phony
tính từ (adj)
Phony có nghĩa là lừa đảo.
Định nghĩa Anh – Anh: Fraudulent; having a misleading appearance.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.phonytính từ (adj)
Fraudulent; having a misleading appearance.
Lừa đảo.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •tantra bogus6 lần trong kho sách
- 2.phonytính từ (adj)
Fraudulent; having a misleading appearance.
Lừa đảo.
- 3.phonydanh từ (n)
A person who professes beliefs and opinions that he or she does not hold in order to conceal his or her real feelings or motives.
Một người tuyên bố niềm tin và ý kiến mà họ không nắm giữ nhằm che giấu cảm xúc hoặc động cơ thực sự của mình.
Từ nguyên học (Etymology): phony
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
bogus ↔ phony
Mục từ "phony" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bogus, fake, hypocrite" (lừa đảo).
Họ từ & Biến thể từ loại: phony
Họ từ của "phony" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: bogus: tính từ (adj), fake: tính từ (adj), hypocrite: danh từ (n).
lừa đảo
It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature.
Nguồn: Various: The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891
lừa đảo
I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.
Nguồn: Martyn, Wyndham: Under Cover
một người tuyên bố niềm tin và ý kiến mà họ không nắm giữ nhằm che giấu cảm xúc hoặc động cơ thực sự của mình
To dream that anyone has acted the hypocrite with you, you will be turned over to your enemies by false friends.
Nguồn: Miller, Gustavus Hindman: Ten Thousand Dreams Interpreted; Or, What's in a Dream A Scientific and Practical Exposition
Cụm từ & Collocations: phony
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "phony". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- tantra bogus
Đồng nghĩa & Sắc thái: phony
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "phony" phân theo từng nét nghĩa (lừa đảo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "phony" khi diễn đạt nét nghĩa: lừa đảo.
“It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature.”
Đồng nghĩa với "phony" ở nét nghĩa "lừa đảo" (ngoài ra "fake" còn biểu thị: không chính hãng hoặc có thật).
““I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "phony" khi diễn đạt nét nghĩa: một người tuyên bố niềm tin và ý kiến mà họ không nắm giữ nhằm che giấu cảm xúc hoặc động cơ thực sự của mình.
“To dream that anyone has acted the hypocrite with you, you will be turned over to your enemies by false friends.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "phony" khi diễn đạt nét nghĩa: một người tuyên bố niềm tin và ý kiến mà họ không nắm giữ nhằm che giấu cảm xúc hoặc động cơ thực sự của mình.
Câu dẫn chứng văn học: phony
12 câu trong kho sách →"Papa spoke for it, and he spoke for Kate, too, and I guess for everybody," said the bogus Santa Claus, "and it is all right."Papa đã nói thay cho điều đó, ông ấy cũng đã nói cho Kate, và tôi đoán là cho tất cả mọi người," ông già Noel giả nói, "và mọi chuyện đều ổn cả.
“Thank you, Bogus; I could not expect less from your friendship.”“Cảm ơn, Bogus; tôi không thể mong đợi ít hơn từ tình bạn của anh.”
If it was really a bogus company, as people say, he must be one of the sufferers.Nếu thật sự là công ty giả như người ta vẫn nói thì anh ta chắc hẳn là một trong những người chịu thiệt.
It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature.“But I had told you I did not know Rochester's whereabouts before I showed you the Cleveland telegram, which you claim is bogus.”“To tell you the truth, Halsey,” he said, “I have just received a bogus letter from Mr. Henshaw, asking me to lunch with him.By now the police were on the look out for the bogus baronet who had ruined more than one shopkeeper by his frauds.She had met the bogus Lightfoot in one of the outer rooms of the suite, not in the presence of the actress.Đọc mở rộng theo CEFR: phony
Từ vựng bậcC2→“"Papa spoke for it, and he spoke for Kate, too, and I guess for everybody," said the bogus Santa Claus, "and it is all right.”
"Papa đã nói thay cho điều đó, ông ấy cũng đã nói cho Kate, và tôi đoán là cho tất cả mọi người," ông già Noel giả nói, "và mọi chuyện đều ổn cả.
Nguồn: Riis, Jacob A. (Jacob August): Children of the Tenements
““Thank you, Bogus; I could not expect less from your friendship.””
“Cảm ơn, Bogus; tôi không thể mong đợi ít hơn từ tình bạn của anh.”
Nguồn: Sienkiewicz, Henryk: The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 2
Cấu trúc & Vận dụng: “phony”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “phony” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “phony”
Dữ liệu từ nguyên: bogus ↔ phony
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “phony”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “phony” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “phony”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
phony (tính từ): lừa đảo
Định nghĩa tiếng Anh: Fraudulent; having a misleading appearance.
bogus ↔ phony
Họ từ trong dữ liệu: bogus: tính từ (adj) · fake: tính từ (adj) · hypocrite: danh từ (n)
tantra bogus
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "phony" trong câu.
tantra bogus
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "phony" trong câu.
tantra bogus
Nét nghĩa mở rộng: fraudulent; having a misleading appearance (lừa đảo)
Ứng dụng & Mở rộng: “phony”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “phony” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “phony”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “phony” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “phony” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: phony
Hỏi đáp trọng tâmphony nghĩa là gì (meaning & definition)?
phony (tính từ, phát âm Mỹ /ˈfoʊni/) có nghĩa là lừa đảo (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bogus"). fraudulent; having a misleading appearance
Từ phony trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfoʊn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfoʊni/; US /ˈfoʊni/.
Từ phony là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "phony" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ phony theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: lừa đảo - Nét nghĩa 2 [B1]: lừa đảo - Nét nghĩa 3 [C1]: một người tuyên bố niềm tin và ý kiến mà họ không nắm giữ nhằm che giấu cảm xúc hoặc động cơ thực sự của mình
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ phony:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfoʊni/; US /ˈfoʊni/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ phony:
tantra bogus
phony được dùng trong câu như thế nào?
It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature. (Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)