E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “additionally”

241 câu thật có từ additionally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: additionally nghĩa là thêm vào đó. additionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in addition, by way of addition; furthermore. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ additionally

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Additionally, every Edison student above second grade gets free use of a home computer (Greenwald).

    Từ trong câu: additionally, every, student, above, second, grade, get, free

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.8.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197336 (bản sửa đổi 4642458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ additionally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ additionally trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ additionally hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ additionally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ additionally gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ additionally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ additionally: can và could (31 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), may và might (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.