Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

water

danh từ (n)

A1
/ˈwɔtɚ//ˈwɔtɚ/
Biến thể:
watered/ˈwɔtɚd/
(Quá khứ / Phân từ)
watering/ˈwɔtɚɪŋ/
(Dạng V-ing)
waters/ˈwɔtɚz/
(Số nhiều danh từ)

Water có nghĩa là nước, hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị.

Định nghĩa Anh - Anh: Binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.waterdanh từ (n)

    Binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid.

    Hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị.

    Đồng nghĩa (SYN):h2o
  2. 2.waterđộng từ (v)

    Supply with water, as with channels or ditches or streams.

    Phần bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước (như sông, hồ hoặc đại dương).

    Đồng nghĩa (SYN):irrigate
  3. 3.waterdanh từ (n)

    The part of the earth's surface covered with water (such as a river or lake or ocean).

    Từng được cho là một trong bốn yếu tố cấu thành nên vũ trụ (Empedocles).

    Đồng nghĩa (SYN):body of water
  4. 4.waterdanh từ (n)

    Once thought to be one of four elements composing the universe (Empedocles).

    Cung cấp nước, như với các kênh hoặc mương hoặc suối.

  5. 5.waterđộng từ (v)

    Provide with water.

    Cung cấp nước.

  6. 6.waterđộng từ (v)

    Secrete or form water, as tears or saliva.

    Tiết ra hoặc tạo thành nước, như nước mắt hoặc nước bọt.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): water

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: water

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "water". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • cold water

    The owner of the mine orders cold water to be thrown over his foreman, and pitches him ten roubles.

    Người chủ mỏ ra lệnh tạt nước lạnh vào người quản đốc của mình và đưa cho anh ta 10 rúp.

    Chekhov, Anton Pavlovich: Russian Silhouettes: More Stories of Russian Life

  • fresh water

    They can live in fresh water or very damp soil, depending on the type.

    Wikipedia contributors: Planaria

  • hot water

    Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.

    Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.

    Wikipedia contributors: Jelly

  • salt water

    Now then, it’s this sodium that I extract from salt water and with which I compose my electric cells.”

    Giờ thì, chính lượng natri này mà tôi chiết xuất được từ nước muối và dùng để tạo ra các tế bào điện của mình.”

    Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World

  • deep water
  • clear water

    Another irrigation of the charged water and a third, after some delay, of clear water, completed the work.

    Một lần tưới khác bằng nước tích điện và lần thứ ba, sau một thời gian trì hoãn, bằng nước sạch, đã hoàn thành công việc.

    Vogel, Julius, Sir: Anno Domini 2000; or, Woman's Destiny

  • glass of water

    A shower is but a glass of water; a rainstorm is instantly drunk up.

    Hugo, Victor: Les Misérables

  • blue water

    Along this narrow line of beautiful blue water the East menacingly confronts the West.

    Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914)

  • boiling water

    Engines are massive, get hot, may contain pressurized boiling water and have big batteries, all of which can cause severe burns.

    Động cơ rất lớn, nóng lên, có thể chứa nước sôi có áp suất và pin lớn, tất cả đều có thể gây bỏng nặng.

    Tác phẩm mở: Automobile Maintenance

  • shallow water

    He hung on to them desperately, his legs beating the shallow water like two angry oars.

    Anh tuyệt vọng bám chặt vào chúng, hai chân đập vào vùng nước nông như hai mái chèo giận dữ.

    Feuillet, Octave: The Romance of a Poor Young Man

  • above the water
  • drop of water

    I shall be tormented in flames, longing for a drop of water to cool my tongue.

    Tôi sẽ bị dày vò trong lửa, khao khát một giọt nước mát lưỡi.

    Thorne, Eglanton: Worthy of his name

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: water

3 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "water" phân theo từng nét nghĩa (hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "water" khi diễn đạt nét nghĩa: hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị.

Đồng nghĩa trực tiếp với "water" khi diễn đạt nét nghĩa: phần bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước (như sông, hồ hoặc đại dương).

Đồng nghĩa trực tiếp với "water" khi diễn đạt nét nghĩa: từng được cho là một trong bốn yếu tố cấu thành nên vũ trụ (Empedocles).

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: water

Industry and agriculture are discouraged and water charges increase financial burdens.

Công nghiệp và nông nghiệp không được khuyến khích và phí nước làm tăng gánh nặng tài chính.

Tác phẩm mở: HKDSE Geography/E2/Solutions to Droughts
First, add a ring of water, then, add surrounding and a middle.

Đầu tiên, thêm một vòng nước, sau đó thêm phần xung quanh và phần giữa.

Tác phẩm mở: Roblox Studio Tutorials/Effects
Air travel overcomes physical land barriers (bodies of water, mountain ranges) and offers a high speed method of travel.

