water
danh từ (n)
Water có nghĩa là nước, hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị.
Định nghĩa Anh - Anh: Binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.waterdanh từ (n)
Binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid.
Hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị.
Đồng nghĩa (SYN):h2oCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cold water6.220 lần trong kho sách
- •fresh water5.516 lần trong kho sách
- •hot water4.736 lần trong kho sách
- •salt water4.024 lần trong kho sách
- •deep water3.782 lần trong kho sách
- •clear water2.472 lần trong kho sách
- •glass of water2.159 lần trong kho sách
- •blue water2.295 lần trong kho sách
- •boiling waterTừ vựng học thuật
- •shallow waterTừ vựng học thuật
- •above the waterTừ vựng học thuật
- •drop of waterTừ vựng học thuật
- 2.waterđộng từ (v)
Supply with water, as with channels or ditches or streams.
Phần bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước (như sông, hồ hoặc đại dương).
Đồng nghĩa (SYN):irrigate - 3.waterdanh từ (n)
The part of the earth's surface covered with water (such as a river or lake or ocean).
Từng được cho là một trong bốn yếu tố cấu thành nên vũ trụ (Empedocles).
Đồng nghĩa (SYN):body of water - 4.waterdanh từ (n)
Once thought to be one of four elements composing the universe (Empedocles).
Cung cấp nước, như với các kênh hoặc mương hoặc suối.
- 5.waterđộng từ (v)
Provide with water.
Cung cấp nước.
- 6.waterđộng từ (v)
Secrete or form water, as tears or saliva.
Tiết ra hoặc tạo thành nước, như nước mắt hoặc nước bọt.
Từ nguyên học (Etymology): water
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: water
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "water". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cold water
The owner of the mine orders cold water to be thrown over his foreman, and pitches him ten roubles.
Người chủ mỏ ra lệnh tạt nước lạnh vào người quản đốc của mình và đưa cho anh ta 10 rúp.
Chekhov, Anton Pavlovich: Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life
- fresh water
They can live in fresh water or very damp soil, depending on the type.
Wikipedia contributors: Planaria
- hot water
Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.
Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.
Wikipedia contributors: Jelly
- salt water
Now then, it’s this sodium that I extract from salt water and with which I compose my electric cells.”
Giờ thì, chính lượng natri này mà tôi chiết xuất được từ nước muối và dùng để tạo ra các tế bào điện của mình.”
Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World
- deep water
- clear water
Another irrigation of the charged water and a third, after some delay, of clear water, completed the work.
Một lần tưới khác bằng nước tích điện và lần thứ ba, sau một thời gian trì hoãn, bằng nước sạch, đã hoàn thành công việc.
Vogel, Julius, Sir: Anno Domini 2000; or, Woman's Destiny
- glass of water
A shower is but a glass of water; a rainstorm is instantly drunk up.
Hugo, Victor: Les Misérables
- blue water
Along this narrow line of beautiful blue water the East menacingly confronts the West.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914)
- boiling water
Engines are massive, get hot, may contain pressurized boiling water and have big batteries, all of which can cause severe burns.
Động cơ rất lớn, nóng lên, có thể chứa nước sôi có áp suất và pin lớn, tất cả đều có thể gây bỏng nặng.
Tác phẩm mở: Automobile Maintenance
- shallow water
He hung on to them desperately, his legs beating the shallow water like two angry oars.
Anh tuyệt vọng bám chặt vào chúng, hai chân đập vào vùng nước nông như hai mái chèo giận dữ.
Feuillet, Octave: The Romance of a Poor Young Man
- above the water
- drop of water
I shall be tormented in flames, longing for a drop of water to cool my tongue.
Tôi sẽ bị dày vò trong lửa, khao khát một giọt nước mát lưỡi.
Thorne, Eglanton: Worthy of his name
Đồng nghĩa & Sắc thái: water
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "water" phân theo từng nét nghĩa (hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "water" khi diễn đạt nét nghĩa: hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị.
Đồng nghĩa trực tiếp với "water" khi diễn đạt nét nghĩa: phần bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước (như sông, hồ hoặc đại dương).
Đồng nghĩa trực tiếp với "water" khi diễn đạt nét nghĩa: từng được cho là một trong bốn yếu tố cấu thành nên vũ trụ (Empedocles).
Câu dẫn chứng văn học: water
Industry and agriculture are discouraged and water charges increase financial burdens.Công nghiệp và nông nghiệp không được khuyến khích và phí nước làm tăng gánh nặng tài chính.
