự quan tâm khen ngợi cho đến nay.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials
“Although exercise is a common treatment for knee osteoarthritis, patients often seek the attention of physiotherapists.”
Mặc dù tập thể dục là phương pháp điều trị phổ biến cho bệnh thoái hóa khớp gối nhưng bệnh nhân vẫn thường tìm đến sự chú ý của các nhà vật lý trị liệu.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Can home-based exercises help reduce knee pain?
Cấu trúc & Vận dụng: “although”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “although” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “although”
Mục từ cốt lõi: although: liên từ (conj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “although”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “although”:
“Although it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date.”
Gợi ý luyện tập với “although”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
although (liên từ): mặc dù, dù cho
Định nghĩa tiếng Anh: In spite of the fact that; even though.
although (liên từ (conj))
although: mặc dù, dù cho
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "although" trong câu.
Đồng nghĩa: though, even though
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "although" trong câu.
although ↔ though, even though
Mở rộng biên độ diễn đạt với "although".
“_____ it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Mặc dù nó chỉ mới “vừa xuất hiện” trên các hiệu sách nhưng chúng tôi đánh giá rất cao sự quan tâm khen ngợi cho đến nay.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Although
Although it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date.
Nguồn: Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials
“_____ exercise is a common treatment for knee osteoarthritis, patients often seek the attention of physiotherapists.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Mặc dù tập thể dục là phương pháp điều trị phổ biến cho bệnh thoái hóa khớp gối nhưng bệnh nhân vẫn thường tìm đến sự chú ý của các nhà vật lý trị liệu.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Although
Although exercise is a common treatment for knee osteoarthritis, patients often seek the attention of physiotherapists.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Can home-based exercises help reduce knee pain?
Ứng dụng & Mở rộng: “although”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “although”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “although”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “although” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “although” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: although
Hỏi đáp trọng tâmalthough nghĩa là gì (meaning & definition)?
although nghĩa là mặc dù, dù cho. although là một liên từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in spite of the fact that; even though.
Từ although trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈðoʊ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɔlˈðoʊ/.
Từ although là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "although" giữ vai trò từ loại là liên từ.
Các nét nghĩa của từ although theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: mặc dù, dù cho (Ví dụ: “Although it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ although:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˌɔlˈðoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
although được dùng trong câu như thế nào?
Although it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412); English Wikibooks (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)