Du lịch hàng không vượt qua các rào cản vật lý trên đất liền (vùng nước, dãy núi) và mang đến phương thức di chuyển tốc độ cao.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation
An example of this type of highly stratified body of water today is the Black Sea, but this was on a much larger scale.

Một ví dụ về loại nước có độ phân tầng cao ngày nay là Biển Đen, nhưng nó ở quy mô lớn hơn nhiều.

Tác phẩm mở: Planet Earth/5e. Deep Ocean Circulation
Remember that Yoshi is allergic to water so if you fall into the sea you need to start over.

Hãy nhớ rằng Yoshi bị dị ứng với nước nên nếu bị ngã xuống biển bạn cần phải làm lại từ đầu.

Tác phẩm mở: Super Mario Sunshine/Shine Sprites
Burns should be immediately immersed in cold running water, or shower for large area.

Vết bỏng phải được ngâm ngay trong dòng nước lạnh đang chảy hoặc tắm trên diện rộng.

Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Burns, Nguyên văn tác phẩm
Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.

Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.

Wikipedia contributors: Jelly, Nguyên văn tác phẩm
He hung on to them desperately, his legs beating the shallow water like two angry oars.

Anh tuyệt vọng bám chặt vào chúng, hai chân đập vào vùng nước nông như hai mái chèo giận dữ.

Feuillet, Octave: The Romance of a Poor Young Man, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: water

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “water” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Industry and agriculture are discouraged and water charges increase financial burdens.”

Công nghiệp và nông nghiệp không được khuyến khích và phí nước làm tăng gánh nặng tài chính.

Nguồn: Tác phẩm mở: HKDSE Geography/E2/Solutions to Droughts

“First, add a ring of water, then, add surrounding and a middle.”

Đầu tiên, thêm một vòng nước, sau đó thêm phần xung quanh và phần giữa.

Nguồn: Tác phẩm mở: Roblox Studio Tutorials/Effects

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “water”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “water” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “water”

Mục từ cốt lõi: water: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “water”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “water” với tần suất cao:

6.220 lần trong kho sách
5.516 lần trong kho sách
4.736 lần trong kho sách
4.024 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “water”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “water”:

“It is like throwing a stone in a pond, rings are formed in the water, which eventually fades quite away.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “water”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɔtɚ/.

water (danh từ): hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị

Định nghĩa tiếng Anh: Binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

water (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.220 lần trong kho sách

cold water

“The owner of the mine orders cold water to be thrown over his foreman, and pitches him ten roubles.” (Người chủ mỏ ra lệnh tạt nước lạnh vào người quản đốc của mình và đưa cho anh ta 10 rúp.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm5.516 lần trong kho sách

fresh water

“They can live in fresh water or very damp soil, depending on the type.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.736 lần trong kho sách

hot water

“Jelly is a cold and solid food that is normally made from hot water and powder.” (Thạch là một loại thực phẩm rắn và lạnh thường được làm từ nước nóng và bột.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“It is like throwing a stone in a pond, rings are formed in the _____, which eventually fades quite away.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: water

It is like throwing a stone in a pond, rings are formed in the water, which eventually fades quite away.

Nguồn: Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Later on he came to an island; on this island was a spring, not of _____ but of whiskey.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: water

Later on he came to an island; on this island was a spring, not of water but of whiskey.

Nguồn: Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “water”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: water

Hỏi đáp trọng tâm

water nghĩa là gì (meaning & definition)?

water nghĩa là nước. water là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid.

Từ water trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈwɔt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɔtɚ/.

Từ water là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "water" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: watered; Dạng V-ing: watering; Số nhiều danh từ: waters.

Các nét nghĩa của từ water theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: hợp chất nhị phân xảy ra ở nhiệt độ phòng dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu không mùi không vị - Nét nghĩa 2 [A1]: phần bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước (như sông, hồ hoặc đại dương) - Nét nghĩa 3 [A1]: từng được cho là một trong bốn yếu tố cấu thành nên vũ trụ (Empedocles) - Nét nghĩa 4 [A1]: cung cấp nước, như với các kênh hoặc mương hoặc suối - Nét nghĩa 5 [A1]: cung cấp nước - Nét nghĩa 6 [A1]: tiết ra hoặc tạo thành nước, như nước mắt hoặc nước bọt

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ water:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈwɔtɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: watered; Dạng V-ing: watering; Số nhiều danh từ: waters.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ water:

cold water; fresh water; hot water; salt water; deep water

water được dùng trong câu như thế nào?

It is like throwing a stone in a pond, rings are formed in the water, which eventually fades quite away. (Eric, 1850?-1935? Horne, What the butler winked at; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/water, mã đối chiếu EV-59AAD920. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

watered, watering, waters