Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “symptom”

681 câu thật có từ symptom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: symptom nghĩa là triệu chứng. symptom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anything that accompanies X and is regarded as an indication of X's existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ symptom

Danh sách câu dẫn chứng (681 câu)

    Từ hay đi cùng symptom

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    depressive symptom564 lần
    alarming symptom222 lần
    withdrawal symptom168 lần
    psychotic symptom110 lần
    premonitory symptom109 lần
    symptom of depression170 lần
    ptsd symptom93 lần
    symptom include199 lần
    adhd symptom57 lần
    slightest symptom140 lần
    somatic symptom54 lần
    feverish symptom75 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ symptom

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symptom trong kho câu?
    Kho câu có 681 câu có từ symptom hoặc các dạng của từ, trích từ 535 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ symptom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symptom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 251 câu, rồi Bậc B1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symptom?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symptom: can và could (83 câu), may và might (61 câu), Câu phủ định (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.