Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

able

tính từ (adj)

B1
/ˈeɪbəl//ˈeɪbəl/
Biến thể:
abler/ˈeɪbəlɚ/
(So sánh hơn)
ablest/ˈeɪbəlst/
(So sánh nhất)

Able có nghĩa là có thể, (thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó.

Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something.

Diễn đạt “có phương tiện”:ableB1/capableB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.abletính từ (adj)

    (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something.

    (thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó.

    • •

      Only after this transformation was he able to beat Vanir in a duel and earn his respect.

      Chỉ sau sự biến đổi này, anh ta mới có thể đánh bại Vanir trong một trận đấu tay đôi và nhận được sự tôn trọng của anh ta.

    Trái nghĩa (OPP):unable
  2. 2.abletính từ (adj)

    Have the skills and qualifications to do things well.

    Có kỹ năng và trình độ để làm tốt mọi việc.

    Đồng nghĩa (SYN):capable
  3. 3.abletính từ (adj)

    Having inherent physical or mental ability or capacity.

    Có khả năng hoặc năng lực về thể chất hoặc tinh thần vốn có.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): able

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: able

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "able". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • able to get

    They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it.

    Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 1, March 30, 1850

  • able bodied
  • able to keep

    This one won't even be able to keep you in rompers from now on."

    Farrell, Henry: Double Identity

  • able to make

    They are able to make enough slime to completely fill a two-gallon bucket.

    Wikipedia contributors: Hagfish

  • scarcely able

    During these eight months, Suiter was scarcely able to make nine dollars a month.

    Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2023/Fall/Section20/W.A. Suiter

  • able to find

    The agent would need an inner composer-conductor, able to find truly new solutions.

    Tác phẩm mở: Précis of epistemology/Emotions, will and attention

  • able to give

    We shall be able to give you plenty of amusement if you are a good walker, and are fond of hills."

    Chúng tôi sẽ có thể mang đến cho bạn nhiều trò giải trí nếu bạn là người đi bộ giỏi và thích leo đồi.”

    Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Mount Royal: A Novel. Volume 1 of 3

  • able to walk

    Bill and his crony seemed barely able to walk when they were forced below.

    Hancock, H. Irving (Harrie Irving): Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons

  • able to bear
  • able to speak

    There I was able to speak to a manager about some possible rental ideas.

    Tác phẩm mở: Sport Innovation/WorldGlass Customer Discovery Wiki

  • able to obtain

    Harry is able to obtain this information from her after she has been Petrified.

    Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 7

  • hardly able

    For a moment or two I sat breathless, hardly able to believe my ears.

    Doyle, Arthur Conan: The Hound of the Baskervilles

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: able

1 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "able" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "able" ở nét nghĩa "có kỹ năng và trình độ để làm tốt mọi việc" (ngoài ra "capable" còn biểu thị: có năng lực hoặc khả năng).

“It is capable of supporting millions and millions of human beings, of the same generation.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: able

Only after this transformation was he able to beat Vanir in a duel and earn his respect.

Chỉ sau sự biến đổi này, anh ta mới có thể đánh bại Vanir trong một trận đấu tay đôi và nhận được sự tôn trọng của anh ta.

Tác phẩm mở: Inheritance Cycle/Characters/Eragon
The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel.

Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?
With the under power of the steam engine and additional weight, the steam streetcars were not able to travel in a high speed.

Với sức mạnh của động cơ hơi nước và trọng lượng tăng thêm, xe điện chạy bằng hơi nước không thể di chuyển ở tốc độ cao.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2021/New Jersey Streetcar
Hikers might be able to see songbirds flying around as well as raptors which are known for being "birds of prey."

Những người đi bộ đường dài có thể nhìn thấy những loài chim biết hót bay xung quanh cũng như những loài chim ăn thịt được mệnh danh là "chim săn mồi".

Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands
They are also able to pass through doors of certain rooms.

Họ cũng có thể đi qua cửa của một số phòng nhất định.

Tác phẩm mở: Zelda franchise strategy guide/Enemies/Wallmaster
In addition to those three forces, a theory of everything would also be able to account for gravity within a single coherent physical theory.

Ngoài ba lực đó, một lý thuyết về mọi thứ cũng có thể giải thích được lực hấp dẫn trong một lý thuyết vật lý mạch lạc duy nhất.

Tác phẩm mở: Theory of Everything Project
Now we shall be able to get ourselves some decent clothes."

Bây giờ chúng ta sẽ có thể kiếm cho mình vài bộ quần áo tươm tất.”

Levy, Amy: The Romance of a Shop, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was able to take two altitudes, and found that we were abreast of the Island of Rattan.

Tôi đã có thể bay được hai độ cao và phát hiện ra rằng chúng tôi đã đi ngang qua Đảo Mây.

Kingston, William Henry Giles: Hurricane Hurry, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: able

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “able” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“Only after this transformation was he able to beat Vanir in a duel and earn his respect.”

Chỉ sau sự biến đổi này, anh ta mới có thể đánh bại Vanir trong một trận đấu tay đôi và nhận được sự tôn trọng của anh ta.

Nguồn: Tác phẩm mở: Inheritance Cycle/Characters/Eragon

“The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel.”

Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.

Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “able”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “able” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “able”

Mục từ cốt lõi: able: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “able”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “able” với tần suất cao:

6.743 lần trong kho sách
1.618 lần trong kho sách
3.291 lần trong kho sách
6.357 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “able”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “able”:

Đồng nghĩa:capable

“They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “able”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈeɪbəl/.

able (tính từ): (thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó

Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

able (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.743 lần trong kho sách

able to get

“They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.618 lần trong kho sách

able bodied

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "able" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.291 lần trong kho sách

able to keep

“This one won't even be able to keep you in rompers from now on."”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been _____ to get any account of it.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: able

They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it.

Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 1, March 30, 1850

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““Of course,” said Little Buddha, “he may not be _____ to see us all, but we could delegate one of our number to see him.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: able

“Of course,” said Little Buddha, “he may not be able to see us all, but we could delegate one of our number to see him.

Nguồn: Leroux, Gaston: Wolves of the sea

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “able”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: able

Hỏi đáp trọng tâm

able nghĩa là gì (meaning & definition)?

able nghĩa là có thể. able là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something.

Từ able trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈeɪbəl/.

Từ able là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "able" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: abler; So sánh nhất: ablest.

Các nét nghĩa của từ able theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: (thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó (Ví dụ: “Only after this transformation was he able to beat Vanir in a duel and earn his respect.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: có kỹ năng và trình độ để làm tốt mọi việc - Nét nghĩa 3 [B1]: có khả năng hoặc năng lực về thể chất hoặc tinh thần vốn có

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ able:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈeɪbəl/. Dạng từ: So sánh hơn: abler; So sánh nhất: ablest.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ able:

able to get; able bodied; able to keep; able to make; scarcely able

able được dùng trong câu như thế nào?

They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, No. 1, March 30, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/able, mã đối chiếu EV-8B2B1898. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

abler, ablest