sprinkle
động từ (v)
- sprinkles/ˈspɹɪŋkəlz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- sprinkled/ˈspɹɪŋkəld/
- (Quá khứ / Phân từ)
- sprinkling/ˈspɹɪŋkəlɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Sprinkle có nghĩa là phân phối lỏng lẻo.
Định nghĩa Anh – Anh: Distribute loosely.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sprinkleđộng từ (v)
Distribute loosely.
Phân phối lỏng lẻo.
- •
At evening the French fell back in disorder, and their whole army dispersed.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •crowd disperse239 lần trong kho sách
- •congregation disperse55 lần trong kho sách
- •
- 2.sprinkleđộng từ (v)
Distribute loosely.
Phân phối lỏng lẻo.
- 3.sprinkleđộng từ (v)
Distribute loosely.
Phân phối lỏng lẻo.
- 4.sprinkleđộng từ (v)
Cause (a liquid) to spatter about, especially with force.
Âm thanh như nước bắn tung tóe.
Từ nguyên học (Etymology): sprinkle
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
disperse ↔ sprinkle
Mục từ "sprinkle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "disperse, dot, scatter, splash" (phân phối lỏng lẻo).
Họ từ & Biến thể từ loại: sprinkle
Họ từ của "sprinkle" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: disperse: động từ (v), dispersal: danh từ (n), dot: danh từ (n), scatter: động từ (v), splash: động từ (v).
phân phối lỏng lẻo
At evening the French fell back in disorder, and their whole army dispersed.
Nguồn: Oman, Charles: The Art of War in the Middle Ages A.D. 378-1515
hành động phân tán hoặc khuếch tán một cái gì đó
The turning of the King's rein was the signal for the general dispersal of the army in flight.
Nguồn: Murison, Alexander Falconer: King Robert the Bruce
một hình tròn rất nhỏ
He was making a little circle of dots with a pencil on a blotting-pad.
Nguồn: Tracy, Louis: The Message
gây ra sự tách biệt và đi theo những hướng khác nhau
Prayer-books and hymnals and lesson-leaves were scattered on the floor and trampled under shuffling feet.
Nguồn: Greene, Homer: The unhallowed harvest
âm thanh như nước bắn tung tóe
My beast splashed through water almost up to his belly, and Dutsi took circuits through peoples maize fields.
Nguồn: Durham, M. E. (Mary Edith): Through the Land of the Serb
Cụm từ & Collocations: sprinkle
Xem thống kê kết hợp từ →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "sprinkle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- crowd disperse
- congregation disperse
Đồng nghĩa & Sắc thái: sprinkle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sprinkle" phân theo từng nét nghĩa (phân phối lỏng lẻo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sprinkle" ở nét nghĩa "phân phối lỏng lẻo" (ngoài ra "disperse" còn biểu thị: gây ra sự tách biệt và đi theo những hướng khác nhau).
“At evening the French fell back in disorder, and their whole army dispersed.”
Đồng nghĩa với "sprinkle" ở nét nghĩa "phân phối lỏng lẻo" (ngoài ra "scatter" còn biểu thị: gây ra sự tách biệt và đi theo những hướng khác nhau).
“Prayer-books and hymnals and lesson-leaves were scattered on the floor and trampled under shuffling feet.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sprinkle" khi diễn đạt nét nghĩa: phân phối lỏng lẻo.
“He was making a little circle of dots with a pencil on a blotting-pad.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sprinkle" khi diễn đạt nét nghĩa: phân phối lỏng lẻo.
“A great body of low-hanging smoke and dust rolling slowly over the ground soon shut from his eyes every vestige of the surroundings.”
Đồng nghĩa với "sprinkle" ở nét nghĩa "âm thanh như nước bắn tung tóe" (ngoài ra "splash" còn biểu thị: một sự kiện tin tức nổi bật hoặc giật gân nhưng ngắn ngủi).
“My beast splashed through water almost up to his belly, and Dutsi took circuits through peoples maize fields.”
Câu dẫn chứng văn học: sprinkle
12 câu trong kho sách →At evening the French fell back in disorder, and their whole army dispersed.Gradually the clouds dispersed, and whole days of bright sunshine followed.They met and quickly dispersed artillery and infantry, but nowhere did they encounter men of their own arm of the service.He had gained something at least, in that his gloomy thoughts were dispersed for the time being.A few copies only were dispersed before the work was suppressed.Whole battalions of conscripts dispersed entirely, and many left their muskets regularly piled, as if intimating their fixed resolution to retire altogether from the contest.So far as he could see--for the mists were now dispersing--there were no signs of human habitation.We will soon disperse them.--Here come three, right down upon us--call up some of the men from behind, I say!"Đọc mở rộng theo CEFR: sprinkle
Từ vựng bậcC2→“At evening the French fell back in disorder, and their whole army dispersed.”
Nguồn: Oman, Charles: The Art of War in the Middle Ages A.D. 378-1515
“Gradually the clouds dispersed, and whole days of bright sunshine followed.”
Nguồn: Eric, Allan: A Boy Crusoe; or, The Golden Treasure of the Virgin Islands
Cấu trúc & Vận dụng: “sprinkle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sprinkle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sprinkle”
Dữ liệu từ nguyên: disperse ↔ sprinkle
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sprinkle”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sprinkle” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “sprinkle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sprinkle (động từ): phân phối lỏng lẻo
Định nghĩa tiếng Anh: Distribute loosely.
disperse ↔ sprinkle
Họ từ trong dữ liệu: disperse: động từ (v) · dispersal: danh từ (n) · dot: danh từ (n) · scatter: động từ (v) · splash: động từ (v)
crowd disperse
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sprinkle" trong câu.
congregation disperse
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sprinkle" trong câu.
crowd disperse
Nét nghĩa mở rộng: distribute loosely (phân phối lỏng lẻo)
Ứng dụng & Mở rộng: “sprinkle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “sprinkle” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sprinkle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sprinkle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “sprinkle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sprinkle
Hỏi đáp trọng tâmsprinkle nghĩa là gì (meaning & definition)?
sprinkle (động từ, phát âm Mỹ /ˈspɹɪŋkəl/) có nghĩa là phân phối lỏng lẻo (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "disperse"). distribute loosely
Từ sprinkle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɹɪŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈspɹɪŋkəl/; US /ˈspɹɪŋkəl/.
Từ sprinkle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sprinkle" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: sprinkles; Quá khứ / Phân từ: sprinkled; Dạng V-ing: sprinkling.
Các nét nghĩa của từ sprinkle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: phân phối lỏng lẻo (Ví dụ: “At evening the French fell back in disorder, and their whole army dispersed.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: phân phối lỏng lẻo - Nét nghĩa 3 [B1]: phân phối lỏng lẻo - Nét nghĩa 4 [A2]: âm thanh như nước bắn tung tóe
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sprinkle:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈspɹɪŋkəl/; US /ˈspɹɪŋkəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: sprinkles; Quá khứ / Phân từ: sprinkled; Dạng V-ing: sprinkling.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sprinkle:
crowd disperse; congregation disperse
sprinkle được dùng trong câu như thế nào?
At evening the French fell back in disorder, and their whole army dispersed. (Charles Oman, The Art of War in the Middle Ages A.D. 378-1515. Nguồn: Project Gutenberg #44308.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)