able
tính từ (adj)
Able có nghĩa là có thể, (thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.abletính từ (adj)
(usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something.
(thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó.
- •
Only after this transformation was he able to beat Vanir in a duel and earn his respect.
Chỉ sau sự biến đổi này, anh ta mới có thể đánh bại Vanir trong một trận đấu tay đôi và nhận được sự tôn trọng của anh ta.
Trái nghĩa (OPP):unableCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •able to get6.743 lần trong kho sách
- •able bodied1.618 lần trong kho sách
- •able to keep3.291 lần trong kho sách
- •able to make6.357 lần trong kho sách
- •scarcely able2.045 lần trong kho sách
- •able to find3.712 lần trong kho sách
- •able to give4.134 lần trong kho sách
- •able to walk1.747 lần trong kho sách
- •able to bearTừ vựng học thuật
- •able to speakTừ vựng học thuật
- •able to obtainTừ vựng học thuật
- •hardly ableTừ vựng học thuật
- •
- 2.abletính từ (adj)
Have the skills and qualifications to do things well.
Có kỹ năng và trình độ để làm tốt mọi việc.
Đồng nghĩa (SYN):capable - 3.abletính từ (adj)
Having inherent physical or mental ability or capacity.
Có khả năng hoặc năng lực về thể chất hoặc tinh thần vốn có.
Từ nguyên học (Etymology): able
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: able
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "able". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- able to get
They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 1, March 30, 1850
- able bodied
- able to keep
This one won't even be able to keep you in rompers from now on."
Farrell, Henry: Double Identity
- able to make
They are able to make enough slime to completely fill a two-gallon bucket.
Wikipedia contributors: Hagfish
- scarcely able
During these eight months, Suiter was scarcely able to make nine dollars a month.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2023/Fall/Section20/W.A. Suiter
- able to find
The agent would need an inner composer-conductor, able to find truly new solutions.
Tác phẩm mở: Précis of epistemology/Emotions, will and attention
- able to give
We shall be able to give you plenty of amusement if you are a good walker, and are fond of hills."
Chúng tôi sẽ có thể mang đến cho bạn nhiều trò giải trí nếu bạn là người đi bộ giỏi và thích leo đồi.”
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Mount Royal: A Novel. Volume 1 of 3
- able to walk
Bill and his crony seemed barely able to walk when they were forced below.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving): Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons
- able to bear
- able to speak
There I was able to speak to a manager about some possible rental ideas.
Tác phẩm mở: Sport Innovation/WorldGlass Customer Discovery Wiki
- able to obtain
Harry is able to obtain this information from her after she has been Petrified.
Tác phẩm mở: Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 7
- hardly able
For a moment or two I sat breathless, hardly able to believe my ears.
Doyle, Arthur Conan: The Hound of the Baskervilles
Đồng nghĩa & Sắc thái: able
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "able" phân theo từng nét nghĩa ((thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: able
Only after this transformation was he able to beat Vanir in a duel and earn his respect.Chỉ sau sự biến đổi này, anh ta mới có thể đánh bại Vanir trong một trận đấu tay đôi và nhận được sự tôn trọng của anh ta.
The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel.Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.
With the under power of the steam engine and additional weight, the steam streetcars were not able to travel in a high speed.Với sức mạnh của động cơ hơi nước và trọng lượng tăng thêm, xe điện chạy bằng hơi nước không thể di chuyển ở tốc độ cao.
Hikers might be able to see songbirds flying around as well as raptors which are known for being "birds of prey."Những người đi bộ đường dài có thể nhìn thấy những loài chim biết hót bay xung quanh cũng như những loài chim ăn thịt được mệnh danh là "chim săn mồi".
They are also able to pass through doors of certain rooms.Họ cũng có thể đi qua cửa của một số phòng nhất định.
In addition to those three forces, a theory of everything would also be able to account for gravity within a single coherent physical theory.Ngoài ba lực đó, một lý thuyết về mọi thứ cũng có thể giải thích được lực hấp dẫn trong một lý thuyết vật lý mạch lạc duy nhất.
Now we shall be able to get ourselves some decent clothes."Bây giờ chúng ta sẽ có thể kiếm cho mình vài bộ quần áo tươm tất.”
I was able to take two altitudes, and found that we were abreast of the Island of Rattan.Tôi đã có thể bay được hai độ cao và phát hiện ra rằng chúng tôi đã đi ngang qua Đảo Mây.
Đọc mở rộng theo CEFR: able
Từ vựng bậcB1→“Only after this transformation was he able to beat Vanir in a duel and earn his respect.”
Chỉ sau sự biến đổi này, anh ta mới có thể đánh bại Vanir trong một trận đấu tay đôi và nhận được sự tôn trọng của anh ta.
Nguồn: Tác phẩm mở: Inheritance Cycle/Characters/Eragon
“The Wright brothers were able to develop wings that could replace the contained gas after conducting a large number of tests in a wind tunnel.”
Anh em nhà Wright đã có thể phát triển các loại cánh có thể thay thế khí chứa trong đó sau khi tiến hành một số lượng lớn các thử nghiệm trong hầm gió.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?
Cấu trúc & Vận dụng: “able”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “able” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “able”
Mục từ cốt lõi: able: tính từ (adj).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “able”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “able” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “able”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “able”:
“They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it.”
Gợi ý luyện tập với “able”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
able (tính từ): (thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something.
able (tính từ (adj))
able to get
“They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it.”
able bodied
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "able" trong câu.
able to keep
“This one won't even be able to keep you in rompers from now on."”
“They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been _____ to get any account of it.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: able
They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 1, March 30, 1850
““Of course,” said Little Buddha, “he may not be _____ to see us all, but we could delegate one of our number to see him.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: able
“Of course,” said Little Buddha, “he may not be able to see us all, but we could delegate one of our number to see him.
Nguồn: Leroux, Gaston: Wolves of the sea
Ứng dụng & Mở rộng: “able”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “able”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “able”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “able” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “able” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: able
Hỏi đáp trọng tâmable nghĩa là gì (meaning & definition)?
able nghĩa là có thể. able là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `to') having the necessary means or skill or know-how or authority to do something.
Từ able trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈeɪb/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈeɪbəl/.
Từ able là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "able" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: abler; So sánh nhất: ablest.
Các nét nghĩa của từ able theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: (thường theo sau là `to') có phương tiện, kỹ năng, bí quyết hoặc thẩm quyền cần thiết để làm việc gì đó (Ví dụ: “Only after this transformation was he able to beat Vanir in a duel and earn his respect.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: có kỹ năng và trình độ để làm tốt mọi việc - Nét nghĩa 3 [B1]: có khả năng hoặc năng lực về thể chất hoặc tinh thần vốn có
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ able:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈeɪbəl/. Dạng từ: So sánh hơn: abler; So sánh nhất: ablest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ able:
able to get; able bodied; able to keep; able to make; scarcely able
able được dùng trong câu như thế nào?
They however left their box of clothes behind at Plymouth and I have not as yet been able to get any account of it. (Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Household words, No. 1, March 30, 1850; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)