Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

befuddle

động từ (v)

A2
/bɪˈfʌdəl//bɪˈfʌdəl/
Biến thể:
befuddles/bɪˈfʌdəlz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
befuddled/bɪˈfʌdəld/
(Quá khứ / Phân từ)
befuddling/bɪˈfʌdəlɪŋ/
(Dạng V-ing)

Befuddle có nghĩa là gây nhầm lẫn hoặc bối rối.

Định nghĩa Anh – Anh: Be confusing or perplexing to.

Họ từ:confound(động từ (v))·confuse(động từ (v))·confusion(danh từ (n))·fox(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “gây nhầm lẫn hoặc bối rối”:befuddleA2·confoundB1·confuseA2·throwA1·foxB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2
Lộ trình mục tiêu
A2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.befuddleđộng từ (v)

    Be confusing or perplexing to.

    Gây nhầm lẫn hoặc bối rối.

    • •

      ‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.

      “Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.

    Đồng nghĩa (SYN):confound/confuse/throw/fox/fuddle/bedevil
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.befuddleđộng từ (v)

    Be confusing or perplexing to.

    Gây nhầm lẫn hoặc bối rối.

    Đồng nghĩa (SYN):confuse/throw/fox/fuddle/bedevil/confound
  3. 3.befuddleđộng từ (v)

    Be confusing or perplexing to.

    Gây nhầm lẫn hoặc bối rối.

    Đồng nghĩa (SYN):fox/confuse/throw/fuddle/bedevil/confound
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): befuddle

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

confound ↔ befuddle

Mục từ "befuddle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "confound, confuse, fox" (gây nhầm lẫn hoặc bối rối).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: befuddle

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "befuddle" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: confound: động từ (v), confuse: động từ (v), confusion: danh từ (n), fox: danh từ (n).

confoundđộng từ (v)/kɑnˈfaʊnd/

gây nhầm lẫn hoặc bối rối

•

Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno.

Nguồn: Panache, Madame, 1790?-1881: Manners: A Novel, Vol 1

confuseđộng từ (v)/kənˈfjuz/

nhầm lẫn cái này với cái khác

•

He'd meant to re-align the ship for each period of communication, but his mind was confused and he forgot.

Nguồn: Leinster, Murray: Men into space

confusiondanh từ (n)/kənˈfjuʒən/

rối loạn do không cư xử đúng mực

•

But for just the instant that it took to turn the opponent’s confusion into action Rodney hesitated.

Nguồn: Barbour, Ralph Henry: The Brother of a Hero

foxdanh từ (n)/ˈfɑks/

động vật có vú ăn thịt cảnh giác với mõm và tai nhọn và cái đuôi rậm rạp

•

Presently up came the Hunters, and enquired of the Man it he had seen the Fox, and which way he had taken?

Nguồn: Aesop, 621? BCE-565? BCE: The Fables of Æsop, and Others With Designs on Wood

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: befuddle

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "befuddle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • utterly confound
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: befuddle

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "befuddle" phân theo từng nét nghĩa (gây nhầm lẫn hoặc bối rối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "befuddle" ở nét nghĩa "gây nhầm lẫn hoặc bối rối" (ngoài ra "confound" còn biểu thị: nhầm lẫn cái này với cái khác).

“Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno.”

Đồng nghĩa với "befuddle" ở nét nghĩa "gây nhầm lẫn hoặc bối rối" (ngoài ra "confuse" còn biểu thị: nhầm lẫn cái này với cái khác).

“He'd meant to re-align the ship for each period of communication, but his mind was confused and he forgot.”

Đồng nghĩa với "befuddle" ở nét nghĩa "gây nhầm lẫn hoặc bối rối" (ngoài ra "throw" còn biểu thị: hành động ném (đẩy vật gì đó bằng chuyển động nhanh của cánh tay và cổ tay)).

“She threw herself upon his neck and covered his rough face with kisses.”

