Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

bastard

tính từ (adj)

C2
/ˈbæstɚd//ˈbæstɚd/

Bastard có nghĩa là lừa đảo.

Định nghĩa Anh – Anh: Fraudulent; having a misleading appearance.

Họ từ:bogus(tính từ (adj))·fake(tính từ (adj))·prick(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “lừa đảo”:bastardC2·bogusC2·fakeB1·phonyC2·phoneyC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2
Lộ trình mục tiêu
C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.bastardtính từ (adj)

    Fraudulent; having a misleading appearance.

    Lừa đảo.

    Đồng nghĩa (SYN):bogus/fake/phony/phoney
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.bastardtính từ (adj)

    Fraudulent; having a misleading appearance.

    Lừa đảo.

    Đồng nghĩa (SYN):fake/bogus/phony/phoney
  3. 3.bastarddanh từ (n)

    Insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous.

    Những cách xưng hô xúc phạm đối với những người ngu ngốc, khó chịu hoặc lố bịch.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): bastard

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

bogus ↔ bastard

Mục từ "bastard" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bogus, fake, prick" (lừa đảo).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: bastard

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "bastard" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: bogus: tính từ (adj), fake: tính từ (adj), prick: danh từ (n).

bogustính từ (adj)/ˈboʊɡəs/

lừa đảo

•

It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature.

Nguồn: Various: The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891

faketính từ (adj)/ˈfeɪk/

lừa đảo

•

I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.

Nguồn: Martyn, Wyndham: Under Cover

prickdanh từ (n)/ˈpɹɪk/

những cách xưng hô xúc phạm đối với những người ngu ngốc, khó chịu hoặc lố bịch

•

What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!

Điều gì khiến anh ta phải vểnh tai lên và khịt mũi sau khi hít sương mù!

Nguồn: Burnett, Frances Hodgson: The Shuttle

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: bastard

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "bastard". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • tantra bogus
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: bastard

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "bastard" phân theo từng nét nghĩa (lừa đảo), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "bastard" khi diễn đạt nét nghĩa: lừa đảo.

“It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature.”

Đồng nghĩa với "bastard" ở nét nghĩa "lừa đảo" (ngoài ra "fake" còn biểu thị: không chính hãng hoặc có thật).

““I tell you it’s a fake,” the man cried angrily.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "bastard" khi diễn đạt nét nghĩa: lừa đảo.

Đồng nghĩa trực tiếp với "bastard" khi diễn đạt nét nghĩa: lừa đảo.

Đồng nghĩa với "bastard" ở nét nghĩa "những cách xưng hô xúc phạm đối với những người ngu ngốc, khó chịu hoặc lố bịch" (ngoài ra "prick" còn biểu thị: một vết lõm bị trầy xước hoặc khắc vào bề mặt).

“What ailed him that he should prick up his ears and snort after his sniffing the mist!”

Đồng nghĩa trực tiếp với "bastard" khi diễn đạt nét nghĩa: những cách xưng hô xúc phạm đối với những người ngu ngốc, khó chịu hoặc lố bịch.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: bastard

12 câu trong kho sách →
"Papa spoke for it, and he spoke for Kate, too, and I guess for everybody," said the bogus Santa Claus, "and it is all right.

"Papa đã nói thay cho điều đó, ông ấy cũng đã nói cho Kate, và tôi đoán là cho tất cả mọi người," ông già Noel giả nói, "và mọi chuyện đều ổn cả.

Riis, Jacob A. (Jacob August): Children of the Tenements, Nguyên văn tác phẩm
“Thank you, Bogus; I could not expect less from your friendship.”

“Cảm ơn, Bogus; tôi không thể mong đợi ít hơn từ tình bạn của anh.”

Sienkiewicz, Henryk: The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 2
If it was really a bogus company, as people say, he must be one of the sufferers.

Nếu thật sự là công ty giả như người ta vẫn nói thì anh ta chắc hẳn là một trong những người chịu thiệt.

Oliphant, Mrs. (Margaret): The Marriage of Elinor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature.
Various: The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“But I had told you I did not know Rochester's whereabouts before I showed you the Cleveland telegram, which you claim is bogus.”
Lincoln, Natalie Sumner: The Red Seal, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“To tell you the truth, Halsey,” he said, “I have just received a bogus letter from Mr. Henshaw, asking me to lunch with him.
Oppenheim, E. Phillips (Edward Phillips): Havoc, Nguyên văn tác phẩm
By now the police were on the look out for the bogus baronet who had ruined more than one shopkeeper by his frauds.
Kingston, Charles: Remarkable rogues
She had met the bogus Lightfoot in one of the outer rooms of the suite, not in the presence of the actress.
Carter, Nicholas (House name): Nick Carter Stories No. 120, December 26, 1914: An uncanny revenge; or, Nick Carter and the mind murderer., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: bastard

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “bastard” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“"Papa spoke for it, and he spoke for Kate, too, and I guess for everybody," said the bogus Santa Claus, "and it is all right.”

"Papa đã nói thay cho điều đó, ông ấy cũng đã nói cho Kate, và tôi đoán là cho tất cả mọi người," ông già Noel giả nói, "và mọi chuyện đều ổn cả.

Nguồn: Riis, Jacob A. (Jacob August): Children of the Tenements

““Thank you, Bogus; I could not expect less from your friendship.””

“Cảm ơn, Bogus; tôi không thể mong đợi ít hơn từ tình bạn của anh.”

Nguồn: Sienkiewicz, Henryk: The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 2

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “bastard”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “bastard” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “bastard”

Dữ liệu từ nguyên: bogus ↔ bastard

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “bastard”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “bastard” với tần suất cao:

6 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “bastard”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “bastard”:

Đồng nghĩa:bogusfakephonyphoney

“It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “bastard”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbæstɚd/; US /ˈbæstɚd/.

bastard (tính từ): lừa đảo

Định nghĩa tiếng Anh: Fraudulent; having a misleading appearance.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

bogus ↔ bastard

Họ từ trong dữ liệu: bogus: tính từ (adj) · fake: tính từ (adj) · prick: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6 lần trong kho sách

tantra bogus

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "bastard" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm6 lần trong kho sách

tantra bogus

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "bastard" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6 lần trong kho sách

tantra bogus

Nét nghĩa mở rộng: fraudulent; having a misleading appearance (lừa đảo)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “bastard”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: bastard

Hỏi đáp trọng tâm

bastard nghĩa là gì (meaning & definition)?

bastard (tính từ, phát âm Mỹ /ˈbæstɚd/) có nghĩa là lừa đảo (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bogus"). fraudulent; having a misleading appearance

Từ bastard trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbæs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbæstɚd/; US /ˈbæstɚd/.

Từ bastard là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "bastard" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ bastard theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: lừa đảo - Nét nghĩa 2 [B1]: lừa đảo - Nét nghĩa 3 [B2]: những cách xưng hô xúc phạm đối với những người ngu ngốc, khó chịu hoặc lố bịch

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ bastard:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈbæstɚd/; US /ˈbæstɚd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ bastard:

tantra bogus

bastard được dùng trong câu như thế nào?

It has been represented as having an easy divorce mill that constantly grinds out divorces of a more or less bogus nature. (Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/bastard, mã đối chiếu EV-8A2153FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "bastard" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "bogus, fake, prick".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

bogus, fake, prick