ocular
tính từ (adj)
Ocular có nghĩa là liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn.
Định nghĩa Anh - Anh: Relating to or using sight.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.oculartính từ (adj)
Relating to or using sight.
Liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn.
- •
The main use of optical fiber is in communication (telecommunication).
Công dụng chính của cáp quang là trong truyền thông (viễn thông).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •optical illusion324 lần trong kho sách
- •optical delusion150 lần trong kho sách
- •optical illusions92 lần trong kho sách
- •optical discs44 lần trong kho sách
- •optical fiber49 lần trong kho sách
- •optical delusions41 lần trong kho sách
- •
- 2.oculartính từ (adj)
Of or relating to or resembling the eye.
Của, liên quan đến hoặc giống với mắt.
- 3.oculartính từ (adj)
Relating to or using sight.
Liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn.
- 4.oculartính từ (adj)
Visible; give me the ocular proof"- Shakespeare.
Có thể nhìn thấy.
Đồng nghĩa (SYN):visual
Từ nguyên học (Etymology): ocular
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
optical ↔ ocular
Mục từ "ocular" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "optical, visual" (liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn).
Họ từ & Biến thể từ loại: ocular
Họ từ của "ocular" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: optical: tính từ (adj), visual: tính từ (adj).
thuộc, liên quan đến hoặc liên quan đến ánh sáng hoặc quang học
And there is an optical contrivance we shall use,” said Ostrog, “used by some of the posturers and women dancers.
Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): When the Sleeper Wakes
liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn
There are few spots in the world where the lovers of the sublimities of nature can drink in such visual feasts as at Geneva.
Nguồn: O'Reilly, A. J. (Augustine J.): Alvira: The Heroine of Vesuvius
Cụm từ & Collocations: ocular
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "ocular". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- optical illusion
- optical delusion
Haué says, he ascended thirty times without seeing it, till at length he was enabled to witness the effect of this optical delusion.
Gillman, James: The Life of Samuel Taylor Coleridge 1838
- optical illusions
- optical discs
- optical fiber
The main use of optical fiber is in communication (telecommunication).
Công dụng chính của cáp quang là trong truyền thông (viễn thông).
Wikipedia contributors: Optical fiber
- optical delusions
Đồng nghĩa & Sắc thái: ocular
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ocular" phân theo từng nét nghĩa (liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ocular" ở nét nghĩa "liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn" (ngoài ra "optical" còn biểu thị: thuộc, liên quan đến hoặc liên quan đến ánh sáng hoặc quang học).
““And there is an optical contrivance we shall use,” said Ostrog, “used by some of the posturers and women dancers.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "ocular" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn.
Đồng nghĩa với "ocular" ở nét nghĩa "liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn" (ngoài ra "visual" còn biểu thị: có thể nhìn thấy).
“There are few spots in the world where the lovers of the sublimities of nature can drink in such visual feasts as at Geneva.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "ocular" khi diễn đạt nét nghĩa: của, liên quan đến hoặc giống với mắt.
Câu dẫn chứng văn học: ocular
The main use of optical fiber is in communication (telecommunication).Công dụng chính của cáp quang là trong truyền thông (viễn thông).
Because optical spectroscopy is generally less expensive and has performance adequate for many tasks, it is far more common.Bởi vì quang phổ quang học thường ít tốn kém hơn và có hiệu suất phù hợp cho nhiều nhiệm vụ nên nó phổ biến hơn nhiều.
“And there is an optical contrivance we shall use,” said Ostrog, “used by some of the posturers and women dancers.Haué says, he ascended thirty times without seeing it, till at length he was enabled to witness the effect of this optical delusion.One other such phenomenon is that of so-called apparent optical depth, which an observer encounters when looking through transparent media of varying optical density.To more than one traveller toiling up to it by the old Reggio route it has seemed suggestive of an optical delusion.On account of the intense light, a very slight degree of optical power is sufficient.Such a babe as this knows no distinction between dreams and realities--between the momentarily disordered mental vision and the ordinary objects of optical seeing."Đọc mở rộng theo CEFR: ocular
Từ vựng bậcB1→“The main use of optical fiber is in communication (telecommunication).”
Công dụng chính của cáp quang là trong truyền thông (viễn thông).
Nguồn: Wikipedia contributors: Optical fiber
“Because optical spectroscopy is generally less expensive and has performance adequate for many tasks, it is far more common.”
Bởi vì quang phổ quang học thường ít tốn kém hơn và có hiệu suất phù hợp cho nhiều nhiệm vụ nên nó phổ biến hơn nhiều.
Nguồn: Tác phẩm mở: Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Atomic spectroscopy
Cấu trúc & Vận dụng: “ocular”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ocular” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ocular”
Dữ liệu từ nguyên: optical ↔ ocular
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ocular”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ocular” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “ocular”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ocular (tính từ): liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn
Định nghĩa tiếng Anh: Relating to or using sight.
optical ↔ ocular
Họ từ trong dữ liệu: optical: tính từ (adj), visual: tính từ (adj)
optical illusion
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ocular" trong câu.
optical delusion
“Haué says, he ascended thirty times without seeing it, till at length he was enabled to witness the effect of this optical delusion.”
optical illusions
Nét nghĩa mở rộng: of or relating to or resembling the eye (của, liên quan đến hoặc giống với mắt)
Ứng dụng & Mở rộng: “ocular”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ocular”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ocular”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ocular” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “ocular” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ocular
Hỏi đáp trọng tâmocular nghĩa là gì (meaning & definition)?
ocular (tính từ, phát âm Mỹ /ˈɔkjulɚ/) có nghĩa là liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "optical"). relating to or using sight
Từ ocular trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔkjulɚ/; US /ˈɔkjulɚ/.
Từ ocular là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ocular" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ ocular theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn (Ví dụ: “The main use of optical fiber is in communication (telecommunication).”) - Nét nghĩa 2 [B1]: của, liên quan đến hoặc giống với mắt - Nét nghĩa 3 [B1]: liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìn - Nét nghĩa 4 [B1]: có thể nhìn thấy
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ocular:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɔkjulɚ/; US /ˈɔkjulɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ocular:
optical illusion; optical delusion; optical illusions; optical discs; optical fiber
ocular được dùng trong câu như thế nào?
“And there is an optical contrivance we shall use,” said Ostrog, “used by some of the posturers and women dancers. (H. G. Wells, When the Sleeper Wakes; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)