Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

hours

danh từ (n)

A1
/ˈaʊɚz//ˈaʊɚz/

Hours có nghĩa là một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày (dạng biến thể ngữ pháp của "hour").

Định nghĩa Anh - Anh: A period of time equal to 1/24th of a day.

Họ từ:hour(danh từ (n))/hourly(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày”:hoursA1/hourA1/hrA1/60 minutesA1/time of dayA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.hoursdanh từ (n)

    A period of time equal to 1/24th of a day.

    Một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày.

    • •

      In a short time he will waken at the same hours himself.

  2. 2.hoursdanh từ (n)

    Clock time.

    Đồng hồ thời gian.

    Đồng nghĩa (SYN):hour/time of day
  3. 3.hoursdanh từ (n)

    A special and memorable period.

    Một khoảng thời gian đặc biệt và đáng nhớ.

    Đồng nghĩa (SYN):hour
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): hours

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

hour ↔ hours

Mục từ "hours" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "hour" (một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: hours

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "hours" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: hour: danh từ (n), hourly: tính từ (adj).

hourdanh từ (n)/ˈaʊɚ/

một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày

•

Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.

Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada

hourlytính từ (adj)/ˈaʊɹli/

xảy ra hàng giờ hoặc trả theo giờ

•

This rule, which is followed throughout, will still remain if we ascribe the twenty-four-hourly motion to a rotation of the earth.

Nguồn: Williams, Henry Smith: A History of Science — Volume 2

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: hours

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "hours". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • half an hour
  • hour later
  • four hour
  • hour ago
  • half hour
  • early hour
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: hours

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hours" phân theo từng nét nghĩa (một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "hours" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày" (ngoài ra "hour" còn biểu thị: đồng hồ thời gian).

“Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "hours" khi diễn đạt nét nghĩa: một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày.

Đồng nghĩa trực tiếp với "hours" khi diễn đạt nét nghĩa: một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày.

Đồng nghĩa trực tiếp với "hours" khi diễn đạt nét nghĩa: đồng hồ thời gian.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: hours

Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.
Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In a short time he will waken at the same hours himself.
Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The hour calls for fact, not fancy--for flesh-and-blood examples of what has been done by the young manhood of the country.
Culp, D. W. (Daniel Wallace), 1852-1918 [Editor]: Twentieth century Negro literature, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
General Barnard says that "the enemy's position had become untenable,--that he could not have endured our fire for six hours."
Various: The Atlantic Monthly, Volume 13, No. 77, March, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Parts of the body are replaced every twenty-four hours, other parts less often.
Hunter, William Crosbie: Evening Round-Up More Good Stuff Like Pep, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am to report this evening; but I shall send my slender baggage in an hour or two.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The ejected matter, at first green in colour, during the next forty-eight hours changed to a dirty brown.
Makins, George Henry: Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The whole proceedings lasted several hours, and a storm of rain did not help the ardour of the crusaders.
Kingston, Alfred: Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: hours

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “hours” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.”

Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada

“In a short time he will waken at the same hours himself.”

Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “hours”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hours” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “hours”

Dữ liệu từ nguyên: hour ↔ hours

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hours”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hours” với tần suất cao:

36.970 lần trong kho sách
12.881 lần trong kho sách
14.717 lần trong kho sách
8.328 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hours”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hours”:

“Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “hours”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊɚz/; US /ˈaʊɚz/.

hours (danh từ): một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày

Định nghĩa tiếng Anh: A period of time equal to 1/24th of a day.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

hour ↔ hours

Họ từ trong dữ liệu: hour: danh từ (n), hourly: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi36.970 lần trong kho sách

half an hour

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hours" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm12.881 lần trong kho sách

hour later

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hours" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái14.717 lần trong kho sách

four hour

Nét nghĩa mở rộng: clock time (đồng hồ thời gian)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“In a short time he will waken at the same _____ himself.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: hours

In a short time he will waken at the same hours himself.

Nguồn: Ritter, Thomas Jefferson: Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“General Barnard says that "the enemy's position had become untenable,--that he could not have endured our fire for six _____."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: hours

General Barnard says that "the enemy's position had become untenable,--that he could not have endured our fire for six hours."

Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 13, No. 77, March, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “hours”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: hours

Hỏi đáp trọng tâm

hours nghĩa là gì (meaning & definition)?

hours (danh từ, phát âm Mỹ /ˈaʊɚz/) có nghĩa là một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày (dạng biến thể ngữ pháp của "hour"). a period of time equal to 1/24th of a day

Từ hours trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊɚz/; US /ˈaʊɚz/.

Từ hours là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "hours" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ hours theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một khoảng thời gian bằng 1/24 của một ngày (Ví dụ: “In a short time he will waken at the same hours himself.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: đồng hồ thời gian - Nét nghĩa 3 [A1]: một khoảng thời gian đặc biệt và đáng nhớ

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hours:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊɚz/; US /ˈaʊɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hours:

half an hour; hour later; four hour; hour ago; half hour

hours được dùng trong câu như thế nào?

Urine must be mixed with an equal amount of carbolic acid, one to twenty, and allowed to stand one hour. (Thomas Jefferson Ritter, Mother's Remedies Over One Thousand Tried and Tested Remedies from Mothers of the United States and Canada; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/hours, mã đối chiếu EV-0A16CC18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "hours" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "hour".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

hour