splattering
danh từ (n)
Splattering có nghĩa là tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung.
Định nghĩa Anh – Anh: The noise of something spattering or sputtering explosively.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.splatteringdanh từ (n)
The noise of something spattering or sputtering explosively.
Tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung.
- •
She was just in time to see a shower of brown earth from the pot splattering around Rose.
- •
Từ nguyên học (Etymology): splattering
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
splatter ↔ splattering
Mục từ "splattering" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "splatter" (tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung).
Họ từ & Biến thể từ loại: splattering
Họ từ của "splattering" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: splatter: danh từ (n).
tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung
The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door.
Nguồn: Young, E. H. (Emily Hilda): Moor Fires
Cụm từ & Collocations: splattering
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "splattering". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: splattering
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "splattering" phân theo từng nét nghĩa (tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "splattering" ở nét nghĩa "tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung" (ngoài ra "splatter" còn biểu thị: một lượng nhỏ thứ gì đó ẩm hoặc lỏng).
“The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "splattering" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung.
Đồng nghĩa trực tiếp với "splattering" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung.
Đồng nghĩa trực tiếp với "splattering" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung.
Đồng nghĩa trực tiếp với "splattering" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung.
Đồng nghĩa trực tiếp với "splattering" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung.
Câu dẫn chứng văn học: splattering
12 câu trong kho sách →The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door.Imagine mighty green fields splattered with lime-beds, all the flowers of the summer growing up to the very edge of the lime.All were lying in a pool of blood, with the splatter reaching a distance of ninety centimeters.All that was left of the Quedak was a splatter of black across Sorensen's chest.We could hear the wet splatter of the flying fins, as it was calm and the deck quiet.There we found where one animal had cast his cud, and later we saw some blood splattered about.Twenty years ago Sang Huin (Shawn then) had swung a golf club into her eye and the blood had splattered everywhere.Even as they reached the dock, a few splatters of rain stirred the water.Đọc mở rộng theo CEFR: splattering
Từ vựng bậcB2→“The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door.”
Nguồn: Young, E. H. (Emily Hilda): Moor Fires
“Imagine mighty green fields splattered with lime-beds, all the flowers of the summer growing up to the very edge of the lime.”
Nguồn: Kipling, Rudyard: American Notes
Cấu trúc & Vận dụng: “splattering”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “splattering” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “splattering”
Dữ liệu từ nguyên: splatter ↔ splattering
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “splattering”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “splattering”:
“The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door.”
Gợi ý luyện tập với “splattering”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
splattering (danh từ): tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung
Định nghĩa tiếng Anh: The noise of something spattering or sputtering explosively.
splatter ↔ splattering
Họ từ trong dữ liệu: splatter: danh từ (n)
splattering: tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "splattering" trong câu.
Đồng nghĩa: splatter, spatter, spattering, sputter
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "splattering" trong câu.
splattering ↔ splatter · spatter · spattering · sputter
Mở rộng biên độ diễn đạt với "splattering".
“She was just in time to see a shower of brown earth from the pot _____ around Rose.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: splattering
She was just in time to see a shower of brown earth from the pot splattering around Rose.
Nguồn: Hope, Laura Lee: Six little Bunkers at farmer Joel's
Ứng dụng & Mở rộng: “splattering”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “splattering” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “splattering”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “splattering” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “splattering” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: splattering
Hỏi đáp trọng tâmsplattering nghĩa là gì (meaning & definition)?
splattering (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsplætəˌɹɪŋ/) có nghĩa là tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "splatter"). the noise of something spattering or sputtering explosively
Từ splattering trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsplæt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsplætəˌɹɪŋ/; US /ˈsplætəˌɹɪŋ/.
Từ splattering là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "splattering" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ splattering theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: tiếng ồn của thứ gì đó bắn tung tóe hoặc nổ tung (Ví dụ: “She was just in time to see a shower of brown earth from the pot splattering around Rose.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ splattering:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsplætəˌɹɪŋ/; US /ˈsplætəˌɹɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
splattering được dùng trong câu như thế nào?
The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door. (E. H. Young, Moor Fires. Nguồn: Project Gutenberg #23990.; Nguyên văn tiếng Anh)