fussy
tính từ (adj)
Fussy có nghĩa là nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội.
Định nghĩa Anh – Anh: Annoyed and irritable.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fussytính từ (adj)
Annoyed and irritable.
Nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội.
- •
He also became unpredictable, bad-tempered and unable to admit to making mistakes.
- •
- 2.fussytính từ (adj)
Overcrowded or cluttered with detail.
Quá đông đúc hoặc lộn xộn với các chi tiết.
Đồng nghĩa (SYN):busy - 3.fussytính từ (adj)
Exacting especially about details.
Chính xác đặc biệt là về chi tiết.
Từ nguyên học (Etymology): fussy
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
bad-tempered ↔ fussy
Mục từ "fussy" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bad-tempered, busy, picky" (nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội).
Họ từ & Biến thể từ loại: fussy
Họ từ của "fussy" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: bad-tempered: tính từ (adj), busy: tính từ (adj), picky: tính từ (adj).
nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội
He also became unpredictable, bad-tempered and unable to admit to making mistakes.
Nguồn: Wikipedia contributors: Henry VIII
tham gia hoặc bận rộn tích cực hoặc đầy đủ
Josephine had never before seen anything like the busy scene inside the butter market.
Nguồn: Stooke, Eleanora H.: Little soldiers all
chính xác đặc biệt là về chi tiết
Picky users may wish to have more control over their installation.
Người dùng kén chọn có thể muốn có nhiều quyền kiểm soát hơn đối với cài đặt của họ.
Nguồn: LaTeX/Installation
Cụm từ & Collocations: fussy
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "fussy". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: fussy
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fussy" phân theo từng nét nghĩa (nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fussy" khi diễn đạt nét nghĩa: nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội.
“He also became unpredictable, bad-tempered and unable to admit to making mistakes.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "fussy" khi diễn đạt nét nghĩa: nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fussy" khi diễn đạt nét nghĩa: nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội.
Đồng nghĩa với "fussy" ở nét nghĩa "nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội" (ngoài ra "cross" còn biểu thị: một cấu trúc bằng gỗ bao gồm một cột thẳng đứng với một mảnh ngang).
“We crosses the gully and climbs up to the bunk-house.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "fussy" khi diễn đạt nét nghĩa: nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội.
Câu dẫn chứng văn học: fussy
12 câu trong kho sách →He also became unpredictable, bad-tempered and unable to admit to making mistakes.The head injury may have also caused him to become more bad-tempered.I am inexcusably bad-tempered,--very quick to anger, and not, I fear, of great mercy.The present use of the word comes from the supposition that only the mere labourer could behave in a sulky or bad-tempered way.Those brought from China are small, very strong, good goers, treacherous, quarrelsome, and bad-tempered.She was categorized as aggressive and bad-tempered.The accused's father was bad-tempered and cruel to animals.Josephine had never before seen anything like the busy scene inside the butter market.Đọc mở rộng theo CEFR: fussy
Từ vựng bậcB2→“He also became unpredictable, bad-tempered and unable to admit to making mistakes.”
Nguồn: Wikipedia contributors: Henry VIII
“The head injury may have also caused him to become more bad-tempered.”
Nguồn: Wikipedia contributors: Henry VIII
Cấu trúc & Vận dụng: “fussy”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fussy” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fussy”
Dữ liệu từ nguyên: bad-tempered ↔ fussy
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fussy”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fussy”:
“He also became unpredictable, bad-tempered and unable to admit to making mistakes.”
Gợi ý luyện tập với “fussy”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fussy (tính từ): nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội
Định nghĩa tiếng Anh: Annoyed and irritable.
bad-tempered ↔ fussy
Họ từ trong dữ liệu: bad-tempered: tính từ (adj) · busy: tính từ (adj) · picky: tính từ (adj)
fussy: nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "fussy" trong câu.
Đồng nghĩa: bad-tempered, crabbed, crabby, cross
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fussy" trong câu.
fussy ↔ bad-tempered · crabbed · crabby · cross
Nét nghĩa mở rộng: overcrowded or cluttered with detail (quá đông đúc hoặc lộn xộn với các chi tiết)
Ứng dụng & Mở rộng: “fussy”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “fussy” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fussy”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fussy” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “fussy” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fussy
Hỏi đáp trọng tâmfussy nghĩa là gì (meaning & definition)?
fussy (tính từ, phát âm Mỹ /ˈfʌsi/) có nghĩa là nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bad-tempered"). annoyed and irritable
Từ fussy trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfʌs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfʌsi/; US /ˈfʌsi/.
Từ fussy là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fussy" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ fussy theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: nóng tính, dễ cáu gắt hoặc bực bội (Ví dụ: “He also became unpredictable, bad-tempered and unable to admit to making mistakes.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: quá đông đúc hoặc lộn xộn với các chi tiết - Nét nghĩa 3 [B2]: chính xác đặc biệt là về chi tiết
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fussy:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfʌsi/; US /ˈfʌsi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
fussy được dùng trong câu như thế nào?
He also became unpredictable, bad-tempered and unable to admit to making mistakes. («Henry VIII», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7689 (bản sửa đổi 11012659).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)