First, add a ring of water, then, add surrounding and a middle.Đầu tiên, thêm một vòng nước, sau đó thêm phần xung quanh và phần giữa.
Air travel overcomes physical land barriers (bodies of water, mountain ranges) and offers a high speed method of travel.Du lịch hàng không vượt qua các rào cản vật lý trên đất liền (vùng nước, dãy núi) và mang đến phương thức di chuyển tốc độ cao.
An example of this type of highly stratified body of water today is the Black Sea, but this was on a much larger scale.Một ví dụ về loại nước có độ phân tầng cao ngày nay là Biển Đen, nhưng nó ở quy mô lớn hơn nhiều.
Remember that Yoshi is allergic to water so if you fall into the sea you need to start over.Hãy nhớ rằng Yoshi bị dị ứng với nước nên nếu bị ngã xuống biển bạn cần phải làm lại từ đầu.
Burns should be immediately immersed in cold running water, or shower for large area.Vết bỏng phải được ngâm ngay trong dòng nước lạnh đang chảy hoặc tắm trên diện rộng.
Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.
He hung on to them desperately, his legs beating the shallow water like two angry oars.Anh tuyệt vọng bám chặt vào chúng, hai chân đập vào vùng nước nông như hai mái chèo giận dữ.
Đọc mở rộng theo CEFR: water
Từ vựng bậcA1→“Industry and agriculture are discouraged and water charges increase financial burdens.”
Công nghiệp và nông nghiệp không được khuyến khích và phí nước làm tăng gánh nặng tài chính.
Nguồn: Tác phẩm mở: HKDSE Geography/E2/Solutions to Droughts
“First, add a ring of water, then, add surrounding and a middle.”
Đầu tiên, thêm một vòng nước, sau đó thêm phần xung quanh và phần giữa.
Nguồn: Tác phẩm mở: Roblox Studio Tutorials/Effects
Cấu trúc & Vận dụng: “water”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “water” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “water”
Mục từ cốt lõi: water: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “water”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “water” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “water”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “water”:
“It is like throwing a stone in a pond, rings are formed in the water, which eventually fades quite away.”
Gợi ý luyện tập với “water”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
water (danh từ): hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị
Định nghĩa tiếng Anh: Binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid.
water (danh từ (n))
cold water
“The owner of the mine orders cold water to be thrown over his foreman, and pitches him ten roubles.” (Người chủ mỏ ra lệnh tạt nước lạnh vào người quản đốc của mình và đưa cho anh ta 10 rúp.)
fresh water
“They can live in fresh water or very damp soil, depending on the type.”
hot water
“Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.” (Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.)
“It is like throwing a stone in a pond, rings are formed in the _____, which eventually fades quite away.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: water
It is like throwing a stone in a pond, rings are formed in the water, which eventually fades quite away.
Nguồn: Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at
“Later on he came to an island; on this island was a spring, not of _____ but of whiskey.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: water
Later on he came to an island; on this island was a spring, not of water but of whiskey.
Nguồn: Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at
Ứng dụng & Mở rộng: “water”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “water”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “water”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “water” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “water” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: water
Hỏi đáp trọng tâmwater nghĩa là gì (meaning & definition)?
water nghĩa là nước. water là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid.
Từ water trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɔt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɔtɚ/.
Từ water là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "water" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: watered; Dạng V-ing: watering; Số nhiều danh từ: waters.
Các nét nghĩa của từ water theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị - Nét nghĩa 2 [A1]: phần bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước (như sông, hồ hoặc đại dương) - Nét nghĩa 3 [A1]: từng được cho là một trong bốn yếu tố cấu thành nên vũ trụ (Empedocles) - Nét nghĩa 4 [A1]: cung cấp nước, như với các kênh hoặc mương hoặc suối - Nét nghĩa 5 [A1]: cung cấp nước - Nét nghĩa 6 [A1]: tiết ra hoặc tạo thành nước, như nước mắt hoặc nước bọt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ water:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɔtɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: watered; Dạng V-ing: watering; Số nhiều danh từ: waters.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ water:
cold water; fresh water; hot water; salt water; deep water
water được dùng trong câu như thế nào?
It is like throwing a stone in a pond, rings are formed in the water, which eventually fades quite away. (Eric, 1850?-1935? Horne, What the butler winked at; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)