Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acknowledge”

563 câu thật có từ acknowledge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acknowledge nghĩa là thừa nhận. acknowledge là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare to be true or admit the existence or reality or truth of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acknowledge

Danh sách câu dẫn chứng (563 câu)

    Từ hay đi cùng acknowledge

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    acknowledge the receipt486 lần
    universally acknowledge318 lần
    gratefully acknowledge205 lần
    compelled to acknowledge300 lần
    frankly acknowledge199 lần
    publicly acknowledge160 lần
    refused to acknowledge303 lần
    openly acknowledge171 lần
    forced to acknowledge320 lần
    willing to acknowledge277 lần
    acknowledge the compliment157 lần
    ashamed to acknowledge193 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ acknowledge

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acknowledge trong kho câu?
    Kho câu có 563 câu có từ acknowledge hoặc các dạng của từ, trích từ 454 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ acknowledge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acknowledge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 170 câu, rồi Bậc B1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acknowledge?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acknowledge: Câu phủ định (89 câu), Quá khứ đơn (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.