shelved
danh từ (n)
Shelved có nghĩa là một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật (dạng biến thể ngữ pháp của "shelf").
Định nghĩa Anh - Anh: A support that consists of a horizontal surface for holding objects.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shelveddanh từ (n)
A support that consists of a horizontal surface for holding objects.
Một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật.
- •
In some rooms a glass shelved linen closet is found to be a real convenience.
Đồng nghĩa (SYN):shelfCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mantel shelf588 lần trong kho sách
- •continental shelf126 lần trong kho sách
- •book shelf734 lần trong kho sách
- •shelf of rock301 lần trong kho sách
- •upper shelf200 lần trong kho sách
- •narrow shelf199 lần trong kho sách
- •
- 2.shelveddanh từ (n)
A projecting ridge on a mountain or submerged under water.
Một sườn núi nhô ra trên núi hoặc chìm dưới nước.
Từ nguyên học (Etymology): shelved
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
shelf ↔ shelved
Mục từ "shelved" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "shelf" (một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật).
Họ từ & Biến thể từ loại: shelved
Họ từ của "shelved" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: shelf: danh từ (n).
một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật
Then he swung the door to and slipped some cartridges into the little revolver which he had taken from the top shelf.
Nguồn: Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): Ambrose Lavendale, Diplomat
Cụm từ & Collocations: shelved
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "shelved". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mantel shelf
- continental shelf
- book shelf
- shelf of rock
- upper shelf
- narrow shelf
Đồng nghĩa & Sắc thái: shelved
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "shelved" phân theo từng nét nghĩa (một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "shelved" ở nét nghĩa "một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật" (ngoài ra "shelf" còn biểu thị: một sườn núi nhô ra trên núi hoặc chìm dưới nước).
“Then he swung the door to and slipped some cartridges into the little revolver which he had taken from the top shelf.”
Câu dẫn chứng văn học: shelved
Then he swung the door to and slipped some cartridges into the little revolver which he had taken from the top shelf.He spoke with a fervour that was almost eloquence, and knocking the ashes of his pipe out, he placed it on the mantel-shelf.Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?Close to the window was the cobbler’s workshop and a shelf of books.Beside the brazier is a small shelf or cabinet for tea-things.Proceeding to the family tombs, if near the house, or to the special room or shelf in the dwelling itself, the entire family make prostrations.In some rooms a glass shelved linen closet is found to be a real convenience.That was a long jump, for it took her right up to the fifth shelf.Đọc mở rộng theo CEFR: shelved
Từ vựng bậcA1→“Then he swung the door to and slipped some cartridges into the little revolver which he had taken from the top shelf.”
Nguồn: Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): Ambrose Lavendale, Diplomat
“He spoke with a fervour that was almost eloquence, and knocking the ashes of his pipe out, he placed it on the mantel-shelf.”
Nguồn: Corelli, Marie: Love,—and the Philosopher: A Study in Sentiment
Cấu trúc & Vận dụng: “shelved”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “shelved” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “shelved”
Dữ liệu từ nguyên: shelf ↔ shelved
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “shelved”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “shelved” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “shelved”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
shelved (danh từ): một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật
Định nghĩa tiếng Anh: A support that consists of a horizontal surface for holding objects.
shelf ↔ shelved
Họ từ trong dữ liệu: shelf: danh từ (n)
mantel shelf
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "shelved" trong câu.
continental shelf
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "shelved" trong câu.
book shelf
Nét nghĩa mở rộng: a projecting ridge on a mountain or submerged under water (một sườn núi nhô ra trên núi hoặc chìm dưới nước)
“In some rooms a glass _____ linen closet is found to be a real convenience.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shelved
In some rooms a glass shelved linen closet is found to be a real convenience.
Nguồn: Peyser, Ethel R. (Ethel Rose): Cheating the Junk-Pile: The Purchase and Maintenance of Household Equipments
“Butler paused at a place where the white rock _____ out into the water making a broader platform.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shelved
Butler paused at a place where the white rock shelved out into the water making a broader platform.
Nguồn: Whittaker, Frederick: Black Nick, the hermit of the hills; or, The expiated crime A story of Burgoyne's surrender
Ứng dụng & Mở rộng: “shelved”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “shelved”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “shelved”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “shelved” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “shelved” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: shelved
Hỏi đáp trọng tâmshelved nghĩa là gì (meaning & definition)?
shelved (danh từ, phát âm Mỹ /ˈʃɛlvd/) có nghĩa là một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật (dạng biến thể ngữ pháp của "shelf"). a support that consists of a horizontal surface for holding objects
Từ shelved trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃɛlvd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃɛlvd/; US /ˈʃɛlvd/.
Từ shelved là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "shelved" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ shelved theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một giá đỡ bao gồm một bề mặt nằm ngang để giữ đồ vật (Ví dụ: “In some rooms a glass shelved linen closet is found to be a real convenience.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một sườn núi nhô ra trên núi hoặc chìm dưới nước
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ shelved:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃɛlvd/; US /ˈʃɛlvd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ shelved:
mantel shelf; continental shelf; book shelf; shelf of rock; upper shelf
shelved được dùng trong câu như thế nào?
Then he swung the door to and slipped some cartridges into the little revolver which he had taken from the top shelf. (E. Phillips Oppenheim, Ambrose Lavendale, Diplomat; Nguyên văn tiếng Anh)