Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

duty-free

tính từ (adj)

B1

Duty-free có nghĩa là miễn thuế (hàng hóa bán tại sân bay không chịu thuế xuất nhập khẩu).

Định nghĩa Anh - Anh: Exempt from duty.

Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.duty-freetính từ (adj)

    Exempt from duty.

    Miễn thuế (hàng hóa bán tại sân bay không chịu thuế xuất nhập khẩu).

    • •

      The economy of Saint Barthelemy is based upon high-end tourism and duty-free luxury commerce, serving visitors primarily from North America.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): duty-free

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: duty-free

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "duty-free". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: duty-free

The economy of Saint Barthelemy is based upon high-end tourism and duty-free luxury commerce, serving visitors primarily from North America.
United States. Central Intelligence Agency: The 2008 CIA World Factbook, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even so, they undersell many stores overseas because Hong Kong is with very few exceptions a duty-free port.
Gleason, Gene: Hong Kong, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The tax-free and duty-free shops are available both for arriving and departing passengers.
Wikipedia contributors: Keflavík International Airport
Exports of apparel have boomed in recent years primarily due to duty-free access to the United States.
United States. Central Intelligence Agency: The 2006 CIA World Factbook, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It naturally killed smuggling so far as duty-free articles were concerned; but this all-embracing term of “Free Trade” is altogether a mockery and a delusion.
Harper, Charles G. (Charles George): The Smugglers: Picturesque Chapters in the Story of an Ancient Craft, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The castle can be seen in a picture in the Duty-Free Shop.
Tác phẩm mở: Mario franchise strategy guide/Locations/Princess Peach's Castle
But if the varnish manufacturer is to have alcohol duty-free what is to prevent him from using some of it for drinking?
Corbin, Thomas W.: The Romance of War Inventions A Description of Warships, Guns, Tanks, Rifles, Bombs, and Other Instruments and Munitions of Warfare, How They Were Invented & How They Are Employed, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I don't know if you realize it or not, but most of the goods from Central America came into this country duty-free.
Tác phẩm mở: Economy - Bush toughens up on Central America
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: duty-free

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “duty-free” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“The economy of Saint Barthelemy is based upon high-end tourism and duty-free luxury commerce, serving visitors primarily from North America.”

Nguồn: United States. Central Intelligence Agency: The 2008 CIA World Factbook

“Even so, they undersell many stores overseas because Hong Kong is with very few exceptions a duty-free port.”

Nguồn: Gleason, Gene: Hong Kong

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “duty-free”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “duty-free” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “duty-free”

Mục từ cốt lõi: duty-free: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “duty-free”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “duty-free”:

“The economy of Saint Barthelemy is based upon high-end tourism and duty-free luxury commerce, serving visitors primarily from North America.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “duty-free”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

duty-free (tính từ): miễn thuế (hàng hóa bán tại sân bay không chịu thuế xuất nhập khẩu)

Định nghĩa tiếng Anh: Exempt from duty.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

duty-free (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

duty-free: miễn thuế (hàng hóa bán tại sân bay không chịu thuế xuất nhập khẩu)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "duty-free" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

duty-free (tính từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "duty-free" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

duty-free (tính từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "duty-free".

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The economy of Saint Barthelemy is based upon high-end tourism and _____ luxury commerce, serving visitors primarily from North America.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: duty-free

The economy of Saint Barthelemy is based upon high-end tourism and duty-free luxury commerce, serving visitors primarily from North America.

Nguồn: United States. Central Intelligence Agency: The 2008 CIA World Factbook

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Even so, they undersell many stores overseas because Hong Kong is with very few exceptions a _____ port.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: duty-free

Even so, they undersell many stores overseas because Hong Kong is with very few exceptions a duty-free port.

Nguồn: Gleason, Gene: Hong Kong

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “duty-free”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: duty-free

Hỏi đáp trọng tâm

duty-free nghĩa là gì (meaning & definition)?

duty-free nghĩa là miễn thuế (hàng hóa bán tại sân bay không chịu thuế xuất nhập khẩu). duty-free là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exempt from duty.

Từ duty-free là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "duty-free" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ duty-free theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: miễn thuế (hàng hóa bán tại sân bay không chịu thuế xuất nhập khẩu) (Ví dụ: “The economy of Saint Barthelemy is based upon high-end tourism and duty-free luxury commerce, serving visitors primarily from North America.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ duty-free:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

duty-free được dùng trong câu như thế nào?

The economy of Saint Barthelemy is based upon high-end tourism and duty-free luxury commerce, serving visitors primarily from North America. (United States. Central Intelligence Agency, The 2008 CIA World Factbook; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/duty-free, mã đối chiếu EV-401AE190. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.