hours
danh từ (n)
Hours có nghĩa là một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày (dạng biến thể ngữ pháp của "hour").
Định nghĩa Anh - Anh: A period of time equal to 1/24th of a day.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hoursdanh từ (n)
A period of time equal to 1/24th of a day.
Một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày.
- •
In a short time he will waken at the same hours himself.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •half an hour36.970 lần trong kho sách
- •hour later12.881 lần trong kho sách
- •four hour14.717 lần trong kho sách
- •hour ago8.328 lần trong kho sách
- •half hour11.617 lần trong kho sách
- •early hour5.685 lần trong kho sách
- •
- 2.hoursdanh từ (n)
Clock time.
Đồng hồ thời gian.
- 3.hoursdanh từ (n)
A special and memorable period.
Một khoảng thời gian đặc biệt và đáng nhớ.
Đồng nghĩa (SYN):hour
Từ nguyên học (Etymology): hours
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
hour ↔ hours
Mục từ "hours" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hour" (một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày).
Họ từ & Biến thể từ loại: hours
Họ từ của "hours" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: hour: danh từ (n), hourly: tính từ (adj).
một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày
Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.
Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada
xảy ra hàng giờ hoặc trả theo giờ
This rule, which is followed throughout, will still remain if we ascribe the twenty-four-hourly motion to a rotation of the earth.
Nguồn: Williams, Henry Smith: A History of Science — Volume 2
Cụm từ & Collocations: hours
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "hours". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- half an hour
- hour later
- four hour
- hour ago
- half hour
- early hour
Đồng nghĩa & Sắc thái: hours
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hours" phân theo từng nét nghĩa (một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hours" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày" (ngoài ra "hour" còn biểu thị: đồng hồ thời gian).
“Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hours" khi diễn đạt nét nghĩa: một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hours" khi diễn đạt nét nghĩa: một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hours" khi diễn đạt nét nghĩa: đồng hồ thời gian.
Câu dẫn chứng văn học: hours
Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.In a short time he will waken at the same hours himself.The hour calls for fact, not fancy--for flesh-and-blood examples of what has been done by the young manhood of the country.General Barnard says that "the enemy's position had become untenable,--that he could not have endured our fire for six hours."Parts of the body are replaced every twenty-four hours, other parts less often.I am to report this evening; but I shall send my slender baggage in an hour or two.The ejected matter, at first green in colour, during the next forty-eight hours changed to a dirty brown.The whole proceedings lasted several hours, and a storm of rain did not help the ardour of the crusaders.Đọc mở rộng theo CEFR: hours
Từ vựng bậcA1→“Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.”
Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada
“In a short time he will waken at the same hours himself.”
Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada
Cấu trúc & Vận dụng: “hours”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hours” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hours”
Dữ liệu từ nguyên: hour ↔ hours
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hours”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hours” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hours”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hours”:
“Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.”
Gợi ý luyện tập với “hours”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hours (danh từ): một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày
Định nghĩa tiếng Anh: A period of time equal to 1/24th of a day.
hour ↔ hours
Họ từ trong dữ liệu: hour: danh từ (n), hourly: tính từ (adj)
half an hour
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hours" trong câu.
hour later
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hours" trong câu.
four hour
Nét nghĩa mở rộng: clock time (đồng hồ thời gian)
“In a short time he will waken at the same _____ himself.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hours
In a short time he will waken at the same hours himself.
Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada
“General Barnard says that "the enemy's position had become untenable,--that he could not have endured our fire for six _____."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: hours
General Barnard says that "the enemy's position had become untenable,--that he could not have endured our fire for six hours."
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 13, No. 77, March, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics
Ứng dụng & Mở rộng: “hours”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hours”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hours”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hours” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “hours” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hours
Hỏi đáp trọng tâmhours nghĩa là gì (meaning & definition)?
hours (danh từ, phát âm Mỹ /ˈaʊɚz/) có nghĩa là một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày (dạng biến thể ngữ pháp của "hour"). a period of time equal to 1/24th of a day
Từ hours trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊɚz/; US /ˈaʊɚz/.
Từ hours là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hours" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ hours theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày (Ví dụ: “In a short time he will waken at the same hours himself.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: đồng hồ thời gian - Nét nghĩa 3 [A1]: một khoảng thời gian đặc biệt và đáng nhớ
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hours:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊɚz/; US /ˈaʊɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hours:
half an hour; hour later; four hour; hour ago; half hour
hours được dùng trong câu như thế nào?
Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour. (Thomas Jefferson Ritter, Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)