char
động từ (v)
Char có nghĩa là than đá.
Định nghĩa Anh - Anh: Burn to charcoal.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.charđộng từ (v)
Burn to charcoal.
Than đá.
Đồng nghĩa (SYN):coalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •coal mines727 lần trong kho sách
- •coal scuttle307 lần trong kho sách
- •glowing coal448 lần trong kho sách
- •burning coal580 lần trong kho sách
- •coal mining229 lần trong kho sách
- •coal heaver148 lần trong kho sách
- 2.chardanh từ (n)
A human female employed to do housework.
Một người phụ nữ được thuê làm việc nhà.
Từ nguyên học (Etymology): char
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
coal ↔ char
Mục từ "char" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "coal, woman" (than đá).
Họ từ & Biến thể từ loại: char
Họ từ của "char" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: coal: danh từ (n), woman: danh từ (n).
nhiên liệu hóa thạch bao gồm các chất thực vật bị cacbon hóa lắng đọng trong kỷ Carbon
It was heartless in him to talk in that cold way about his coal.
Nguồn: Bey, Aleph: That Eurasian
một người phụ nữ trưởng thành (trái ngược với đàn ông)
Can't you women ever understand when a man is kidding you?
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Mr. Mulliner speaking
Cụm từ & Collocations: char
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "char". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- coal mines
- coal scuttle
- glowing coal
- burning coal
- coal mining
- coal heaver
Đồng nghĩa & Sắc thái: char
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "char" phân theo từng nét nghĩa (than đá), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "char" khi diễn đạt nét nghĩa: than đá.
“It was heartless in him to talk in that cold way about his coal.”
Đồng nghĩa với "char" ở nét nghĩa "một người phụ nữ được thuê làm việc nhà" (ngoài ra "woman" còn biểu thị: một người phụ nữ trưởng thành (trái ngược với đàn ông)).
“"Can't you women ever understand when a man is kidding you?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "char" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ được thuê làm việc nhà.
Đồng nghĩa trực tiếp với "char" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ được thuê làm việc nhà.
Đồng nghĩa trực tiếp với "char" khi diễn đạt nét nghĩa: một người phụ nữ được thuê làm việc nhà.
Câu dẫn chứng văn học: char
It was heartless in him to talk in that cold way about his coal.He looked troubled, stroking and tugging the coal-black, silky mustache.Even so the works were often in danger for lack of funds, and money had to be borrowed in advance of the coal-money receipts.West of the lake and the Shiré, there are outcrops of sandstone, and this part of the country also contains coal.The second great world supply of coal is likely to be that of China.But a Patent was taken out by a gentleman who stated that his object was to use bituminous coals for the purpose of distilling paraffin.They had no rights that the coal barons were bound to respect, and none that the civil authorities apparently cared to enforce.As he neared the stack he discovered it in bright flames, and around it stood the mother and her three children drawing the coal.Đọc mở rộng theo CEFR: char
Từ vựng bậcA1→“It was heartless in him to talk in that cold way about his coal.”
Nguồn: Bey, Aleph: That Eurasian
“He looked troubled, stroking and tugging the coal-black, silky mustache.”
Nguồn: Dudeney, Henry, Mrs.: Folly Corner
Cấu trúc & Vận dụng: “char”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “char” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “char”
Dữ liệu từ nguyên: coal ↔ char
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “char”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “char” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “char”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “char”:
“It was heartless in him to talk in that cold way about his coal.”
Gợi ý luyện tập với “char”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
char (động từ): than đá
Định nghĩa tiếng Anh: Burn to charcoal.
coal ↔ char
Họ từ trong dữ liệu: coal: danh từ (n), woman: danh từ (n)
coal mines
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "char" trong câu.
coal scuttle
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "char" trong câu.
glowing coal
Nét nghĩa mở rộng: a human female employed to do housework (một người phụ nữ được thuê làm việc nhà)
Ứng dụng & Mở rộng: “char”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “char”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “char”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “char” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “char” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: char
Hỏi đáp trọng tâmchar nghĩa là gì (meaning & definition)?
char (động từ, phát âm Mỹ /ˈtʃɑɹ/) có nghĩa là than đá (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "coal"). burn to charcoal
Từ char trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈtʃɑɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtʃɑɹ/; US /ˈtʃɑɹ/.
Từ char là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "char" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: chars; Quá khứ / Phân từ: chared; Dạng V-ing: charing.
Các nét nghĩa của từ char theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: than đá - Nét nghĩa 2 [A1]: một người phụ nữ được thuê làm việc nhà
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ char:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈtʃɑɹ/; US /ˈtʃɑɹ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: chars; Quá khứ / Phân từ: chared; Dạng V-ing: charing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ char:
coal mines; coal scuttle; glowing coal; burning coal; coal mining
char được dùng trong câu như thế nào?
It was heartless in him to talk in that cold way about his coal. (Aleph Bey, That Eurasian; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)