sputter
động từ (v)
- sputters/ˈspʌtɚz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- sputtered/ˈspʌtɚd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- sputtering/ˈspʌtɚɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Sputter có nghĩa là leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn.
Định nghĩa Anh – Anh: Climb awkwardly, as if by scrambling.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sputterđộng từ (v)
Climb awkwardly, as if by scrambling.
Leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •scramble eggs90 lần trong kho sách
- •managed to scramble120 lần trong kho sách
- 2.sputterđộng từ (v)
Climb awkwardly, as if by scrambling.
Leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn.
- 3.sputterdanh từ (n)
The noise of something spattering or sputtering explosively.
Tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung.
- 4.sputterđộng từ (v)
Climb awkwardly, as if by scrambling.
Leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn.
Từ nguyên học (Etymology): sputter
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
scramble ↔ sputter
Mục từ "sputter" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "scramble, skin, splatter, struggle" (leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn).
Họ từ & Biến thể từ loại: sputter
Họ từ của "sputter" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: scramble: động từ (v), skin: danh từ (n), splatter: danh từ (n), struggle: động từ (v).
một cuộc đấu tranh không có tổ chức và không có tổ chức
It was an old trick, and I scrambled to my feet anathematizing myself for a fool, but my man had vanished.
Nguồn: Various: The Wide World Magazine, Vol. 22, No. 131, February, 1909
lớp vỏ bảo vệ tự nhiên của cơ thể và vị trí của xúc giác
She made up the fire and sat down on the skin rug, resting her elbow against a soft armchair in her favourite position.
Nguồn: Shaw, Catharine: The doctor's daughter
tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung
The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door.
Nguồn: Young, E. H. (Emily Hilda): Moor Fires
một nỗ lực đầy năng lượng để đạt được một cái gì đó
They struggled with one another, discovered one another, came together or parted, destroyed one another, died or abandoned one another.
Nguồn: Weirauch, Anna Elisabet: The scorpion
Cụm từ & Collocations: sputter
Xem thống kê kết hợp từ →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "sputter". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- scramble eggs
- managed to scramble
Đồng nghĩa & Sắc thái: sputter
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sputter" phân theo từng nét nghĩa (leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sputter" ở nét nghĩa "leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn" (ngoài ra "scramble" còn biểu thị: một cuộc đấu tranh không có tổ chức và không có tổ chức).
“It was an old trick, and I scrambled to my feet anathematizing myself for a fool, but my man had vanished.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sputter" khi diễn đạt nét nghĩa: leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sputter" khi diễn đạt nét nghĩa: leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sputter" khi diễn đạt nét nghĩa: leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn.
Đồng nghĩa với "sputter" ở nét nghĩa "leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn" (ngoài ra "skin" còn biểu thị: loại bỏ vỏ cây).
“She made up the fire and sat down on the skin rug, resting her elbow against a soft armchair in her favourite position.”
Đồng nghĩa với "sputter" ở nét nghĩa "leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn" (ngoài ra "struggle" còn biểu thị: một nỗ lực đầy năng lượng để đạt được một cái gì đó).
“They struggled with one another, discovered one another, came together or parted, destroyed one another, died or abandoned one another.”
Câu dẫn chứng văn học: sputter
12 câu trong kho sách →It was an old trick, and I scrambled to my feet anathematizing myself for a fool, but my man had vanished.It was rather difficult to scramble up the slope again, however.They were all scrambling up the incline by this time and soon all eyes were directed upon the white speck.They scrambled up over these blocks, and soon found a trail winding up the steep slope through the woods.There is no station, except a little wooden platform, and we had to scramble over a rough hill to get down to the dam.The scramble was supremely ridiculous, since it was all for a prize not worth the snatching.Up and down the dizzy slopes the mass scrambled to its feet.He spoke to the engineer, who scrambled through the tube (connecting the fore and the aft sections of the plane) on the double.Đọc mở rộng theo CEFR: sputter
Từ vựng bậcB2→“It was an old trick, and I scrambled to my feet anathematizing myself for a fool, but my man had vanished.”
Nguồn: Various: The Wide World Magazine, Vol. 22, No. 131, February, 1909
“It was rather difficult to scramble up the slope again, however.”
Nguồn: Balch, Edwin Swift: Glacières; or, Freezing Caverns
Cấu trúc & Vận dụng: “sputter”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sputter” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sputter”
Dữ liệu từ nguyên: scramble ↔ sputter
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sputter”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sputter” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “sputter”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sputter (động từ): leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn
Định nghĩa tiếng Anh: Climb awkwardly, as if by scrambling.
scramble ↔ sputter
Họ từ trong dữ liệu: scramble: động từ (v) · skin: danh từ (n) · splatter: danh từ (n) · struggle: động từ (v)
scramble eggs
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sputter" trong câu.
managed to scramble
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sputter" trong câu.
scramble eggs
Nét nghĩa mở rộng: climb awkwardly, as if by scrambling (leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn)
Ứng dụng & Mở rộng: “sputter”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “sputter” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sputter”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sputter” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “sputter” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sputter
Hỏi đáp trọng tâmsputter nghĩa là gì (meaning & definition)?
sputter (động từ, phát âm Mỹ /ˈspʌtɚ/) có nghĩa là leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "scramble"). climb awkwardly, as if by scrambling
Từ sputter trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspʌt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈspʌtɚ/; US /ˈspʌtɚ/.
Từ sputter là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sputter" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: sputters; Quá khứ / Phân từ: sputtered; Dạng V-ing: sputtering.
Các nét nghĩa của từ sputter theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn - Nét nghĩa 2 [B1]: leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn - Nét nghĩa 3 [B2]: tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung - Nét nghĩa 4 [B1]: leo lên một cách vụng về, như thể đang trườn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sputter:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈspʌtɚ/; US /ˈspʌtɚ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: sputters; Quá khứ / Phân từ: sputtered; Dạng V-ing: sputtering.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sputter:
scramble eggs; managed to scramble
sputter được dùng trong câu như thế nào?
It was an old trick, and I scrambled to my feet anathematizing myself for a fool, but my man had vanished. (Various, The Wide World Magazine, Vol. 22, No. 131, February, 1909. Nguồn: Project Gutenberg #51061.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)