Đồng nghĩa với "befuddle" ở nét nghĩa "gây nhầm lẫn hoặc bối rối" (ngoài ra "fox" còn biểu thị: lừa dối ai đó).

“Presently up came the Hunters, and enquired of the Man it he had seen the Fox, and which way he had taken?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "befuddle" khi diễn đạt nét nghĩa: gây nhầm lẫn hoặc bối rối.

Đồng nghĩa trực tiếp với "befuddle" khi diễn đạt nét nghĩa: gây nhầm lẫn hoặc bối rối.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: befuddle

12 câu trong kho sách →
‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.

“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.

Boldrewood, Rolf: Babes in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno.
Panache, Madame, 1790?-1881: Manners: A Novel, Vol 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It seemed to me that he took either an imbecile or a malicious pleasure in making confusion worse confounded.
Marsh, Richard: Under One Flag, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"No," answered his friend; "she was too much taken by surprise, but I never saw a woman look more confounded in her guilt."
Maillard, Annette Marie: Miles Tremenhere: A Novel. Vol. 2 of 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was something confounding in finding one's-self so close to such a spirit in such a body.
Dowling, Richard: Under St Paul's: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Confound it, it's dark as a pit," came from the first speaker.
Goldfrap, John Henry: The Boy Aviators on Secret Service; Or, Working with Wireless, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Zinc to appearance differs but little from Bismuth, and has even been confounded with it by several authors.
Macquer, Pierre Joseph: Elements of the Theory and Practice of Chymistry, 5th ed., Tiếng Anh (Anh - Anh)
To suffer our ideas to be confounded by names, on such occasions, would certainly be an inexcusable weakness, and probably, an irremediable error.
Dickinson, John: Letters from a Farmer in Pennsylvania, to the Inhabitants of the British Colonies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: befuddle

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “befuddle” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.”

“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.

Nguồn: Boldrewood, Rolf: Babes in the Bush

“‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.”

“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “befuddle”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “befuddle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “befuddle”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “befuddle” với tần suất cao:

385 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “befuddle”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “befuddle”:

“Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “befuddle”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈfʌdəl/; US /bɪˈfʌdəl/.

befuddle (động từ): gây nhầm lẫn hoặc bối rối

Định nghĩa tiếng Anh: Be confusing or perplexing to.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

confound ↔ befuddle

Họ từ trong dữ liệu: confound: động từ (v) · confuse: động từ (v) · confusion: danh từ (n) · fox: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi385 lần trong kho sách

utterly confound

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "befuddle" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm385 lần trong kho sách

utterly confound

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "befuddle" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái385 lần trong kho sách

utterly confound

Nét nghĩa mở rộng: be confusing or perplexing to (gây nhầm lẫn hoặc bối rối)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “befuddle”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: befuddle

Hỏi đáp trọng tâm

befuddle nghĩa là gì (meaning & definition)?

befuddle (động từ, phát âm Mỹ /bɪˈfʌdəl/) có nghĩa là gây nhầm lẫn hoặc bối rối (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "confound"). be confusing or perplexing to

Từ befuddle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfʌd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈfʌdəl/; US /bɪˈfʌdəl/.

Từ befuddle là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "befuddle" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: befuddles; Quá khứ / Phân từ: befuddled; Dạng V-ing: befuddling.

Các nét nghĩa của từ befuddle theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: gây nhầm lẫn hoặc bối rối (Ví dụ: “‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: gây nhầm lẫn hoặc bối rối - Nét nghĩa 3 [B2]: gây nhầm lẫn hoặc bối rối

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ befuddle:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈfʌdəl/; US /bɪˈfʌdəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: befuddles; Quá khứ / Phân từ: befuddled; Dạng V-ing: befuddling.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ befuddle:

utterly confound

befuddle được dùng trong câu như thế nào?

Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno. (Madame, 1790?-1881 Panache, Manners: A Novel, Vol 1. Nguồn: Project Gutenberg #40158.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/befuddle, mã đối chiếu EV-D79A730A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "befuddle" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "confound, confuse, fox".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

confound, confuse, fox