befuddle
động từ (v)
- befuddles/bɪˈfʌdəlz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- befuddled/bɪˈfʌdəld/
- (Quá khứ / Phân từ)
- befuddling/bɪˈfʌdəlɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Befuddle có nghĩa là gây nhầm lẫn hoặc bối rối.
Định nghĩa Anh – Anh: Be confusing or perplexing to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.befuddleđộng từ (v)
Be confusing or perplexing to.
Gây nhầm lẫn hoặc bối rối.
- •
‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.
“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •utterly confound385 lần trong kho sách
- •
- 2.befuddleđộng từ (v)
Be confusing or perplexing to.
Gây nhầm lẫn hoặc bối rối.
- 3.befuddleđộng từ (v)
Be confusing or perplexing to.
Gây nhầm lẫn hoặc bối rối.
Từ nguyên học (Etymology): befuddle
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
confound ↔ befuddle
Mục từ "befuddle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "confound, confuse, fox" (gây nhầm lẫn hoặc bối rối).
Họ từ & Biến thể từ loại: befuddle
Họ từ của "befuddle" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: confound: động từ (v), confuse: động từ (v), confusion: danh từ (n), fox: danh từ (n).
gây nhầm lẫn hoặc bối rối
Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno.
Nguồn: Panache, Madame, 1790?-1881: Manners: A Novel, Vol 1
nhầm lẫn cái này với cái khác
He'd meant to re-align the ship for each period of communication, but his mind was confused and he forgot.
Nguồn: Leinster, Murray: Men into space
rối loạn do không cư xử đúng mực
But for just the instant that it took to turn the opponent’s confusion into action Rodney hesitated.
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: The Brother of a Hero
động vật có vú ăn thịt cảnh giác với mõm và tai nhọn và cái đuôi rậm rạp
Presently up came the Hunters, and enquired of the Man it he had seen the Fox, and which way he had taken?
Nguồn: Aesop, 621? BCE-565? BCE: The Fables of Æsop, and Others With Designs on Wood
Cụm từ & Collocations: befuddle
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "befuddle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- utterly confound
Đồng nghĩa & Sắc thái: befuddle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "befuddle" phân theo từng nét nghĩa (gây nhầm lẫn hoặc bối rối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "befuddle" ở nét nghĩa "gây nhầm lẫn hoặc bối rối" (ngoài ra "confound" còn biểu thị: nhầm lẫn cái này với cái khác).
“Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno.”
Đồng nghĩa với "befuddle" ở nét nghĩa "gây nhầm lẫn hoặc bối rối" (ngoài ra "confuse" còn biểu thị: nhầm lẫn cái này với cái khác).
“He'd meant to re-align the ship for each period of communication, but his mind was confused and he forgot.”
Đồng nghĩa với "befuddle" ở nét nghĩa "gây nhầm lẫn hoặc bối rối" (ngoài ra "throw" còn biểu thị: hành động ném (đẩy vật gì đó bằng chuyển động nhanh của cánh tay và cổ tay)).
“She threw herself upon his neck and covered his rough face with kisses.”
Đồng nghĩa với "befuddle" ở nét nghĩa "gây nhầm lẫn hoặc bối rối" (ngoài ra "fox" còn biểu thị: lừa dối ai đó).
“Presently up came the Hunters, and enquired of the Man it he had seen the Fox, and which way he had taken?”
Câu dẫn chứng văn học: befuddle
12 câu trong kho sách →‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.
Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno.It seemed to me that he took either an imbecile or a malicious pleasure in making confusion worse confounded."No," answered his friend; "she was too much taken by surprise, but I never saw a woman look more confounded in her guilt."There was something confounding in finding one's-self so close to such a spirit in such a body."Confound it, it's dark as a pit," came from the first speaker.Zinc to appearance differs but little from Bismuth, and has even been confounded with it by several authors.To suffer our ideas to be confounded by names, on such occasions, would certainly be an inexcusable weakness, and probably, an irremediable error.Đọc mở rộng theo CEFR: befuddle
Từ vựng bậcA2→“‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.”
“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.
Nguồn: Boldrewood, Rolf: Babes in the Bush
“‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.”
“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “befuddle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “befuddle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “befuddle”
Dữ liệu từ nguyên: confound ↔ befuddle
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “befuddle”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “befuddle” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “befuddle”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “befuddle”:
Gợi ý luyện tập với “befuddle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
befuddle (động từ): gây nhầm lẫn hoặc bối rối
Định nghĩa tiếng Anh: Be confusing or perplexing to.
confound ↔ befuddle
Họ từ trong dữ liệu: confound: động từ (v) · confuse: động từ (v) · confusion: danh từ (n) · fox: danh từ (n)
utterly confound
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "befuddle" trong câu.
utterly confound
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "befuddle" trong câu.
utterly confound
Nét nghĩa mở rộng: be confusing or perplexing to (gây nhầm lẫn hoặc bối rối)
Ứng dụng & Mở rộng: “befuddle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “befuddle” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “befuddle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “befuddle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “befuddle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: befuddle
Hỏi đáp trọng tâmbefuddle nghĩa là gì (meaning & definition)?
befuddle (động từ, phát âm Mỹ /bɪˈfʌdəl/) có nghĩa là gây nhầm lẫn hoặc bối rối (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "confound"). be confusing or perplexing to
Từ befuddle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfʌd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈfʌdəl/; US /bɪˈfʌdəl/.
Từ befuddle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "befuddle" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: befuddles; Quá khứ / Phân từ: befuddled; Dạng V-ing: befuddling.
Các nét nghĩa của từ befuddle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: gây nhầm lẫn hoặc bối rối (Ví dụ: “‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: gây nhầm lẫn hoặc bối rối - Nét nghĩa 3 [B2]: gây nhầm lẫn hoặc bối rối
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ befuddle:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /bɪˈfʌdəl/; US /bɪˈfʌdəl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: befuddles; Quá khứ / Phân từ: befuddled; Dạng V-ing: befuddling.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ befuddle:
utterly confound
befuddle được dùng trong câu như thế nào?
Soon after this tirade, a light foot crossing the hall prepared the confounded party for the entrance of the Iris of this angry Juno. (Madame, 1790?-1881 Panache, Manners: A Novel, Vol 1. Nguồn: Project Gutenberg #40158.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)